vanban.org

Điều 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe — Quyết định 21/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/07/2025
Bình Phước Ban hành 01/09/2020 Hiệu lực 18/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe

1. Mức giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

a) Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan

TT Đối tượng Mức giá (đồng/lượt/xe) Mức giá (đồng/xe/tháng)
Ban ngày Ban đêm Cả ngày, đêm Theo tháng
1 Xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ khác 1.000 2.000 3.000 50.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 2.000 3.000 5.000 100.000
3 Đối với xe ô tô        
3.1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 10.000 20.000 30.000 500.000
3.2 Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến 4 tấn 12.000 25.000 37.000 900.000
3.3 Xe từ 31 ghế ngồi  trở lên; xe tải có trọng tải trên 4 tấn 18.000 35.000 53.000 900.000

b) Mức gía dịch vụ trông giữ xe tại các chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, cơ sở đào tạo, dạy nghề, trường học

TT Đối tượng Mức giá (đồng/lượt/xe) Mức giá (đồng/xe/tháng)
Ban ngày Ban đêm Cả ngày, đêm Theo tháng
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 15.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 2.000 3.000 5.000 30.000
3 Đối với xe ô tô, xe mô tô 3 bánh        
3.1 Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 10.000 15.000 25.000 150.000
3.2 Xe ô tô trên 7 chổ ngồi, xe tải các loại 12.000 20.000 32.000 150.000

2. Mức giá tối đa của dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

TT Đối tượng Mức giá (đồng/lượt/xe) Mức giá (đồng/xe/tháng)
Ban ngày Ban đêm Cả ngày, đêm Theo tháng
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 50.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 3.000 5.000 8.000 150.000
3 Đối với xe ô tô        
3.1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 15.000 30.000 45.000 750.000
3.2 Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến 4 tấn 20.000 40.000 60.000 1.000.000
3.3 Xe từ 31 ghế ngồi  trở lên; xe tải có trọng tải trên 4 tấn 30.000 50.000 80.000 1.500.000

Giá dịch vụ trông giữ xe trên đia bàn tỉnh Bình Phước được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều này là đã gồm thuế Giá trị gia tăng (GTGT) theo quy định của pháp luật.

Căn cứ vào tình hình thực tế, các tổ chức, đơn vị quyết định cụ thể mức giá dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị mình đầu tư nhưng không được vượt quá mức giá tối đa nêu trên.