Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hậu Giang quản lý
1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang có 31 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 230 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy có 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 140 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang có 32 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 190 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần và Da liễu tỉnh Hậu Giang có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 26 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
5. Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang có 12 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 25 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).
6. Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ có 25 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 91 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).
7. Trung tâm Y tế huyện Long Mỹ có 12 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).
8. Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy có 23 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 29 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).
9. Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 13 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).
10. Trung tâm Y tế huyện Châu Thành có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 33 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).
11. Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A có 24 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 74 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).
12. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hậu Giang có 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 171 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).
13. Trung tâm Pháp Y tỉnh Hậu Giang có có 04 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 27 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIII kèm theo).
14. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm - Thực phẩm - Thiết bị Y tế tỉnh Hậu Giang có 168 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo).
15. Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Hậu Giang có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 45 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
16. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).
17. Trung tâm Y tế thành phố Vị Thanh có 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 38 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục XVII kèm theo).
18. Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy có 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 38 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục XVIII kèm theo).