vanban.org

Điều 4. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 21/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/05/2026
Gia Lai Ban hành 23/04/2023 Hiệu lực 02/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 21/2023/QĐ-UBND
02/05/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 14/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 121/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước · 121/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định:

ĐVT: đồng/chuyến-xe

STT

Loại xe ô tô

Bến xe loại 1 Bến xe loại 2 Bến xe loại 3 Bến xe loại 4
1 Tuyến có cự ly dưới 150 km        
  Xe ô tô đến 16 chỗ ngồi 40.000 40.000 35.000 35.000
  Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi

75.000

75.000

70.000

70.000

  Xe ô tô chỗ nằm và xe ô tô trên 35 chỗ ngồi

100.000

100.000

90.000

90.000

2

Tuyến có cự ly từ 150 km đến dưới 300 km        
  Xe ô tô đến 16 chỗ ngồi 48.000 45.000 42.000 40.000
  Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi

90.000

88.000

86.000

85.000

  Xe ô tô chỗ nằm và xe ô tô trên 35 chỗ ngồi

140.000

135.000

130.000

120.000

3

Tuyến có cự ly từ 300 km đến 500 km        
  Xe ô tô đến 16 chỗ ngồi 74.000 70.000 68.000 65.000
  Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi

165.000

162.000

160.000

155.000

  Xe ô tô chỗ nằm và xe ô tô trên 35 chỗ ngồi

194.000

190.000

185.000

180.000

4 Tuyến có cự ly trên 500 km        
  Xe ô tô chỗ ngồi 174.000 150.000 130.000 115.000
  Xe ô tô chỗ nằm 256.000 240.000 220.000 210.000
  1. Đối với các loại xe ô tô không chạy theo tuyến cố định:

ĐVT: đồng/lượt xe

STT

Loại xe ô tô

Bến xe loại 1 Bến xe loại 2 Bến xe loại 3 Bến xe loại 4
1 Xe taxi 5.000 5.000 5.000 5.000
2 Xe ghé qua bến trả khách        
  Xe khách đến 16 chỗ ngồi hoặc chỗ nằm

10.000

10.000

10.000

10.000

  Xe khách trên 16 chỗ ngồi hoặc chỗ nằm

20.000

20.000

20.000

18.000

3 Xe tải        
  Trọng tải thiết kế của xe dưới 2 tấn

10.000

10.000

10.000

5.000

  Trọng tải thiết kế của xe từ 2 tấn đến dưới 5 tấn

15.000

15.000

15.000

10.000

  Trọng tải thiết kế của xe từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

20.000

20.000

20.000

15.000

  Trọng tải thiết kế của xe trên 10 tấn

25.000

25.000

25.000

20.000

4 Xe đầu kéo sơ mi rơ moóc 30.000 30.000 30.000 25.000