vanban.org

Điều 4. Bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương — Quyết định 21/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: số 25/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Quảng Nam Ban hành 20/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 9 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ số 25/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM · số 25/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 21/2018/QĐ-UBND
01/01/2020số 25/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2019Bản gốcThay thế
QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM · 01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 18/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2018/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương

1. Hệ số điều chỉnh giá đất (k) áp dụng đối với nhóm đất nông nghiệp: k= 1,0.

2. Hệ số điều chỉnh giá (k) áp dụng đối với nhóm đất phi nông nghiệp của 18 huyện, thị xã, thành phố (có 18 bảng Phụ lục kèm theo).