Điều 4. Quy định về tiêu chí k ỹ thuật của các hạng mục công trình
|
TT |
Tiêu chí kỹ thuật |
Đơn vị tính |
Giá trị |
|
1 |
Diện tích mặt bằng (tối thiểu) |
m2 |
250 |
|
2 |
Diện tích khu vực xe đón, trả khách (tối thiểu) |
m2 |
80 |
|
3 |
Số vị trí cho xe đón trả khách |
vị trí |
2 |
|
4 |
Diện tích khu vực làm việc của bộ máy quản lý |
m2 |
12 |
|
5 |
Diện tích khu vực bán vé |
m2 |
2 |
|
6 |
Diện tích khu vực chờ cho hành khách/số chỗ ngồi (tối thiểu) |
m2/chỗ ngồi |
8/5 |
|
7 |
Diện tích khu vực vệ sinh (tối thiểu) |
m2 |
8 |
|
8 |
Kết cấu mặt sân bến và mặt đường ra, vào bến |
cấp phối |
|
9 |
Đường cho xe ra, vào bến |
chung (tối thiểu 4m) |