Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Phụ lục số I: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%.
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng) | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
| I | Khoáng sản kim loại | ||||||
| I1 | Sắt | ||||||
| ... | .... | ||||||
| I102 | Quặng Manhetit (có từ tính) | ||||||
| ...... | |||||||
| I10203 | Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | tấn | 450.000 | ||||
| ..... | |||||||
2. Phụ lục số II: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Cát vàng dùng trong xây dựng; Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng) | ||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | ||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 35.000 | ||||
| ... | ..... | ||||||
| II5 | Cát | ||||||
| .... | |||||||
| II502 | Cát xây dựng | ||||||
| .. | |||||||
| II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | |||||
| II5020201 | Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng | m3 | 200.000 | ||||
| II5020202 | Cát trát dùng trong xây dựng | m3 | 245.000 | ||||
| ...... | |||||||
| II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m3 | 50.000 | ||||
| .... | |||||||
3. Phụ lục số IV: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng) | ||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 | |||
| V | Nước thiên nhiên | ||||||
| V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||
| V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||
| V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 100.000 | ||||
| V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000 | ||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||||||
| V201 | Nước mặt | m3 | 2.000 | ||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 3.000 | ||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | ||||||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 40.000 | ||||
| V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 40.000 | ||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m3 | 3.000 | ||||