Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Biểu số 01
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
THUỘC PHỤ LỤC SỐ 01 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)
| STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 | ||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
| A | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | |||||
| 43.43 | Khu tái định cư trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | |||||
| - | Đường quy hoạch 13,5 m | 1,0 | ||||
| 43.46 | Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng) | |||||
| - | Bổ sung tuyến đường 16,5 m | 1,0 | ||||
| - | Bổ sung tuyến đường 11,5 m | 1,0 | ||||
| - | Bổ sung tuyến đường 8,0 m | 1,0 | ||||
Biểu số 02
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
THUỘC PHỤ LỤC SỐ 4 - HUYỆN MƯỜNG LA
(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)
| STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 | ||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
| A | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | |||||
| XVII | Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La | 1,0 | 1,0 | |||
Biểu số 03
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN THUỘC PHỤ LỤC SỐ 09 - HUYỆN MỘC CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)
| STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 | Ghi chú | ||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | |||
| A | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | ||||||
| A2 | Thị trấn Nông trường Mộc Châu | ||||||
| - | Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| - | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| - | Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| - | Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| B | ĐẤT Ở NÔNG THÔN | ||||||
| 2 | Xã Đông Sang | ||||||
| - | Tuyến đường theo Nghị định 10 tại bản Áng 3, xã Đông Sang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
Biểu số 04
BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN THUỘC PHỤ LỤC SỐ 12 - HUYỆN PHÙ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)
| STT | Tuyến đường | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 | ||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
| A | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | |||||
| 4 | Khu đô thị công viên 2/9 | |||||
| 4.1 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 | 1,0 | 1,0 | |||
| 4.2 | Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 | 1,0 | 1,0 | |||
| 24 | Các tuyến đường còn lại | |||||
| - | Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| - | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mặt rộng 13,5m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| - | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mặt rộng 7,5m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| - | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| - | Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| - | Các đường bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| - | Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
| B | ĐẤT Ở NÔNG THÔN | |||||
| IB2 | Đất cụm xã Gia Phù | |||||
| Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |||