Điều 1. Hiện trạng hệ thống các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
1. Tuyến đê cấp IV
| Tên tuyến đê | Vị trí (từ Km-Km) | Chiều dài (km) | Thuộc địa bàn huyện/TP |
| Đê tả Phó Đáy | K0+00 - K5+00 | 5,0 | Huyện Tam Dương |
2. Tuyến đê cấp V
a. Đê Bối
| STT | Tên đê Bối | Tên đê chính | Vị trí tương ứng với Km đê chính (đê Trung ương) | Chiều dài (km) |
| 1 | Đê Bối Vĩnh Tường - Yên Lạc từ K0+00-K27+130 | Đê tả sông Hồng | K0+00 của tuyến đê Bối tương ứng với K4+600 đê tả Hồng xã Cao Đại; K27+130 của tuyến đê Bối tương ứng với K30+600 đê tả Hồng xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội | 27,13 |
| 2 | Đê Bối Đôn Nhân, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô | Đê tả sông Lô | K8+700-K10+200 | 4,3 |
b. Tuyến đê địa phương (nội đồng)
| STT | Tên tuyến đê | Sông | Thuộc địa bàn huyện/TP | Chiều dài (km) |
| 1 | Tả Cà Lồ, Hữu Cà Lồ | Cà Lồ | Huyện Bình Xuyên, thành phố Phúc Yên | 23,0 |
| 2 | Sáu Vó | Sông Phan | Huyện Bình Xuyên, thành phố Vĩnh Yên | 6,0 |