Điều 1. Sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh, như sau: — Quyết định 21/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026
Quảng Ngãi Ban hành 16/08/2018 Hiệu lực 01/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh · 21/2018/QĐ-UBND
Điều 1. Sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh, như sau:
TT
Khoáng sản thành phẩm (thương phẩm)
Khoáng săn nguyên khai
Hệ số quy đổi ra khoáng sản nguyên khai
Ghi chú
I
Đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường (đá granit, granitogơnai, đá gơnai, đá banzan làm phụ gia xi măng)
1
1 m3 đá 1 X 2 cm
1,18 m3
1,18
Đá nguyên khai là đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2018
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh21/2018/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
21/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Quảng Ngãi
Người ký
Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành
16/08/2018
Ngày có hiệu lực
01/09/2018
Ngày hết hiệu lực
01/06/2026
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1