vanban.org

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông — Quyết định 21/2021/QĐ-UBND

Đắk Nông Ban hành 28/10/2021 Hiệu lực 30/11/2021 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 21/2021/QĐ-UBND
10/01/202352/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 30/11/2021Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

1. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp.

Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3)
Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 10.141
- Từ trên 10m3 - 20m3 12.677
- Từ trên 20m3 - 30m3 15.212
- Trên 30­­m3 16.460
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp Theo thực tế sử dụng 13.944
Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 15.212
Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 16.460

2. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn các huyện: Cư Jút, Krông Nô, Đắk R’lấp, Đắk Glong do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp.

Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3)
Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 10.894
- Từ trên 10m3 - 20m3 13.618
- Từ trên 20m3­­ - 30m3 16.341
- Trên 30m3 17.703
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 15.660
Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 17.022
Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 18.384

3. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện Đắk Song do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp.

Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3)
Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 10.494
- Từ trên 10m3 - 20m3 13.118
- Từ trên 20m3 - 30m3 15.741
- Trên 30m3 17.053
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 14.429
Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 15.741
Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 17.053

4. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện Đắk Mil do Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng cấp thoát nước Waseco cung cấp.

Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3)
Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 11.424
- Từ trên 10m3 - 20m3 14.280
- Từ trên 20m3 - 30m3 17.136
- Trên 30m3 18.564
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 15.708
Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 17.136
Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 18.564

5. Giá nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này đã bao gồm thuế tài nguyên nước 1%. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định của pháp luật.