Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 21/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/09/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 95/2026/QĐ-UBND · 12/08/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 2 năm
01/09/202695/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
01/11/2023Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 21/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước
Điều 5. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 6. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 7. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 8. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ
Điều 9. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước
Điều 10. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 11. Tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước
Điều 12. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 13. Gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 14. Điều chỉnh độ mật
Điều 15. Giải mật
Điều 16. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 17. Các biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 18. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Điều 20. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Điều 21. Phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 22. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 23. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 24. Trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Tổ chức thực hiện
Điều 26. Khen thưởng
Điều 27. Xử lý vi phạm
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy