vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn như sau: — Quyết định 21/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2021 Thay thế: 02/2021/QĐ-UBND · 20/01/2021
Thái Nguyên Ban hành 16/10/2020 Hiệu lực 26/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 02/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 21/2020/QĐ-UBND
26/10/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn như sau:

1. Phụ lục số I: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%.

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
I         Khoáng sản kim loại    
  I1       Sắt    
...         ....    
    I102     Quặng Manhetit (có từ tính)    
          ......    
      I10203   Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%  tấn 450.000
          .....    

2. Phụ lục số II: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Cát vàng dùng trong xây dựng; Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
II         Khoáng sản không kim loại    
  II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 35.000
  ...       .....    
  II5       Cát    
          ....    
    II502     Cát xây dựng    
      ..        
      II50202   Cát vàng dùng trong xây dựng m3  
        II5020201 Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng m3 200.000
        II5020202 Cát trát dùng trong xây dựng m3 245.000
          ......    
  II7       Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 50.000
          ....    

3. Phụ lục số IV: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
V         Nước thiên nhiên    
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V102     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201   Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000
      V10202   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201     Nước mặt m3 2.000
    V202     Nước dưới đất (nước ngầm) m3 3.000
  V3       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000
    V302     Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
    V303     Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 3.000