Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm như sau:
| STT | Vị trí, địa bàn | Tỷ lệ (%) | ||
| Ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư | Ngành, nghề ưu đãi đầu tư | Ngành, nghề khác | ||
| A | Nhóm đất phi nông nghiệp | |||
| I | Thành phố Nha Trang (trừ các đảo) | |||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Nha Trang | |||
| 1.1 | Đường loại 1 | 1,00 | 1,60 | 2,00 |
| 1.2 | Đường loại 2 | 0,80 | 1,25 | 1,60 |
| 1.3 | Các đường còn lại | 0,65 | 1,00 | 1,30 |
| 2 | Các xã thuộc thành phố Nha Trang | 0,60 | 0,95 | 1,20 |
| II | Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm, huyện Diên Khánh; thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh (trừ Khu kinh tế Vân Phong và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh) | |||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Cam Ranh; thị trấn Cam Đức, thị trấn Diên Khánh; các phường thuộc thị xã Ninh Hòa (trừ Khu kinh tế Vân Phong) | 0,60 | 0,95 | 1,20 |
| 2 | - Các xã thuộc: Thành phố Cam Ranh (trừ các đảo), huyện Cam Lâm, huyện Diên Khánh; - Các xã thuộc: Thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh (trừ Khu kinh tế Vân Phong và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh). | 0,50 | 0,80 | 1,00 |
| III | Huyện: Khánh Sơn, Khánh Vĩnh và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| IV | Khu kinh tế Vân Phong | |||
| 1 | - Thị trấn Vạn Giã thuộc huyện Vạn Ninh; - Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa thuộc Khu kinh tế Vân Phong. | 0,50 | 0,80 | 1,00 |
| 2 | Các xã còn lại thuộc Khu kinh tế Vân Phong | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| V | Các đảo thuộc tỉnh | |||
| 1 | Các đảo thuộc thành phố Nha Trang | 0,50 | 0,80 | 1,00 |
| 2 | Các đảo còn lại | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| B | Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
2. Loại đường quy định tại Khoản 1 Điều này căn cứ theo quy định tại Bảng giá đất của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
3. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.