Điều 3. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Khung giá dịch vụ tàu thuyền ra vào cảng, bến
| TT | Loại tàu | Đơn vị tính | Khung giá |
| 1 | Tàu chở khách từ ≤ 20 ghế | Đồng/lượt xuất bến | 36.000-54.000 |
| 2 | Tàu chở khách từ 21 ghế đến ≤ 40 ghế | Đồng/lượt xuất bến | 70.000-105.000 |
| 3 | Tàu khách trên 40 ghế | Đồng/lượt xuất bến | 100.000-150.000 |
Ghi chú: Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế VAT.
2. Giá dịch vụ trông giữ xe: Thực hiện theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
3. Giá dịch vụ cho thuê bến bãi kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4, Thông tư số 23/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập.