Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
1. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp.
| Mục đích sử dụng nước | Mức tiêu thụ/tháng | Giá nước (đ/m3) |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | - 10m3 đầu tiên | 10.141 |
| - Từ trên 10m3 - 20m3 | 12.677 | |
| - Từ trên 20m3 - 30m3 | 15.212 | |
| - Trên 30m3 | 16.460 | |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | Theo thực tế sử dụng | 13.944 |
| Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 15.212 |
| Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 16.460 |
2. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn các huyện: Cư Jút, Krông Nô, Đắk R’lấp, Đắk Glong do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp.
| Mục đích sử dụng nước | Mức tiêu thụ/tháng | Giá nước (đ/m3) |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | - 10m3 đầu tiên | 10.894 |
| - Từ trên 10m3 - 20m3 | 13.618 | |
| - Từ trên 20m3 - 30m3 | 16.341 | |
| - Trên 30m3 | 17.703 | |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng | Theo thực tế sử dụng | 15.660 |
| Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 17.022 |
| Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 18.384 |
3. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện Đắk Song do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp.
| Mục đích sử dụng nước | Mức tiêu thụ/tháng | Giá nước (đ/m3) |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | - 10m3 đầu tiên | 10.494 |
| - Từ trên 10m3 - 20m3 | 13.118 | |
| - Từ trên 20m3 - 30m3 | 15.741 | |
| - Trên 30m3 | 17.053 | |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng | Theo thực tế sử dụng | 14.429 |
| Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 15.741 |
| Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 17.053 |
4. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện Đắk Mil do Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng cấp thoát nước Waseco cung cấp.
| Mục đích sử dụng nước | Mức tiêu thụ/tháng | Giá nước (đ/m3) |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | - 10m3 đầu tiên | 11.424 |
| - Từ trên 10m3 - 20m3 | 14.280 | |
| - Từ trên 20m3 - 30m3 | 17.136 | |
| - Trên 30m3 | 18.564 | |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng | Theo thực tế sử dụng | 15.708 |
| Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 17.136 |
| Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 18.564 |
5. Giá nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này đã bao gồm thuế tài nguyên nước 1%. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định của pháp luật.