vanban.org

Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2018/QĐ-UBND · 09/03/2018
Thừa Thiên Huế Ban hành 22/03/2016 Hiệu lực 01/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 21/2016/QĐ-UBND
20/03/201817/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/04/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 10/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/03/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2016/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 3 năm 20

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa;

tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 450/TTr-STC ngày 26 tháng 02 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm.

2. Phương tiện xe hai, ba bánh gắn máy và xe máy điện: Theo Phụ lục II đính kèm.

3. Phương tiện thủy nội địa, tổng thành máy: Theo Phụ lục III đính kèm.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:

1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:

a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.

b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy định (mức giá ghi trên hóa đơn phù hợp với giá do nhà máy sản xuất thông báo hoặc do đại lý, cửa hàng hợp pháp, đủ tư cách pháp nhân thông báo) thì lấy theo giá hóa đơn hiện hành.

2. Đối với phương tiện nhập khẩu:

a) Trường hợp nhập mới (không có hóa đơn chứng từ hợp pháp, hoặc giá thấp hơn quy định tại Bảng giá này) thì áp dụng theo quy định tại Bảng giá này.

b) Trường hợp nhập xe đã qua sử dụng và đóng lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ của tài sản theo quy định tại Bảng giá này nhân (x) 85%.

3. Đối với phương tiện đã qua sử dụng kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi thì giá để tính lệ phí trước bạ quy định tại Bảng giá này nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định cụ thể như sau:

- Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: 85% .

- Thời gian đã sử dụng trên 1 năm đến 3 năm: 75%.

- Thời gian đã sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm: 60%.

- Thời gian đã sử dụng trên 6 năm đến 10 năm: 40%.

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.

(Căn cứ năm sản xuất, năm sử dụng trong sổ Kiểm định, Giấy đăng ký phương tiện hoặc Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu).

Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

4. Trường hợp phương tiện chưa có quy định tại Bảng giá này thì được áp dụng giá phương tiện tương ứng tại Bảng giá này.

5. Đối với tài sản mua theo phương thức thanh lý hoặc đấu giá của cơ quan, đơn vị nhà nước thì căn cứ kết quả thanh lý, đấu giá và kèm theo hóa đơn do Bộ Tài chính quy định để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ.

Đối với tài sản thanh lý, đấu giá, trước khi làm thủ tục chuyển nhượng cho đối tượng tiếp theo, người trúng đấu giá các phương tiện được bán đấu giá phải thực hiện đăng ký quyền sở hữu.

6. Đối với tài sản không xác định được địa chỉ của người chuyển nhượng thì căn cứ theo địa giới hành chính nhà nước nơi đăng ký phương tiện để tính lệ phí trước bạ (thành phố Huế thu 5%; các huyện, thị xã thu 1%).

7. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo giá thực tế kê khai.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%.

2. Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, thay thế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cao

Phụ lục I

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh thừa thiên huế

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu
1 PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG  
2 CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC)  
3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200
4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395
5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700
6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600
7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460
8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900
9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100
10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040
11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige 2 600
12 AUDI A5 Sline 2 400
13 AUDI A5 dung tích 3.2 1 934
14 AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT 2.160
15 AUDI A6 dung tích 2.8 2 300
16 AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT 3.040
17 AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0 2 539
18 AUDI A7 Sportback dung tích 3.0L, 7AT 3.300
19 AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT 4.730
20 AUDI A8 dung tích 3.0 4 100
21 AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT 4.800
22 AUDI A8 dung tích 4.2 5 200
23 AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro 3 410
24 AUDI A8L FSI  dung tích 4.2 4 663
25 AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2 4 320
26 AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT 1.670
27 AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT QUATTRO SX 2015 1.865
28 AUDI Q5 TFSI dung tích 2.0L, 8AT 2.120
29 AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI 2.268
30 AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus 2 200
31 AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige) 2 300
32 AUDI Q5 2.0 1 911
33 AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro 2 840
34 AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline 2 840
35 AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT 3.300
36 AUDI Q7 dung tích 3.0   3 200
37 AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI 3 600
38 AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI 3.450
39 AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige 2 998
40 AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro 2 954
41 AUDI Q7 dung tích  3.6 Prestige Sline 3 095
42 AUDI Q7 dung tích  3.6 Quattro 2 998
43 AUDI Q7 dung tích  3.6 FSI 3 150
44 AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline 3 224
45 AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro 3 385
46 AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI 2 430
47 AUDI R8 4.2 3 700
48 AUDI R8 V10 2 707
49 AUDI TT 2.0, 6AT 1.780
50 AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ 2 500
51 AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ 2 160
52 AUDI TT dung tích 3.2 2 128
53 CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC)  
54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248
55 BMW 118i dung tích 2.0 900
56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240
57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368
58 BMW 316i 1 200
59 BMW 318i 1 200
60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400
61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT sx 2014+2015 1.898
62 BMW 320i, 2.0, không phân biệt số loại 1.280
63 BMW 320i dung tích 2.5 1 400
64 BMW 323i 1 400
65 BMW 325i 1 927
66 BMW 325i LifeStyle 1 460
67 BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT 2 791
68 BMW 325i Business 1 350
69 BMW 325i Professional 1 450
70 BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Series) 1.719
71 BMW 328i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT 2.048
72 BMW 328i dung tích 1997, 8AT 1 719
73 BMW 328i Convertible 1 500
74 BMW 330i dung tích 2.0, 8AT 1.768
75 BMW 335i Convertible 3.0 1 600
76 BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu 1 700
77 BMW 420i Coupe, dung tích 2.0L, 6AT 1.889
78 BMW 420i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT 2.688
79 BMW 428i, dung tích 2.0L 2.098
80 BMW 428i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT 2.898
81 BMW 428i Coupe 2014 (F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014 2.046
82 BMW 518i 1 630
83 BMW 520i, 8AT 2.036
84 BMW 520i sản xuất 2009 về trước 1 550
85 BMW 523i 2 260
86 BMW 523i Business 1 600
87 BMW 523i Professional 1 800
88 BMW 525i dung tích 2.5 1 500
89 BMW 525i dung tích 3.0 2 100
90 BMW 528i dung tích 2.0, 8AT 2.499
91 BMW 528i GT 2.798
92 BMW 530i 2 600
93 BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014 (BMW 535 Gran Turismo) 3.298
94 BMW 535i Gran Turismo 3 211
95 BMW 630i Cabrio 3 350
96 BMW 630i, 3.0 3 500
97 BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L 3.640
98 BMW 645ci 2 400
99 BMW 650i 2 500
100 BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014 4.288
101 BMW 730i 3 000
102 BMW 730Li 4 279
103 BMW 740Li 6 696
104 BMW 745i 2 700
105 BMW 750Li, dung tích 4.4L 5.188
106 BMW 760Li, dung tích 4.4L 6.696
107 BMW Z4 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 6AT 2.448
108 BMW Z4 dung tích 3.0 1 935
109 BMW Z4 sDrive 23i 2 413
110 BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L, 6AT 1.688
111 BMW X1 sDrive 28i 1 797
112 BMW X1 2.8Xi 1 970
113 BMW X3 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 8AT 2.148
114 BMW X3 xDrive 20d, dung tích 2.0L, 8AT 2.048
115 BMW X3 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT 2.479
116 BMW X3 1 850
117 BMW X4 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT 2.698
118 BMW X5 xDrive 30d, dung tích 3.0L 3.568
119 BMW X5 sDrive 35i, dung tích 3.0L 3.467
120 BMW X5 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT 3.648
121 BMW X5 xDrive 50i, dung tích 3.0L 4.988
122 BMW X5 3.0 SI 3 125
123 BMW X5 dung tích 4.8 5 288
124 BMW X5 sDrive 35i 3 467
125 BMW X6 xDrive 30d, dung tích 3.0L, 8AT 3.389
126 BMW X6 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT 3.638
127 BMW X6 sDrive 35i, dung tích 3.0L 3.388
128 BMW X6 M dung tích 4.4 4 482
129 BMW X6 dung tích 5.0 4 514
130 BMW M3 Convertible 2 300
131 BMW Alpina B7 6 126
132 CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ)  
133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297
134 Cadillac SRX 3.0 2 699
135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386
136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055
137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200
138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806
139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450
140 Cadillac Seville 4.6 2 400
141 Cadillac De ville concours 4.6 2 080
142 Cadillac Fleetwood 5.7 1 920
143 Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu 2 750
144 Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu 2 820
145 Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2 3 611
146 Cadillac Escalade EXV 6.2 1 720
147 Cadillac Escalade 6.2 3 224
148 Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2 2 250
149 Cadillac Escalade ESV Platium dung tích 6.2 4 192
150 CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP)  
151 Citroel AX dung tích 1.1 304
152 Citroel AX dung tích 1.4 320
153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014
154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400
155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440
156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400
157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510
158 Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5 720
159 Citroel XM Loại dung tích trên 2.5 880
160 CHƯƠNG 5: COOPER (ANH)  
161 Cooper Convertible Mini 1.6 900
162 Cooper S 1.6 860
163 CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN)  
164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270
165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380
166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420
167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451
168 Daihatsu Terios 1.5 429
169 Daihatsu Applause 1.6 480
170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590
171 Daihatsu Applause 1.6 480
172 Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6 592
173 Daihatsu Rugger Hardtop 2.8 800
174 Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ 450
175 Daihatsu 6 chỗ, số tự động 230
176 Daihasu Citivan (S92LV) Duluxe 314
177 Daihasu Citivan (S92LV) Super - Duluxe 327
178 Daihasu Citivan (S92LV) Semi - Duluxe 295
179 Daihasu Devan (S92LV) 238
180 Daihasu Victor 296
181 Daihatsu Citivan Semi - Deluxe 255
182 Daihatsu Citivan Deluxe 273
183 Daihatsu Citivan Super - Deluxe 283
184 Daihatsu Detal Wide 448
185 Daihatsu Devan 206
186 Daihatsu X471 Citivan 267
187 Daihatsu Hijet Jumbo 140
188 Daihatsu Hijet Q.Bic 150
189 Daihatsu Jumbo Pickup 200
190 Daihatsu Victor 257
191 Daihatsu Terios 315
192 Daihatsu Mira, Opti, Atrai 272
193 Daihatsu tải 1,5 tấn 270
194 CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)  
195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập)  
196 AVEO (1.5L)  
197 AVEO LT 1.5L 400
198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417
199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439
200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014  453
201 CAPTIVA  
202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829
203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) 720
204 CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) 782
205 CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) 725
206 CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) 792
207 CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) 736
208 CAPTIVA LTZ dung tích 2.4, máy xăng 906
209 CAPTIVA KLAC1FF 655
210 CAPTIVA KLAC1DF 698
211 CAPTIVA KLAC CM51/2256 684
212 CAPTIVA KLAC CM51/2257 750
213 CRUZE  
214 CRUZE LT 1.6, 5MT 561
215 CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1.598L 510
216 CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L 552
217 CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) 487
218 CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L 564
219 CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L 612
220 CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (phiên bản đặc biệt) 617
221 CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L 659
222 CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) 514
223 COLORADO  
224 COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X2 599
225 COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X4 629
226 COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2013 659
227 COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2015 679
228 COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) số tự động AT 749
229 LACETTI  
230 LACETTI SE 1.6 số sàn 480
231 LACETTI CDX 1.6 số tự động 577
232 LACETTI Premiere CDX 1.6 500
233 LACETTI KLANF6U 1.6L 421
234 LACETTI CDX 1.8 số tự động 595
235 LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước 500
236 VIVANT  
237 VIVANT 2.0 SE 507
238 VIVANT 2.0 CDX; số sàn 548
239 VIVANT 2.0 CDX; số tự động 573
240 VIVANT KLAUFZU 410
241 VIVANT KLAUAZU 470
242 SPARK  
243 SPARK VAN 0.8L 238
244 SPARK dung tích 0.8 280
245 SPARK KLAKF4U - 0.8 (SPARK LT), số sàn 303
246 SPARK KLAKA4U - 0.8 (SPARK LT), số tự động 335
247 SPARK 1CS48 WITH  ENGINE (1.0 LMT) 354
248 SPARK 1CS48 WITH ENGINE (1.0 LMT) sản xuất T5/2014 về sau 382
249 SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LS) 329
250 SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LT), sản xuất T5/2014 về sau 344
251 SPARK KLAKFOU  1.0 (SPARK LT SUPER) 335
252 SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LS) 336
253 SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LT) 353
254 OLANDO  
255 OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2014 683
256 OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2015 759
257 LANOS  
258 LANOS 1.5 LS 330
259 LANOS 1.5 SX; SX -ECO 335
260 NUBIRA  
261 NUBIRA 1.6 350
262 NUBIRA 2.0 400
263 MAGNUS  
264 MAGNUS 2.0 L6 600
265 MAGNUS 2.5 L6 650
266 MAGNUS LF 69Z 525
267 MAGNUS DIAMOND 560
268 MAGNUS EAGLE 545
269 MATIZ  
270 MATIZ 0.8 (Tải van) 200
271 MATIZ GROOVE 0.8 430
272 MATIZ SX 0.8 280
273 MATIZ SE 0.8 253
274 MATIZ SE AUTO 0.8 302
275 MATIZ SE COLOR 0.8 258
276 MATIZ JAZZ 1.0 300
277 GENTRA  
278 Gentra SX 1.2 399
279 Gentra S 1.2 369
280 Gentra X SX 1.2 450
281 Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5 339
282 Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6 345
283 Gentra X 1.6 350
284 CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC  
285 Daewoo Kalos 1.2 350
286 Daewoo CIELO 1.5 210
287 Daewoo ESPERO 2.0 315
288 Daewoo PRINCE 2.0 336
289 Daewoo SUPPER SALOON 2.0 440
290 Daewoo Winstorm 2.0 746
291 Ô TÔ TẢI  
292 Daewoo K4DEA1 1 350
293 Daewoo K4DVA 1 570
294 Daewoo K4DVA1 1 630
295 Daewoo K9CEA 1 350
296 Daewoo K9CRF 1 525
297 Daewoo BL3TM 1 300
298 Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước 500
299 Daewoo trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất 2000 về trước 600
300 Daewoo trên 10 tấn sản xuất 2000 về trước 1.000
301 Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn 2 357
302 ÔTÔ KHÁCH  
303 Daewoo D11146 800
304 Daewoo DEO8TIS, 1 cửa lên xuống 1.207
305 Daewoo DEO12TIS, 1 cửa lên xuống 1.907
306 Daewoo YC4G180 - 20 chỗ 713
307 Daewoo D1146 30 chỗ 800
308 Daewoo DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống 1 207
309 Daewoo Xe khách 33 chỗ 1.003
310 Daewoo Xe khách 45 chỗ 1.338
311 Daewoo DE08TIS 46 chỗ 1 222
312 Daewoo D1146 47 chỗ 800
313 Daewoo DE12TIS 1 cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ 1 907
314 Daewoo DE08TIS 50 chỗ 1 189
315 LOẠI KHÁC  
316 Daewoo K4MVF xe trộn bê tông 1 912
317 Daewoo P9CVF chassis 1 789
318 Daewoo M9CVF chassis 1 566
319 Daewoo N7DVF tải tự đổ 1 949
320 CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ)  
321 Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0 800
322 Dodge Caliber SE 2.0 756
323 Dodge Stratus 2.5 960
324 Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7 1 596
325 Dodge Journey 2.7, 5 chỗ 1 430
326 Dodge Journey 2.7, 7 chỗ 1 490
327 Dodge Journey R/T 2.7 1 660
328 Dodge Spirit 3.0 800
329 Dodge Intrepid 3.5 1 120
330 Dodge Nitro SLT 3.7 1 374
331 Dodge Grand Caravan SXT 4.0 1 499
332 Dodge RAM1500  5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup) 400
333 CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)  
334 FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại 300
335 FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) 900
336 FIAT SIENA (1.3) 220
337 FIAT Bravo 1.4 MTA 1 092
338 FIAT TEPMPRA 1.6 268
339 FIAT SIENA (1.6) 280
340 FIAT TEPMPRA 1.6 268
341 FIAT SIENA ED 295
342 FIAT SIENA HLX 368
343 FIAT SIENA ELX 280
344 FIAT ALBEA ELX 325
345 FIAT ALBEA HLX 360
346 FIAT DOBLO ELX 310
347 CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ)  
348 FOCUS  
349 FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899
350 FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899
351 FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016 799
352 FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 2016 799
353 NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente 639
354 NEW FOCUS 1.6 - AT Trend 699
355 FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1.6, 5 chỗ 669
356 FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ 729
357 FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ 729
358 FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa 599
359 FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798 cm3, 4 cửa 569
360 FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa 730
361 FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa 699
362 FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 2.0, 4 cửa, ICA2 687
363 NEW FOCUS DYB 5D MGDB 2.0 - AT Sport 843
364 NEW FOCUS DYB 4D MGDB 2.0 - AT Titanium 849
365 RANGGER  
366 Ford Ranger, 4x4, 872kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBX9D6) SX 2015-2016 619
367 Ford Ranger,UL1ELAA 4x4, 741kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IWBB9D60001) 595
368 Ford Ranger ,XLS 4x2, 927kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBS94R) 675
369 Ford Ranger XLS, 4x2, 946kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBS9DH) SX 2015-2016 649
370 Ford Ranger XLT, 4x4, 824kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBT946) SX 2015-2016 780
371 Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 660kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4) 879
372 Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 630kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4) 921
373 Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 778kg,2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) có nắp che cuốn 862
374 Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 808kg, 2198cc Pick up, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) CBU 820
375 Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL, 916kg 595
376 Ford Ranger XL UL2W LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL 629
377 Ford Ranger XL UL2W LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL 635
378 Ford Ranger XL UL3A LAA, pickup, cabin kép, số AT, 4x4, DIESELwildtrak 804
379 Ford Ranger UG1H LAE, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, DIESEL XLS 611
380 Ford Ranger UG1H LAD, pick up , 4x2 MT-XLS, 2.2L(2013, 2014) 605
381 Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy 631
382 Ford Ranger UG1S LAA, pick up 4x2 AT-XLS, 2.2L (2013, 2014) 632
383 Ford Ranger UG1S LAD, pick up 4x2 AT-XLS 638
384 Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy 658
385 Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy 770
386 Ford Ranger UG1T LAA, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014) 744
387 Ford Ranger UG1T LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014) 747
388 Ford Ranger UK8J LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 3.2L (2013, 2014) 838
389 Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x2, 1 cầu, DIESEL wildtrak 772
390 Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak 718
391 Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT 630
392 Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL 558
393 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT 634
394 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL 562
395 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL 496
396 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XLT 630
397 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XL 543
398 Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4x4, 737kg; 2.6 L PETROL 1 400
399 Ford Ranger UF4M901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL 696
400 Ford Ranger UF4L901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL 582
401 Ford Ranger UF4MLAC, pickup, cabin kép, số tự động, 4x2, Diesel XLT 670
402 Ford Ranger UF4LLAD, pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL 557
403 Ford Ranger UF4MLLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL 521
404 Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT 554
405 Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL 622
406 Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT 708
407 Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak 669
408 Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL 595
409 Ford Ranger UF5FLAB, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT 681
410 Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL 585
411 Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL 592
412 Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT 632
413 Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy 631
414 Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy 770
415 FIESTA  
416 FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa 659
417 FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4 cm3 489
418 FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4 cm3 532
419 FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L 545
420 FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L 599
421 FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L 566
422 FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L 604
423 FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6L 522
424 FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6L 522
425 FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6L, số tự động 769
426 FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596 cm3 535
427 FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596 cm3 589
428 FIESTA Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng 593
429 Ecosport  
430 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) 598
431 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) 606
432 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) 644
433 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) 652
434 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015) 673
435 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Pack (2014, 2015) 681
436 FORD EXCAPE  
437 ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 1 cầu, XLS 709
438 ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 2 cầu, XLT 772
439 ESCAPE IN2ENLD4 880
440 ESCAPE IN2ENGZ4 766
441 FORD EVEREST  
442 EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Tren, dung tích 2198cc, sx 2015+2016 1 249
443 EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Titanium, dung tích 2198cc, sx 2015+2016 1 329
444 EVERES, 7 chỗ, số AT 4X4 Titanium, dung tích 3198cc, sx 2015+2016 1 629
445 EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015) 823
446 EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số tự động, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015) 839
447 EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015) 774
448 EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số cơ khí, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015) 790
449 EVERES UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499 cm3 861
450 EVERES UW 852-2, 7 chỗ ngồi 878
451 EVERES UV9G, UV9F, UV9R, UV9P  7 chỗ 600
452 EVERES UV9H, UV9S 7 chỗ 700
453 EVERES chở tiền tải trọng 186 Kg 850
454 FORD MODEO  
455 MONDEO 2.0L 770
456 MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan) 870
457 MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ xăng 2.3 858
458 MONDEO B4Y-LCBD 2.5 986
459 MONDEO B4Y-CJBB 2.5 844
460 MONDEO Ghia 2.5L 725
461 MONDEO 2.5 V6 888
462 FORD TRANSIT  
463 Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013 836
464 Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013 865
465 Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel 780
466 Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA 686
467 Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng 652
468 Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel 722
469 Ford transit VAN 494
470 Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid 891
471 Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High 939
472 Ford transit 16 chỗ (2007 - 2010) 700
473 Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003 - 2006) 600
474 Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999 - 2002) 500
475 FORD LASER  
476 Laser, 1.6, 5chỗ 562
477 Laser 1.8 AT, 5 chỗ 620
478 Laser 1.8 MT, 5 chỗ 575
479 LOẠI KHÁC  
480 Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9 415
481 Ford Imax dung tích 2.0 621
482 Ford Coutour 2.5 630
483 Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0 880
484 Ford Edge Limited 1 547
485 Ford Explorer dung tích 4.0 1 773
486 Ford Explorer Limited 1 660
487 Ford FreeLander (MM2600SO-F) 2 100
488 Ford Flex Limited 2 860
489 Ford Imax Ghia 485
490 Ford Mustang 4.0 1 348
491 Ford 550 Ôtô nâng người 2 100
492 Ford 750  trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200 cm3, Ôtô sửa chữa lưu động 2 800
493 Ford 750 Đầu kéo 900
494 CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT)  
495 ACCORD  
496 Accord 1.6 500
497 Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005 700
498 Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước 500
499 Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005 800
500 Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước 600
501 Accord  2.0 AT (Đài Loan) 950
502 Accord  2.0 VTi số tự động 1 100
503 Accord 2.4S số AT (CBU) Thailan 1.470
504 Accord  2.4 (Đài Loan) 995
505 Accord EX VTi-S  2.4 1 100
506 Accord EX 2.4; số tự động; 1 305
507 Accord EX 2.4; số sàn;  1 070
508 Accord LX-P 2.4 1 243
509 Accord 3.0 1300
510 Accord EX 3.5 1 386
511 Accord EX-L 3.5 1 483
512 Accord 3.5 số tự động (AT) 1 780
513 Accord CrossTour 1 978
514 ACURA  
515 Acura RDX Technology dung tích 2.3 1 320
516 Acura TSX dung tích 2.4 1 260
517 Acura 2.5 515
518 Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000 500
519 Acura TL dung tích 3.2 1 600
520 Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000 950
521 Acura RL dung tích 3.5 1 840
522 Acura TL dung tích 3.5 1 670
523 Acura MDX 3.7 2 700
524 Acura MDX Sport 3.7 2 800
525 Acura RL dung tích 3.7 2 030
526 Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7 2 590
527 Acura MDX Advance 2 900
528 Acura ZDX SH 3 200
529 ASCOT  
530 Ascot Innova 2.0 960
531 Ascot Innova 2.3 1 120
532 CITY  
533 CITY 1.5L MT 552
534 CITY 1.5L AT 580
535 CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******) giá bán từ 16/9/2015 604
536 CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******) 615
537 CITY trước năm 2000 300
538 CIVIC  
539 CIVIC 1.5-1.7;  640
540 CIVIC 1.8 MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx 690
541 CIVIC 1.8 MT sản xuất 2012 về sau 680
542 CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx 728
543 CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262**Y5*****) 728
544 CIVIC 1.8 5AT FD1 682
545 CIVIC 1.8 5MT FD1 637
546 CIVIC 2.0 5AT FD2 772
547 CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx 811
548 CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362**Y5***** 811
549 CR-V  
550 Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****) 998
551 Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM1839*FY5****) 1.008
552 Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****) 1008
553 Honda CR-V 2.0L AT các dòng khác 900
554 Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM3854FY*****) 1.158
555 Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****) 1.158
556 Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****) 1.143
557 Honda CR-V special edition 1 138
558 Honda CR-V 2.4L AT các dòng khác 1.100
559 LOẠI KHÁC  
560 Honda Jazz 1.5 811
561 Honda Fit 1.5 780
562 Honda Fit Sport EXT 1.5 811
563 Honda Integra 1.5 -1.6 515
564 Honda Fit 1.5 (Đài Loan) 571
565 Honda Inspire 2.0 960
566 Honda Stream 2.0 630
567 Honda Odyssey 2.2 700
568 Honda Element LX 2.4 930
569 Honda Element SC dung tích 2.4 1 075
570 Honda Inspire 2.5 1 040
571 Honda Passport, dung tích 3.2 885
572 Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5 1 786
573 Honda Odyssey Touring dung tích 3.5 1 817
574 Honda Pilot EXL dung tích 3.5 1 902
575 Honda Insight LX 902
576 CHƯƠNG 12: HUYNDAI  
577 ACCENT  
578 ACCENT 1.4 số tự động (AT) 553
579 ACCENT 1.4 số sàn (MT) 522
580 ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa 542
581 ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 542
582 ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 571
583 ACCENT Blue, 1.4, MT 6 cấp 525
584 ACCENT 1.5 số sàn 460
585 ACCENT 1.6 số tự động 659
586    
587 AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT) 507
588 AVANTE 1.6, số tự động  HD-16GS-A5 (AT) 548
589 AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT) 609
590 AZERA  
591 AZERA 2.7 760
592 AZERA 3.3 GLS 775
593 CLICK  
594 CLICK 1.4; số sàn; 350
595 CLICK 1.4; số tự động; 380
596 EQUUS  
597 EQUUS 3.8 số tự động 2 757
598 EQUUS VS380, số tự động 2 689
599 EQUUS VS460 4.6 2 600
600 EQUUS VS460 số tự động 3 206
601 EQUUS 4.6 số tự động 3 288
602 EQUUS Limousine VL500 3 935
603 ELANTRA  
604 ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT) 456
605 ELANTRA 1.6 số tự động (AT) 626
606 ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp 675
607 ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp 618
608 ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT) 666
609 ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015, 2016 732
610 ELANTRA GLS 1.8 số tự động (AT) 720
611 GETZ  
612 GETZ 1.1 số sàn 377
613 GETZ 1.4 số tự động 462
614 GETZ 1.6 số sàn 466
615 GETZ 1.6 số tự động 494
616 GENESIS  
617 GENESIS Coupe 2.0 số tự động 1 119
618 GENESIS Sedan 3.3 số tự động 1 550
619 GENESIS BH380 3.8 1 650
620 GRANDER  
621 GRANDEUR  Q270  2.7 1 100
622 H-1 (Dưới 10 chỗ)  
623 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, cứu thương máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135) 623
624 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương 650
625 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) 733
626 H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) 885
627 H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215) 1.350
628 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng 786
629 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015, 2016 823
630 H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van (2%) 666
631 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 3 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 tải Van (2%) 743
632 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu 2015, 2016 762
633 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu 848
634 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 867
635 I  
636 i10 Grand, 1.0 MT 334
637 i10 Grand, 1.0 AT 397
638 i10  1.1 MT 333
639 i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520) 456
640 i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520) 380
641 i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520) 369
642 i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520) 435
643 i20 Active 1.4, AT 4 cấp 2015 (3.995x1.760x1525) 590
644 i20 1.4 AT 520
645 i20 1.4 MT 400
646 i30 1.6 MT 520
647 i30 1.6 AT 615
648 i30 CW 1.6 số AT 4 cấp 647
649 i30, 5 chỗ, 1.6 số AT 6 cấp 722
650 STAREX  
651 Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng 742
652 Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng 806
653 Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng 690
654 Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng 780
655 Grand Starex 2.4 CVX 595
656 Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu 870
657 Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng 700
658 Grand Starex 2.5; 9 chỗ 800
659 Starex H1 (Xe chở tiền) 790
660 Grand Starex 2.5; 03 chỗ (Tải Van) 428
661 Starex GRX (Tải Van) 2.5, 6 chỗ 650
662 CRETA  
663 Creta 1.6 AT 6 cấp máy dầu sx 2015 766
664 Creta 1.6 AT 6 cấp máy xăng sx 2015 806
665 SONATA  
666 SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015 Hàn Quốc 970
667 SONATA 2.0 số tự động 6 cấp các loại 946
668 SONATA 2.0 số sàn các loại 760
669 SONATA 2.4 GL số tự động 923
670 SONATA 2.4, số tự động 1.057
671 SONATA YF 969
672 SONATA Y20-Royal 1.051
673 SONATA Royal Sport 1 009
674 SANTAFE  
675 SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel 1 091
676 SANTAFE 2.0 số MT, sản xuất năm 2009 về trước 700
677 SANTAFE 2.0 GOLD 1.050
678 SANTAFE 2.0 chở tiền 995
679 SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CBU) 1 267
680 SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381) 1.114
681 SANTAFE 2.2 sản xuất năm 2009 về trước 750
682 SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy dầu 4x2 (CKD) 1.020
683 SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4(CKD) 1.020
684 SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD) 1 088
685 SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD) 1.238
686 SANTAFE DM4-W5L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) 970
687 SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) 1.039
688 SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CKD) 1 191
689 SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CBU) 1.237
690 SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CBU) 1 111
691 SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu 1.181
692 SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, một cầu 1.145
693 SANTAFE Limited 2.4 1 030
694 SANTAFE 2.4 sản xuất năm 2009 về trước 900
695 SANTAFE 2.7 số AT 1.200
696 SANTAFE 2.7 số MT 1.100
697 SANTAFE SLX  1 145
698 SANTAFE MLX 1.090
699 SANTAFE GOLX 875
700 TERRACAN  
701 TERRACAN   2.9 820
702 TUCSON  
703 TUCSON 2.0 AT 6 cấp, 5 chỗ, sx 2015 Hàn Quốc, 4x2 881
704 TUCSON 2.0 (4WD), số tự động 4x4 904
705 TUCSON 2.0 (4WD), số sàn 4x4 850
706 TUCSON 2.0 số sàn 4x2 830
707 TUCSON 2.0 số tự động 4x2 850
708 TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x4 700
709 TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x2 637
710 VERACRUZ  
711 VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền 1 567
712 VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu 1 120
713 VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu 1 113
714 VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu 1 111
715 VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu 1 075
716 VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu 1 511
717 VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền 1 630
718 VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng 1 054
719 VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng 1 024
720 VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng 1 145
721 VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng 1 054
722 VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng 1 660
723 VERNA  
724 VERNA 1.4; số sàn 439
725 VERNA 1.4; số tự động 478
726 VERNA 1.5; số tự động 400
727 VERNA 1.5; số sàn 365
728 VELOSTER  
729 VELOSTER GDi 1.6 896
730 VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp 817
731 EON  
732 Hyundai EON, 05 chỗ 328
733 HUYNDAI TẢI  
734 Hyundai H100/TC-TL 1,2 tấn 399
735 Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99 tấn 363
736 Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92 tấn 363
737 Hyundai Grace tải 1 tấn 275
738 Hyundai Porte II 1 tấn 275
739 Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng) 320
740 Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín 326
741 Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ) 350
742 Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh) 430
743 Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn 453
744 Hyundai HD65 sx 2015 551
745 Hyundai HD65-TK sx 2015 574
746 Hyundai HD65 CS/ĐL 708
747 Hyundai HD65 CS/LĐL 708
748 Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn 494
749 Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn 489
750 Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn 489
751 Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn 537
752 Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn 494
753 Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn 577
754 Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn 615
755 Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 601
756 Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh) 680
757 Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn 504
758 Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui 575
759 Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín 527
760 Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn 551
761 Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn 575
762 Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín 574
763 Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 595
764 Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng 633
765 Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng 619
766 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis) 435
767 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn 460
768 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín 510
769 TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn 850
770 TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn 390
771 TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn 390
772 TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn 390
773 TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn 390
774 TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn 390
775 TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn 390
776 TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn 420
777 TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn 420
778 TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn 420
779 Huyndai HD72/DT-TBM1 590
780 Hyundai HD72- CS/TC (ô tô tải có cần cẩu) 921
781 Hyundai HD72- CS/ĐL (đông lạnh) 759
782 Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis) 465
783 Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn 573
784 Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ 540
785 Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn 589
786 Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín 615
787 Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn 607
788 Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi 550
789 Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn 1 050
790 Hyundai HD170 tải tự đổ 1 300
791 Hyundai HD 210 (CBU) 1.430
792 Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn 1 050
793 Hyundai HD 260 (ôtô xitéc) 1 600
794 Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông) 5 440
795 Hyundai HD 260/THACO-XTNL ôtô xitéc 1 918
796 Hyundai HD 270 (CBU) 2,000
797 Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn 1 610
798 Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn 1 610
799 Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn 1 645
800 Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn 1 705
801 Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn 1 685
802 Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ -15 m3 1 670
803 Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông) 1 680
804 Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn 1 315
805 Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben) 1 980
806 Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7 m3) 1 560
807 Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg 1 210
808 Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc) 1 800
809 Hyundai HD 320 1 600
810 Hyundai HD 320 ô tô sat-xi có buồng lái (CBU) 2.120
811 Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sx 2014 2.400
812 Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sx 2014 2.295
813 Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn 516
814 Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui 540
815 Hyundai HD345 - MB1-1 tải trọng 3 tấn có mui 587
816 Hyundai HD345 -TK thùng kín 561
817 Hyundai HD345 -TK-1 thùng kín 586
818 Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn 2 240
819 Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo 1.750
820 Hyundai HC750 873
821 Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn 920
822 Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn 924
823 Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn 615
824 Hyundai HD1000 1 500
825 Hyundai HD1000(CBU) 1.830
826 Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông 2 453
827 Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông 1 600
828 Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông 1 605
829 Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước 600
830 Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước 700
831 Huyndai trên 10 tấn đến 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước 800
832 Huyndai trên 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước 900
833 Hyundai trên 10 tấn sản xuất năm 2001 về sau 1 230
834 Hyundai 14 tấn sản xuất năm 2001 về sau 1.600
835 Hyundai 15 tấn sản xuất năm 2001 về sau 1.750
836 Hyundai 25 tấn sản xuất năm 2001 về sau 2 275
837 THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI  
838 Hyundai HB70ES xe khách 1.035
839 Hyundai HB70CS xe khách 1050
840 Hyundai HB70CT xe khách 1.015
841 Hyundai HB90ES xe khách 1 673
842 Hyundai HB90ETS xe khách 1 703
843 Hyundai HB90LF xe khách 1 598
844 Hyundai HB90HF xe khách 1 598
845 Hyundai HB120S xe khách 2 608
846 Hyundai HB120S-H380 xe khách 3.000
847 Hyundai HB120S-H410 xe khách 3.200
848 Hyundai HB120SS (GIƯỜNG NẰM) 2 828
849 Hyundai HB120SLS (GIƯỜNG NẰM) 2 820
850 Hyundai HB120SL (GIƯỜNG NẰM) 2 840
851 Hyundai HB120SL-H380 (GIƯỜNG NẰM) 3.180
852 Hyundai HB120SL-H380L (GIƯỜNG NẰM) 3.180
853 Hyundai HB120SL-H380R (GIƯỜNG NẰM) 3.220
854 Hyundai HB120SL-H410 (GIƯỜNG NẰM) 3.370
855 Hyundai HB120SL-H410L (GIƯỜNG NẰM) 3.370
856 Hyundai HB120SL-H410R (GIƯỜNG NẰM) 3410
857 Hyundai HB120SLD (GIƯỜNG NẰM) 2 840
858 Hyundai HB120ELS (GIƯỜNG NẰM) 3 000
859 Hyundai HB120SSL (GIƯỜNG NẰM) 3 020
860 Hyundai HB120SLD-B (GIƯỜNG NẰM) 3 020
861 Hyundai HB120 SLD (GIƯỜNG NẰM) 2 700
862 Hyundai TB120S-W, (GIƯỜNG NẰM) 2 617
863 THACO TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM) 2 777
864 THACO TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM) 2 797
865 THACO KB120SH (GIƯỜNG NẰM) 2 518
866 THACO KB120SE (GIƯỜNG NẰM) 2 290
867 THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi, 29 chỗ xe khách 920
868 THACO HYUNDAI HB90ES, ô tô khách 2 010
869 THACO HYUNDAI HB115 950
870 THACO HYUNDAI HB 115L 1 335
871 THACO HB73S-H140I ôtô khách 1.054
872 THACO TB75S-C ôtô khách 1.060
873 THACO TB82S-W ôtô khách 1.460
874 THACO TB82S-W180AS ôtô khách 1.555
875 THACO TB82S-W180ASI ôtô khách 1.565
876 THACO TB82S-W180ASII ôtô khách 1.565
877 THACO TB82S-W180ASIII ôtô khách 1.575
878 THACO TB82S-WH ôtô khách 1.520
879 THACO TB95S-W ôtô khách 1.915
880 THACO TB94CT-WLF ôtô khách 1.675
881 THACO TB94CT-WLF-H ôtô khách 1.675
882 XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT & LẮP RÁP  
883 Hyundai Grace khách 400
884 Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29DD 915
885 Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29S3 915
886 Haeco County ôtô Thống Nhất - K29S 700
887 Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003-2006 650
888 Hyundai County HMK29B 880
889 Huyndai County 29 chỗ ôtô Sài Gòn sản xuất 1 070
890 Huyndai County 29c (Cty Đồng Vàng sản xuất) 1 185
891 Huyndai  HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 giường) 2 350
892 Huyndai  HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường) 2.500
893 Hyundai Country 30-35 chỗ 1.200
894 Hyundai Country 30-40 chỗ 1 471
895 Hyundai Universe Space Luxury 47 chỗ 2 628
896 Hyundai Universe Express Noble 47 chỗ 3 008
897 Hyundai UNIVERSE LX Ô tô khách 47 chỗ 2 598
898 Hyundai UNIVERSE NB Ô tô khách 47 chỗ 2 938
899 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ 3 300
900 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ 3 330
901 HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ 1 500
902 HYUNDAI AERO SPACE LD 2 150
903 HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi 2 770
904 HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi 2 150
905 HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ 1 965
906 Haeco (41 giường + 2 ghế), số loại UNIVERSE K43G 2.600
907 CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU  
908 D-MAX  
909 D - Max Gold 4x4 MT 627
910 D - Max Gold 4x4 AT 684
911 D - Max LS 4x4 MT 639
912 D - Max LS 4x4 AT 630
913 D - Max LS 4x2 MT 559
914 D - Max LS 4x2 MT 642
915 D - Max LS TFR85H MT 627
916 D - Max LS (3.0AT) FSE 590
917 D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT 664
918 D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT 606
919 D - Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT 747
920 D - Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT 689
921 D - Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT 622
922 D - Max S (3.0 MT) 530
923 D - Max S (3.0 MT) FSE 555
924 D - Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT 729
925 D - Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT 606
926 D - Max TFS54H, 5 chỗ 493
927 D - Max TFS77H MT, 5 chỗ 535
928 D - Max TFS77H AT, 5 chỗ 598
929 D - Max TFS85H 521
930 D - Max TFR85H - AT, 5 chỗ 495
931 Forward F-Series FRV34L 1 353
932 Forward F-Series FRV34Q 1 407
933 Forward F-Series FRV34S  1 441
934 Forward F-Series FVM34T 1 806
935 Forward F-Series FVM34W 1 874
936 Forward F-Series NLR55E 567
937 Forward F-Series NMR85E 642
938 Forward F-Series NMR85H 651
939 Forward F-Series NPR85K 680
940 Forward F-Series NQR75L 779
941 TROOPER  
942 Trooper (3.2) 680
943 Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại SE 1 020
944 Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại LS 965
945 Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S 745
946 Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE 929
947 Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền) 650
948 HI-LANDER  
949 Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại - TREME 520
950 Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại LS 483
951 Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Hạng LX 483
952 Hi - Lander 8 chỗ, Model V - SPE - TBR54F 409
953 Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F, hạng X - TREME 560
954 Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT 447
955 Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT, X - TREME 585
956 ISUZU TẢI  
957 Isuzu - QKR55F 4x2, tải 1400kg 400
958 Isuzu - QKR55H 4x2, tải 1900kg 466
959 Isuzu - QKR55F-STD, tải 1,25 tấn 460
960 Isuzu - QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn 475
961 Isuzu - QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn 514
962 Isuzu - QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn 515
963 Isuzu - NLR55E, tải trọng 1,4 tấn 506
964 Isuzu - NHR55E-FL, tải thùng kín 1,2 tấn 283
965 Isuzu - NHR55E-FL, trọng tải 1,4 tấn 257
966 Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn 346
967 Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn 309
968 Isuzu - NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn 379
969 Isuzu - NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn 335
970 Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn 335
971 Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn 323
972 Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn 378
973 Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn 325
974 Isuzu - NPR66P/XC-CK 327, Tải có cần cẩu 600
975 Isuzu - NPR-66G, nâng người làm việc trên cao 1 800
976 Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn 346
977 Isuzu - NQR71R-CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu 655
978 Isuzu - NQR 71R -  trọng tải 5,5 tấn 393
979 Isuzu - NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn 600
980 Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,2 tấn 716
981 Isuzu - NQR 75M - trọng tải 5,3 tấn 735
982 Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn 475
983 Isuzu - NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường) 2 900
984 Isuzu - MHR85H CHASSIS dài, tải trọng 1,9 tấn 611
985 Isuzu - MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn 520
986 Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn 398
987 Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn 392
988 Isuzu - NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700 kg 649
989 Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,5 tấn 430
990 Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn 638
991 Isuzu - NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn 600
992 Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn 273
993 Isuzu - FRR90N - trọng tải 6,2 tấn, 4x2 881
994 Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn 703
995 Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn 630
996 Isuzu - FTR33P - trọng tải 8,5 tấn 785
997 Isuzu - FTR33M, tải 8 tấn 2 050
998 Isuzu - FVR34L - trọng tải 9 tấn 869
999 Isuzu - FVR34S/STD - trọng tải 9,1 tấn 1 258
1000 Isuzu - FVR34S/CV - trọng tải 9,1 tấn 1 298
1001 Isuzu - FVM34T/STD - trọng tải 15,1 tấn 1 652
1002 Isuzu - FVM34T/CV- trọng tải 15,1 tấn 1 702
1003 Isuzu - FVM34W/STD - trọng tải 15,1 tấn 1 731
1004 Isuzu - FVM34W/CV- trọng tải 15,1 tấn 1 785
1005 Isuzu - FVR34Q - trọng tải 9 tấn 906
1006 Isuzu - FVR34Q/THQ-TK - trọng tải 8 tấn 1 551
1007 Isuzu - FVR34L/THQ -STD - 9 tấn 1 349
1008 Isuzu - FVZ34U-P 1 690
1009 Isuzu - FVZ34U-P (tải ben) 2 090
1010 Isuzu - FVZ34U-T 1 720
1011 Isuzu - FVM34W 1 713
1012 Isuzu - PIAZZA 1.8 515
1013 Isuzu - FARGO 550
1014 Isuzu - CYZ51QLX 2 075
1015 Isuzu - CYZ51KLD 1 960
1016 ISUZU tải có mui, số loại FVM34/TN-TMB-14, trọng tải 15 tấn 1.650
1017 ISUZU ĐẦU KÉO  
1018 GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo) 1 375
1019 EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo) 1 050
1020 EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo) 1 670
1021 EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo) 2 100
1022 EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo) 1 700
1023 ISUZU KHÁCH  
1024 Jouney 16 - 26 chỗ 770
1025 Jouney 27 - 30 chỗ 860
1026 Xe chở khách 31 - 40 chỗ 880
1027 Xe chở khách 41 - 50 chỗ 1 080
1028 Xe chở khác 51 - 60 chỗ 1 200
1029 Xe chở khách loại trên 60 chỗ 1 375
1030 CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP  
1031 Jeep Wrangler 500
1032 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8 1 692
1033 Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8 1 557
1034 Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8 1 557
1035 Jeep Cherokee loại trên 4.0 1 056
1036 Jeep Grand Cherokee 2.5 992
1037 Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6 2 037
1038 Jeep Grand Cherokee trên 4.0 2 656
1039 Jeep trước 1975 200
1040 CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA  
1041 CARENS  
1042 KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) 577
1043 KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) 500
1044 KIA CARENS 1.685 cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) 720
1045 KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp 502
1046 KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp 495
1047 KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn 5 cấp 554
1048 KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp 539
1049 KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2) 458
1050 KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 2.03, số tự động 4 cấp 589
1051 KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp 584
1052 KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213) 514
1053 KIA CARENS 2.0, số sàn (MT) 525
1054 KIA CARENS 2.0, số tự động (AT) 570
1055 KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT) 544
1056 KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT) 592
1057 KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT) 572
1058 CARNIVAL  
1059 CARNIVAL (KNAMH812BB) 820
1060 CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA) 756
1061 CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA) 750
1062 CARNIVAL 2.9, số sàn (MT) 785
1063 CARNIVAL 2.7, số sàn (MT) 785
1064 CARNIVAL 2.7, số tự động (AT) 855
1065 CERATO  
1066 CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC) 05 chỗ, 1.6LAT 656
1067 CERATO 1.6, số tự động 628
1068 CERATO 1.6, số AT, máy xăng 5 chỗ 6 cấp (CBU) 2015 690
1069 CERATO 1.6, số sàn 539
1070 CERATO HATCHBACK 1.6 661
1071 CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA) 443
1072 CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA) 480
1073 CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA) 504
1074 CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn 443
1075 CERATO (KNAFW511BB) 589
1076 CERATO (KNAFW511BC) 656
1077 CERATO 5 chỗ máy xăng 2.0, số AT 6 cấp (CBU) 2015 719
1078 CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA) 751
1079 CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU) 725
1080 GRAND  
1081 GRAN SEDONA 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU) 1.203
1082 GRAN SEDONA 7 chỗ, máy dầu 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU) 1.090
1083 GRAN SEDONA YP 33G AT 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD) 1.113
1084 GRAN SEDONA YP 33G ATH 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD) 1.208
1085 GRAN SEDONA YP 22D AT 7 chỗ, máy dầu 2.199cm, số tự động 6 cấp (CKD) 1.095
1086 K3  
1087 K3 GMT, 1.6L  K3YD16GE2 MT (RNYYD41M6) 553
1088 K3 GAT, 1.6L  K3YD16GE2 AT (RNYYD41A6) 585
1089 K3 YD 16G E2 AT-2 máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 615
1090 K3 YD 16G E2 AT máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp 583
1091 K3 YD 16G E2  MT-3  máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp 550
1092 K3 YD 16G E2  MT  máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp 550
1093 K3 YD 20G E2  AT-2 máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD) 655
1094 K3 YD 20G E2  AT máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD) 655
1095 K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD 598
1096 K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD 658
1097 K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE (CBU) 708
1098 K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD 729
1099 K3 GAT, 2.0L K3YD20GE2 AT (RNYYD42A6) 669
1100 FORTE  
1101 KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5) 443
1102 KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4) 504
1103 KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn 465
1104 KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn 510
1105 KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn 499
1106 KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động 540
1107 KIA FORTE S AT-TD16GE2 số tự động RNYTD41A6 564
1108 KIA FORTE S MT-TD16GE2 số sàn RNYTD41M6 520
1109 KIA FORTE 1.6, số tự động (AT) các loại 550
1110 KIA FORTE,1.6 số sàn (MT) các loại 500
1111 KIA FORTE KOUP 2 cửa 773
1112 KIA FORTE GDI 700
1113 KIA FORTE GDI Hachback 721
1114 MORNING  
1115 KIA MORNING 1.0 (Tải van) 220
1116 KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động 350
1117 KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn 305
1118 KIA MORNING 1.0; số sàn 5 cấp (CBU) 2015 350
1119 KIA MORNING 1.0; số tự động 4 cấp (CBU) 2015 390
1120 KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn 310
1121 KIA MORNING TA 10G E2 MT - 1, số sàn 2015 313
1122 KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp 363
1123 KIA MORNING LXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn 319
1124 KIA MORNING SXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn 341
1125 KIA MORNING SXAT BAH43F8 (RNYSA2433) 05 chỗ, số AT 355
1126 KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn 329
1127 KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn 354
1128 KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp 347
1129 KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp 364
1130 KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp 381
1131 KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp 389
1132 KIA MORNING (TA 12G E2 MT ) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp 329
1133 KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT-1) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp 403
1134 KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 1) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp 332
1135 KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 2) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp 369
1136 KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 3) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp 355
1137 MAGENTIS  
1138 MAGENTIS (KNAGH417BA) 704
1139 MAGENTIS (KNAGN411BB) 704
1140 MAGENTIS 2.0 số tự động 765
1141 OPTIMA  
1142 OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng, 2.0 số AT 6 cấp 848
1143 OPTIMA GAT 4WD (KNAGN411BC) 05 chỗ 2.0L, số AT 925
1144 OPTIMA (KNAGN411BB) 910
1145 OPTIMA K5 2.0 854
1146 OPTIMA AT số AT 6 cấp 5 chỗ 910
1147 RIO  
1148 RIO 1.4, 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, số AT 536
1149 RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số sàn 6 cấp (CBU) 463
1150 RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số AT 4 cấp (CBU) 504
1151 RIO 1.4, 5 chỗ, máy xăng, số AT 4 cấp (CBU) 518
1152 RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC) 544
1153 RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD) 564
1154 RIO 1.4, 5 cửa, 5 chỗ, số AT4 cấp (CBU) 518
1155 RIO 1.4, số tự động 530
1156 RIO 1.4, số sàn các loại 490
1157 RIO 1.6 số tự động các loại 500
1158 RIO 1.6 số sàn các loại 450
1159 RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA) 396
1160 RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA) 429
1161 RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA) 448
1162 RONDO  
1163 RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp 687
1164 RONDO RP 17D E2 MT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3,  MT 6 cấp 676
1165 RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp 644
1166 SORENTO  
1167 NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu 838
1168 NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, AT 6 cấp, 1 cầu 931
1169 NEW SORENTO 2WD MT (RNYXM51M6BC) 07 chỗ, máy xăng, số sàn 844
1170 NEW SORENTO 2WD AT (RNYXM51A6BC) 07 chỗ, máy xăng, số AT 878
1171 NEW SORENTO 4WD AT ( RNYXM51D6BC) 07 chỗ, máy xăng 920
1172 SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA) 945
1173 SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS 1 033
1174 SORENTO 2WD MT, XM 24G E2 (RNYXM51M6) 07chỗ xăng 2.4L 854
1175 SORENTO XM 24G E2MT-2WD) MT 2WD, 07 chỗ, 2.359 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu 774
1176 SORENTO XM 24G E2 AT-2WD-1, 07 chỗ, 2.359 cm3,  6 cấp, 1 cầu máy xăng 798
1177 SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359 cm3,  6 cấp, 1 cầu 810
1178 SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359 cm3,  6 cấp,  2 cầu 810
1179 SORENTO 2WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51A6) 07chỗ xăng 2.4L 863
1180 SORENTO 4WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51D6) 07 chỗ xăng 2.4L, 2 cầu 879
1181 SORENTO LIMITED 1 246
1182 SORENTO EX 2.4 860
1183 SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA) 934
1184 SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA) 950
1185 SORENTO 2.4 số tự động; một cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB) 960
1186 SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS 993
1187 SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA) 952
1188 SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng 990
1189 SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA) 995
1190 SOUL  
1191 SOUL 1.6 số sàn 504
1192 SOUL 1.6 số tự động 523
1193 SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA) 522
1194 SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA) 497
1195 SOUL 05 chỗ, 1.999cm3 số tự động 6 cấp 745
1196 SPORTAGE  
1197 SPORTAGE 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
1198 SPORTAGE  GTLINE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
1199 SPORTAGE  GTLINE SPORTAGE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
1200 SPORTAGE  GTLINE SPORTAGE Gtline, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
1201 SPORTAGE AT 5 chỗ, máy xăng 1999 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu CBU 948
1202 SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu 820
1203 SPORTAGE 2.0 GAT 2WD (KNAPC811BC) 05 chỗ AT 839
1204 SPORTAGE 2.0 GAT 4WD (KNAPC811DC) 05 chỗ, số AT, 2 cầu 875
1205 SPORTAGE TLX  2.0 một cầu 937
1206 SPORTAGE (KNAPC811CB) 785
1207 SPORTAGE (KNAPC811DB) 810
1208 SPORTAGE (KNAPC811AB) 774
1209 SPORTAGE (KNAPC811BB) 799
1210 SPORTAGE (KNAPC811BC) 829
1211 SPORTAGE R Limited 885
1212 SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT) 855
1213 SPORTAGE 2.0 số sàn, một cầu (MT) 830
1214 SPORTAGE limited 927
1215 SPORTAGE LX 822
1216 KIA PICANTO  
1217 KIA PICANTO EX AT - 05 chỗ, máy xăng 1.1L 365
1218 KIA PICANTO TA SXMT -12G E2 (RNYTA51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn 377
1219 KIA PICANTO TA SXAT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT 402
1220 KIA PICANTO TA S MT-12G E2 (RNYTA51M5) 05c 1.2L, số MT 5 cấp 406
1221 KIA PICANTO S AT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT4 cấp 428
1222 KIA PICANTO SXAT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số AT 444
1223 KIA PICANTO SXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn 417
1224 KIA PICANTO EXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn 365
1225 KIA KOUP  
1226 KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BA) 05 chỗ, máy xăng, số AT 668
1227 KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BB) 05 chỗ, máy xăng, số AT, thêm Option 729
1228 KHÁC  
1229 KIA K5 1 009
1230 KIA K5 Noblesse 1 028
1231 KIA K7 1 170
1232 KIA K7 VG240 1 112
1233 KIA CADENZA (KNALN414BC) 1 320
1234 KIA ROSTE SLI 1.6 500
1235 KIA Pride CD5 150
1236 KIA Pride 1.3 170
1237 KIA Spectra, 5 chỗ 379
1238 KIA Carnival 2.5; 07 chỗ 578
1239 KIA Carnival 2.5, 09 chỗ 532
1240 ÔTÔ TẢI  
1241 KIA Frontier tải trọng 1,4 tấn 370
1242 KIA Frontier tải trọng 2,2 tấn 450
1243 KIA BONGO III 1200 350
1244 KIA BONGO III tải trọng 1,4 tấn 370
1245 KIA TITAN TẢI BEN 1,5 tấn 400
1246 CHƯƠNG 16 - LAND ROVER  
1247 Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015) 1 800
1248 Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015 ) 1 600
1249 Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2 1 165
1250 Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2014 - 2015) 3 000
1251 Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014 ) 2 400
1252 Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2 1 630
1253 Land rover Defender dung tích 2.4 1 119
1254 Landrover Discovery dung tích  4.4 2 370
1255 Land rover Range Rover Sport HSE 3.6 1 750
1256 Land rover Range Rover Vogue  3.6 3 060
1257 Land rover Range Rover Autobiography 4 754
1258 Land rover Range Rover Sport HSE 4.4 2 902
1259 Land rover LR3 HSE 4.4 1 760
1260 Land rover Range Rover dung tích 5.0 3 289
1261 Land rover Discovery-4HSE dung tích 5.0 2 579
1262 Land rover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0 3 306
1263 Land rover Range Rover Sport Supercharged dung tích 5.0 3 676
1264 CHƯƠNG 17: MAZDA  
1265 MAZDA 2  
1266 MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD) 494
1267 MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD) 544
1268 Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại 550
1269 Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại 600
1270 Mazda 2 15G AT SD máy xăng  số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm3 (CKD) 579
1271 Mazda 2 15G AT HB  máy xăng, số AT 6 cấp, 5 chỗ, 5 cửa 1496 cm3 (CKD) 634
1272 Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DL2SAAGW) CBU 589
1273 Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DJ2HAAGW) CBU 644
1274 MAZDA 3  
1275 Mazda 3 15G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) 678
1276 Mazda 3 15G AT HB 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) 698
1277 Mazda 3BL-MT (RN2BL4ZM5) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số sàn (CKD) 619
1278 Mazda 3BL-AT (RN2BL4ZA4) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (CKD) 639
1279 Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (NK) 840
1280 Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan) 700
1281 Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0L, số sàn 6 cấp (NK) 820
1282 Mazda 3 20G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD) 800
1283 Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan) 750
1284 Mazda 3 dung tích 2.0 S 762
1285 Mazda 3 Sport 2.0; số tự động 750
1286 Mazda 3 Sport 2.5; số tự động 850
1287 Mazda 3 MT (BVSN) 600
1288 Mazda 3 MT (BVSP) 650
1289 Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ 600
1290 Mazda 323 (đời cũ) 400
1291 Mazda 626 (đời cũ) 500
1292 Mazda 929 (đời cũ) 700
1293 Mazda Premacy 7 chỗ 500
1294 MAZDA 5  
1295 Mazda 5 dung tích 1.6 (Đài Loan) 541
1296 Mazda 5 dung tích 2.0 814
1297 Mazda 5 dung tích 2.3 983
1298 MAZDA 6  
1299 Mazda 6 dung tích 1.6 , số tự động 789
1300 Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn 759
1301 Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước 800
1302 Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 5 cấp (CKD) 1.013
1303 Mazda 6 dung tích 2.0 G AT, số tự động 6 cấp (CKD) 908
1304 Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 6 cấp (NK) 1.049
1305 Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước 800
1306 Mazda 6 dung tích 2.5 G AT , số tự động 6 cấp (CKD) 1.059
1307 Mazda 6 dung tích 2.5, số tự động 6 cấp (NK) 1.185
1308 MAZDA CX  
1309 Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 969
1310 Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (NK) 1 029
1311 Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) 1.009
1312 Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (NK) 1 079
1313 Mazda CX-7 Sport, dung tích 2.5 1 193
1314 Mazda CX-9AT-AWD, 7 chỗ, dung tích 3.7, số AT 6 cấp, 4 cửa (NK) 1.745
1315 Mazda CX 20G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 969
1316 Mazda CX 25G AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 989
1317 Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 989
1318 Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) 1.018
1319 Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) 1.018
1320 BT-50 (Pick-Up)  
1321 Mazda BT-50 máy xăng 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan 613
1322 Mazda BT-50 máy dầu 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan 599
1323 Mazda BT-50 máy dầu 2.2 AT 6 cấp (CBU) Thailan 629
1324 Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan 709
1325 Mazda BT-50 UL6W, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 6 cấp 619
1326 Mazda BT-50 UL7B, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số AT 6 cấp 645
1327 MX-5  
1328 Mazda MX-5 ROADSTER 2.0L, 2 cửa số AT 6 cấp (CBU) Nhật Bản 1 590
1329 LOẠI KHÁC  
1330 Mazda dung tích từ 1.1 -1.5 320
1331 Mazda dung tích trên 1.5 đến 1.8 500
1332 Mazda dung tích trên 1.8 575
1333 Mazda dung tích từ 2.0 đến 3.0 700
1334 Mazda dung tích trên 3.0 900
1335 XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN  
1336 Mazda E 1800 560
1337 Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ 640
1338 CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC)  
1339 C180 1.150
1340 C200 2015 1.399
1341 C200 1 380
1342 C200 BLUE EFFICIENCY 1 327
1343 C200 dung tích 1.8 1 502
1344 C200K Advantgarde 1 233
1345 C200K sản xuất 2006 về trước 1.100
1346 C250 BLUE EFFICIENCY 1.422
1347 C250 Exclusive 1.569
1348 C250 AMG 1.689
1349 C280K Advantgarde 1 292
1350 NEW C300 AMG Plus 1 686
1351 C300 AMG 1.799
1352 V 220 CDI Advantgarde 2.499
1353 G 300CDI Professional 4.369
1354 G 63 7.109
1355 GL 63 AMG 4MATIC 7.439
1356 GL 350 CDI 4MATIC 3.839
1357 GL 400 MATIC 3.999
1358 GL 500 MATIC 5.479
1359 GLE 400 MATIC 3.299
1360 GLE 400 MATIC Exclusive 3.599
1361 GLE 400 MATIC coupe 3.599
1362 GLE 450 AMG MATIC coupe 3.999
1363 C 320 1 000
1364 E 200 BLUE EFFICIENCY 1 897
1365 E200 New 1 939
1366 E200 Edition E 1.989
1367 E200K 1 423
1368 E200K Avantgarde 1 691
1369 E240 Elegance 1 957
1370 E250 BLUE EFFICIENCY 2 108
1371 E250 new 2.259
1372 E280 1 805
1373 E300 2 511
1374 E300 AMG 2 849
1375 E320 2 720
1376 E350 Coupe 2 450
1377 E350 Carbiolet 3 144
1378 E400 2.769
1379 E400 New 2.722
1380 E400 AMG New 2.939
1381 E550 Coupe 2 902
1382 E63 AMG 4 603
1383 GL AMG 1 749
1384 GLK 220 CDI 2015 1.739
1385 GLK 250 4 Matic 1.579
1386 GLK 250 AMG 4 Matic 1.749
1387 GLK 220 CDI 4 Matic Sport 1 696
1388 GLK 250 4 Matic 1 538
1389 GLK 250 AMG 1 707
1390 GLK 300 1 633
1391 GLK 300 4 Matic (X204) 1 565
1392 ML 250 CDI 4 Matic 3 081
1393 ML 350 BE 3 397
1394 SLK 350 BE AMG 3 247
1395 SLK CLASS 350 2 140
1396 SLK350 2015 3.249
1397 SLK350 2 221
1398 SLK200 Coupe 2 088
1399 CLK 320 1 500
1400 CLK 350 2 579
1401 CLS 300 Coupe 3 219
1402 CLS 350 2 831
1403 CLS 350 BE AMG 4 093
1404 CLS 350 Shooting brake 4 304
1405 CL 500 BLUE EFFICIENCY 5 200
1406 CL 500 5 932
1407 CL 550 5 030
1408 A 150, dung tích 1.5 1 022
1409 A 200 1 264
1410 A 250 AMG 1 623
1411 CLA 200 1.469
1412 CLA 250 AMG 2015 1.729
1413 CLA 45 AMG 2119 2.119
1414 CLS 350 4.099
1415 CLS 400 4.249
1416 CLS 500 MATIC 4.799
1417 B 180 dung tích 1.7 1 142
1418 200D 1 040
1419 200TD 1 136
1420 200E 1 040
1421 200TE 1 136
1422 S 300L 4 304
1423 S 300 Blue Efficiency 3 265
1424 S 300 4 264
1425 S 350 3 608
1426 S 400L 3.629
1427 S 400 Hybrid 4 500
1428 S 500L CBU 2015 6.339
1429 S 500 L 5 697
1430 S 500 L New 5 889
1431 S 500 Sedan Long 4 235
1432 S 500 CGI 5 589
1433 S 500L (Blue Efficiency) 5 643
1434 S500L Face-lift 4 265
1435 S 550 5 094
1436 S 600 Sedan Long 5 460
1437 S 63 AMG 4 Matic 8.929
1438 S 63 AMG 4 Matic Coupe 9.399
1439 S 63 AMG 7 738
1440 S 65 AMG 10 801
1441 220 G 800
1442 230 G 800
1443 240 G 880
1444 250 G 880
1445 280 G 960
1446 290 G 960
1447 300 G 1 040
1448 R 350 SUV Long 2 316
1449 R 300 & R 300 L 3 144
1450 R 500 L 4Matic SUV 2 943
1451 SL 350 5 204
1452 SL 350 Night Edition 3 750
1453 SLS AMG 9 673
1454 SL 400 2LOOK Edition 5.779
1455 SL 500 4Matic coupe 7.199
1456 ML 320-4Matic 2 515
1457 ML 350 3.397
1458 ML 350  4Matic 3 000
1459 ML 350  4Matic Off - Road 2 641
1460 ML 63 AMG 3 920
1461 GLA 200 2015 1.469
1462 GLA 250 2015 1.689
1463 GLA 45 AMG EDITION 1 2015 2.399
1464 GLA 45 AMG 4Matic 2.099
1465 GL AMG 1 749
1466 GL 320 2 805
1467 GL 350 CDI 4 MATIC 3.777
1468 GL 350 (Bluetec) 3 000
1469 GL 450b  4 558
1470 GL 450  4Matic 4 514
1471 GL 500 4 Matic 5 391
1472 GL 550 4 320
1473 SPRINTER PANEL VAN 688
1474 SPRINTER 311 ESP (Đời mới) 881
1475 SPRINTER 311 CDI  Đèn vuông 720
1476 SPRINTER 313 ESP (Đời mới) 946
1477 SPRINTER 313 CDI  Đèn vuông 768
1478 MB140 16 chỗ, đèn tròn (đời 1997 - 2004) 600
1479 CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT)  
1480 ATTRAGE  
1481 Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan) 537
1482 Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) 494
1483 Attrage MT - STD  5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) 464
1484 PAJERO  
1485 Mitsubishi Pajero Sport, 2.5, số tự động AT, một cầu (2WD) 2014+2015 877
1486 Mitsubishi Pajero 3.0, số sàn sản xuất 2006 về trước 912
1487 Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2007 về sau 1.000
1488 Mitsubishi Pajero GL ( V93WLNDVQL), thể tích 2972cc, 5 chỗ, số sàn, sản xuất 2015 Nhật Bản 1.243
1489 Mitsubishi Pajero GL, 3.0L  2010 trở về sau 1.243
1490 Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L 1.500
1491 Mitsubishi Pajero GLS AT 2972cm sản xuất 2014+2015 (7 chổ) NK, 2 cầu 1.880
1492 Mitsubishi Pajero GLS AT 3828cm sản xuất 2015 (7 chổ) NK, 2 cầu 2.079
1493 Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD 1.010
1494 Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD 925
1495 Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5 (2477cm) SX 2014+2015 CKD 790
1496 Mitsubishi Pajero Sport G4WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu (VN) 1.015
1497 Mitsubishi Pajero Sport G2WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN) 930
1498 Mitsubishi Pajero Sport G2MT; số sàn 5 cấp diesel, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN) 835
1499 Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ 964
1500 Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1 784
1501 Mitsubishi Pajero 3.5 1 900
1502 MIRAGE  
1503 Mitsubishi Mirage Ralliart 1.2AT (Thailan) 520
1504 Mitsubishi Mirage 1.2AT (Thailan) (tự động) 501
1505 Mitsubishi Mirage 1.2MT (Thailan) 435
1506 ZINGER  
1507 Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLRHEYVT) 586
1508 Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLNLEYVT) 467
1509 Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLRHEYVT) 680
1510 Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLNHEYVT) 515
1511 TRITON  
1512 Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2014 (NK) 2477CC 690
1513 Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 766
1514 Mitsubishi Triton GLS.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 610-710 kg 681
1515 Mitsubishi Triton GLS, MT (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2477CC 766
1516 Mitsubishi Triton GLS; AT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan 690
1517 Mitsubishi Triton GLS; MT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan 663
1518 Mitsubishi Triton GLS; AT các loại khác 650
1519 Mitsubishi Triton GLS; MT các loại khác 600
1520 Mitsubishi Triton GLX.AT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC 615
1521 Mitsubishi Triton GLX.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC 580
1522 Mitsubishi Triton GLX MT 5 cấp máy dầu, 1 cầu 576
1523 Mitsubishi Triton GL (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2351CC 530
1524 Mitsubishi Triton GL số sàn 5 cấp máy xăng, 2 cầu 530
1525 Mitsubishi Triton (hai cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác 500
1526 Mitsubishi Triton (một cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác 450
1527  GRANDIS  
1528 Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 1 033
1529 Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT 1 074
1530 LANCER  
1531 Mitsubishi Lancer 1.5 450
1532 Mitsubishi Lancer 1.6AT 530
1533 Mitsubishi Lancer 1.6MT 500
1534 Misubishi Lancer Fortis 1.8 500
1535 Mitsubishi Lancer 2.0 839
1536 Mitsubishi Lancer Gala 2.0 542
1537 Mitsubishi Lancer GLS 2.0 870
1538 Misubishi Lancer Fortis 2.0 550
1539 Mitsubishi Lancer IO 2.0 730
1540 OUTLANDER  
1541 Mitsubishi Out Lander  Sport GL 2.0, CVT Premium số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) 968
1542 Mitsubishi Out Lander  Sport GLX 2.0, CVT số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) 870
1543 Mitsubishi Out Lander GLS 1 818
1544 Mitsubishi Out Lander XLS 750
1545 Mitsubishi Out Lander 2.4 1 019
1546  JOLIE  
1547 Mitsubishi Jolie SS 466
1548 Mitsubishi Jolie MB 448
1549 LOẠI DU LỊCH KHÁC  
1550 Mitsubishi Mini Cooper 1.6 1 034
1551 Mitsubishi Libero 1.8 750
1552 Mitsubishi Emeraude 1.8 880
1553 Mitsubishi Galant 1.8 830
1554 Mitsubishi Enterna 1.8-2.0 900
1555 Misubishi Diamante loại 2.0 900
1556 Mitsubishi Emeraude 2.0 910
1557 Mitsubishi Galant 2.0 880
1558 Mitsubishi Libero 2.0 830
1559 Mitsubishi Sioma 2.0 880
1560 Mitsubishi Eclipse 2.4 995
1561 Misubishi Savrin 2.4 1 019
1562 Mitsubishi Grunder 2.4 1 019
1563 Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan) 1 119
1564 Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4 1 130
1565 Misubishi Diamante loại 2.4-2.5 1 040
1566 Mitsubishi Sioma 2.4-2.5 1 010
1567 Mitsubishi Brand L200 2.8 1 602
1568 Misubishi Diamantei 3.0 1 440
1569 Mitsubishi Montero 3.0 1 280
1570 Mitsubishi Sioma 3.0 1 280
1571 Mitsubishi Charidt, RVR 880
1572 Mitsubishi Colt Plus 540
1573 Mitsubishi Debonair 3.5 1 920
1574 Mitsubishi Montero 3.5 1 310
1575 Mitsubishi Mini cab 370
1576 Mitsubisshi Navita GLX 1 523
1577 L300 KHÁCH  
1578 Mitsubishi L300 khách 642
1579 Mitsubishi L400 khách 515
1580 CANTER TẢI  
1581 Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3 272
1582 Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3 283
1583 Mitsubishi Canter 1.9LW TNK 298
1584 Mitsubishi Canter 1.9LW TCK 303
1585 Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E 293
1586 Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín 315
1587 Mitsubishi Canter 3,5T Wide - FE645E 310
1588 Mitsubishi Canter 3,5T Wide TNK 324
1589 Mitsubishi Canter 3,5T Wide TCK 334
1590 Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - FE659F6LDD3 320
1591 Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TNK 346
1592 Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TCK 356
1593 Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C-FE73PE6SLDD1 569
1594 Mitsubishi Canter 4,7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC) 610
1595 Mitsubishi Canter 4,7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK) 640
1596 Mitsubishi Canter 6,5T Widet C&C-FE84PE6SLDD1 615
1597 Mitsubishi Canter 6,5T Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC) 656
1598 Mitsubishi Canter 6,5T Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK) 686
1599 Mitsubishi Canter 7,5T Great C&C-FE85PG6SLDD1 642
1600 Mitsubishi Canter 7,5T Great T.hở-FE85PG6SLDD1 (TC) 688
1601 Mitsubishi Canter 7,5T Great T.kín-FE85PG6SLDD1 (TK) 725
1602 Mitsubishi Triton GLX.AT (Canopy) 4x2 (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 606
1603 Mitsubishi Triton GLX.MT(Canopy) (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC 575
1604 CHƯƠNG 20: NISSAN  
1605 X-TRAIL  
1606 X-TRAIL 2.0L 870
1607 X-TRAIL 200X 937
1608 X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL 1.511
1609 X-TRAIL 2.5L 1 085
1610 X-TRAIL SLX 2.5L 1 554
1611 JUKE  
1612 Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) 1.195
1613 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FDTALUZF15EWCCADJB 1.060
1614 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 1.6L, 5 chỗ, FDTALCZF15EWA - CCMB (2014, 2015) 1.060
1615 NAVARA PICK UP  
1616 Nissan Navara 2.5 SL, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu hai cầu (Thailan) 745
1617 Nissan Navara 2.5 XE, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) 770
1618 Nissan Navara 2.5 E, 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu, một cầu (Thailan) 645
1619 Nissan Navara 2.5 LE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) 687
1620 Nissan Navara 2.5 VL, số AT 05 chỗ máy dầu hai cầu (Thailan) 835
1621 LIVANA  
1622 Nissan Grand Livina 1.6 541
1623 Nissan Grand Livina L10M 633
1624 Nissan Grand Livina L10A 655
1625 Nissan Grand Livina 1.8AT 685
1626 Nissan Grand Livina 1.8MT 636
1627 BLUEBIRD (1996 về trước)  
1628 BLUEBIRD 1.5-1.6 420
1629 BLUEBIRD 1.8 500
1630 BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV 550
1631 BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL 530
1632 BLUEBIRD Sylphy 2.0XE 520
1633 BLUEBIRD 2.0 520
1634 CEFIRO (1996 về trước)  
1635 CEFIRO 2.0 550
1636 CEFIRO 2.4-2.5 700
1637 CEFIRO 3.0 800
1638 SUNNY  
1639 Sunny N17XL 5 chỗ số MT, 1.5L 515
1640 Sunny N17XV 5 chỗ số AT, 1.5L 565
1641 Sunny N17, 1.5L 483
1642 Sunny 1.3 (1996 về trước) 350
1643 Sunny 1.5: 1.6 (1996 về trước) 400
1644 Sunny 1.8 (1996 về trước) 450
1645 INFINITIVE  
1646 Infiniti G35 (Coupe) 1 850
1647 Infiniti G35 (Jouney) 1 740
1648 Infiniti G35 (Sedan) 1 710
1649 Infiniti G35 Sport (MT) 1 760
1650 Infiniti G35 Sport (AT) 1 820
1651 Infiniti G35x 1 850
1652 Infiniti G37 (sedan) 2 280
1653 Infiniti G37x GT (sedan) 3 701
1654 Infiniti G37x GT Premium (sedan) 4 079
1655 Infiniti G37 S Premium (sedan) 4 110
1656 Infiniti G37 GT (Couple) 3 735
1657 Infiniti G37 S Premium (couple) 4 270
1658 Infiniti G37 GT Premium Convertible 4 660
1659 Infiniti GT S (couple) 3 940
1660 Infiniti M35 (Sedan) 2 262
1661 Infiniti M35 Sport 2 431
1662 Infiniti M45 (Sedan) 2 679
1663 Infiniti M45 Sport 2 758
1664 Infiniti EX35 2 230
1665 Infiniti EX35 Journey 2 370
1666 Infiniti FX35 2 559
1667 Infiniti FX45 2 718
1668 Infiniti QX45 (Sedan) 3 169
1669 Infiniti QX56, hai cầu 2 890
1670 Infiniti QX56, một cầu 2 725
1671 Infiniti QX60, 2 cầu 3.498cc 7 chổ (SX 2015 + 2016) 2.700
1672 Infiniti QX70 2 cầu, SUV 5 chỗ số AT dung tích 3696cc 3.100
1673 Infiniti QX80 2 cầu, SUV 7 chỗ số AT dung tích 5552cc 4.500
1674 Infiniti 4.5 1996 về trước 1 300
1675 Infiniti 3.0 1996 về trước 1 000
1676 MAXIMA  
1677 MAXIMA SE 800
1678 MAXIM  3.0 850
1679 TEANA  
1680 TEANA 1.8 (Đài Loan) 750
1681 TEANA 2.0 927
1682 TEANA 2.5 (Đài Loan) 1.360
1683 TEANA 2.5 SL số AT vô cấp (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015) 1 400
1684 TEANA 3.5 SL 5 chỗ số AT vô cấp, 1 cầu dung tích 3.5L (Mỹ SX 2013, 2014, 2015) 1.695
1685 TEANA 3.5 1.419
1686 TEANA 3.5 L 1 700
1687 TEANA TA 917
1688 TEANA TB 937
1689 TEANA 200XE 950
1690 TEANA 200XL 1 161
1691 TEANA 250XV 1 267
1692 TEANA 350XV (2012, 2013) 2.125
1693 TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động 2 125
1694 MURANO  
1695 Murano 3.5 1 547
1696 Murano SE 3.5 1 741
1697 Murano 3.5 LE 2 123
1698 Murano CVT VQ35 LUX, TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, 3.5L (2012, 2013) 2 489
1699 Murano TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, số AT, 3.5L, 2 cầu (2012, 2013) 2.489
1700 URVAN  
1701 NV350 Urvan (UVL4LDRE26KWAY29AY) 16 chỗ số sàn 1 cầu SX 2015 Nhật Bản 1.180
1702 LOẠI KHÁC  
1703 Nissan 1.0 đến 1.3 các loại 300
1704 Nissan trên 1.3 đến 1.6 các loại 400
1705 Nissan 1.8 đến 2.0 các loại  600
1706 Nissan trên  2.0 các loại  700
1707 Nissan Terrano 2.4; 500
1708 Nissan Praire 2.4-2.5 880
1709 Nissan Skyline loại 2.4-2.5 800
1710 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4-2.5 650
1711 Nissan Skyline loại trên 2.5 900
1712 Nissan Altima 2.5 1 088
1713 Nissan Serena 2.5 (Đài Loan - 2009) 816
1714 Nissan Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống 800
1715 Nissan Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống 830
1716 Nissan Terrand loại 4 cửa, 3.0 930
1717 Nissan Quest SL 3.5 1 675
1718 Nissan Safari loại 2 cửa, 4.2 880
1719 Nissan Safari loại 4 cửa, 4.2 1 200
1720 Nissan Cima 4.2 1 920
1721 Nissan President 4.5 2 240
1722 Nissan Gloria, Nissan Cedric 1 000
1723 Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan 450
1724 Nissan 370Z 2.802
1725 Nissan Patrol GL Station 2 386
1726 Nissan Vannette (7-9 chỗ) 672
1727 ÔTÔ TẢI  
1728 Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín 640
1729 Nissan Vannette blindvan 528
1730 Nissan Vannette (2-5 chỗ, có thùng chở hàng) 512
1731 Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao 1 890
1732 Nissan Frontier (tải van) 260
1733 Nissan Pickup 2 cửa loại dưới 2.4 432
1734 Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4 - 3.0 672
1735 Nissan Pickup Double CAD 640
1736 XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN  
1737 Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan 550
1738 Nissan Queen 735
1739 Nissan Cilivan Loại từ 26 chỗ trở xuống 935
1740 Nissan Cilivan Loại trên 26 chỗ đến 30 chỗ 990
1741 CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP )  
1742 Peugeot 104 450
1743 Peugeot 106 dung tích 1.1 300
1744 Peugeot 106 dung tích 1.3 400
1745 Peugeot 107 573
1746 Peugeot 205 480
1747 Peugeot 206 480
1748 PEUGEOT, số loại 208, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp 835
1749 PEUGEOT, số loại 208/CC5SF9, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp 835
1750 Peugeot 2008 dung tích 1.6, số AT 4 cấp 1.110
1751 Peugeot 305 500
1752 Peugeot 306 dung tích 1.4 510
1753 Peugeot 306 dung tích 1.6 530
1754 Peugeot 306 dung tích 1.8 540
1755 Peugeot 308 allure dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp 1.280
1756 Peugeot 308 GT line dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp 1.355
1757 Peugeot 3008 16GAT dung tích 1.6 Turbo số AT 6 cấp 1110
1758 Peugeot 309 dung tích 1.4 450
1759 Peugeot 309 dung tích 1.6 480
1760 Peugeot 309 dung tích 2.0 560
1761 Peugeot 405 dung tích 1.6 640
1762 Peugeot 405 dung tích 1.9 720
1763 Peugeot 407 720
1764 Peugeot 408 20G AT (CKD) 852
1765 Peugeot 505 720
1766 Peugeot 508 1.6L Turbo GAT 508 16G E5 AT,CBU 1.290
1767 Peugeot 508 (CBU) 1.495
1768 Peugeot 5008 G AT máy xăng 1.6L số AT 6 cấp (CBU) 1.355
1769 Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số AT 6 cấp (CKD) 1.855
1770 Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số tự động 6 cấp (CBU) 1.595
1771 Peugeot 604, 605 dung tích 2.0 800
1772 Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0 800
1773 CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC)  
1774 Porsche Macan dung tich 1.984 2.822
1775 Porsche Macan S V6 dung tích 2.997 3 314
1776 Porsche Macan Turbo V6 dung tích 3.604 4.330
1777 Porsche 911 Carrera Cabriolet 5 546
1778 Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436 5.506
1779 Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8 6.362
1780 Porsche 911 Carrera 2S 6 126
1781 Porsche 911 Carrera GTS 6 182
1782 Porsche 911 Carrera Cabriolet, dung tích 3.436 6.248
1783 Porsche 911 Carrera S Cabriolet, dung tích 3.8 7.113
1784 Porsche 911 GT2 8 000
1785 Porsche 911 GT3 7 148
1786 Porsche 911 GT3 RS 8 738
1787 Porsche 911 Targa 4 5 962
1788 Porsche 911 Targa 4S 6 698
1789 Porsche 911 Turbro Cabriolet 9 394
1790 Porsche 911 Turbro 8 738
1791 Porsche 911 Turbro S 10 034
1792 Porsche 968, dung tích 3.0 1 600
1793 Porsche 928, dung tích 5.4 3 520
1794 Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2013 3 040
1795 Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2014, 2015 3.089
1796 Porsche Boxter, dung tích 2.893 2 530
1797 Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2014, 2015 3.836
1798 Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2013 3 787
1799 Porsche Boxter Spyder 3 940
1800 Porsche Cayenne, dung tích 2.706 3 215
1801 Porsche Cayenne  dung tích 2.706 3.119
1802 Porsche Cayenne S, dung tích 3.436 3.934
1803 Porsche Cayenne V6, dung tích 3.598 3.523
1804 Porsche Cayenne S, V6 dung tích 3.604 4.497
1805 Porsche Cayenne V6 dung tích 3.598 3.466
1806 Porsche Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 (4WD) 5.663
1807 Porsche Cayenne GTS V8 dung tích 4.806 4.908
1808 Porsche Cayenne S V8, dung tích 4.806 4.129
1809 Porsche Cayenne S Hybrid 4 452
1810 Porsche Cayenne Turbo, 4.806 2016 6.922
1811 Porsche Cayenne Turbo S 6 771
1812 Porsche Cayenne GTS  (4WD) 5 100
1813 Porsche Cayman S, 3436L 3.947
1814 Porsche Cayman S, 3436L, đời 2016 3.934
1815 Porsche Cayman 2.7L 2016 3.119
1816 Porsche Panamera dung tích 3.6 4.359
1817 Porsche Panamera dung tích 4.8 6 964
1818 Porsche Panamera GTS V8, 4.806 7.107
1819 Porsche Panamera GTS, 4.806 7.519
1820 Porsche Panamera S, 2997 6.486
1821 Porsche Panamera 4S, 2997 7.502
1822 Porsche Panamera Turbo 4.806 8.375
1823 Porsche Panamera 4, V6, 3.605 4.421
1824 Porsche Panamera 4,  3.604 4.674
1825 Porsche Panamera Turbo Executive 4.806 cm3 9.241
1826 CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP)  
1827 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2 1.399
1828 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4 1 459
1829 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, Privilege 1.479
1830 Renelt Duster 790
1831 Clio RS 1.100
1832 Logan 599
1833 Sandero 620
1834 Megane Hatchback 980
1835 Latitude 2.0 1.378
1836 Latitude 2.5 1.490
1837 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 1 120
1838 LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 1 300
1839 LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.0L, số AT máy xăng 2013 1 200
1840 MEGANE (SX Thổ Nhĩ Kỳ), Hatchback 5 cửa, 2.0L, số AT 2012 820
1841 MEGANE R.S (SX Tây Bạn Nha),  5 chỗ , 2.0L, số AT 2012 1 220
1842 Renault 18 400
1843 Renault 19 450
1844 Renault 20 530
1845 Renault 21 670
1846 Renault 25 750
1847 Renault Safrane 880
1848 Renault Express loại dưới 1.4 290
1849 Renault Express loại từ 1.4-1.7 350
1850 Renault Express loại trên 1.7 380
1851 Renault Clito 200
1852 Renault  (dưới 10 chỗ) 330
1853 Renault Fluence 1 046
1854 Renault - trọng tải 2,5 tấn 455
1855 CHƯƠNG 24 - SAMSUNG  
1856 SAMSUNG SM3 RE 1.6 580
1857 SAMSUNG SM3 PE 1.6 430
1858 SAMSUNG SM3 1.6 580
1859 SAMSUNG SM5 2.0 746
1860 SAMSUNG SM5 RE 2.0 710
1861 SAMSUNG QM5 LE 390
1862 SAMSUNG QM5 968
1863 SAMSUNG QM5 BOSE 1 046
1864 CHƯƠNG 25: SSANYONG  
1865 SSANYONG DU LỊCH  
1866 SSanyong Actyon 2.0 760
1867 SSanyong Chairman WCWW700 3.6 1 619
1868 SSanyong Chairman 5.0 2 257
1869 SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg) 270
1870 SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg) 270
1871 SSanyong Korando TX-7 300
1872 SSanyong Kyron M270 570
1873 SSanyong Kyron 2.0 330
1874 SSanyong Kyron 2.7 907
1875 SSanyong Rexton 2.7 1 028
1876 SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7 450
1877 SSanyong Rexton RX4 2.0 1 020
1878 SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2 680
1879 SSanyong Stavic SV270 490
1880 SSanyong MUSSO 2.3 456
1881 SSanyong MUSSO 602 450
1882 SSanyong MUSSO 230 567
1883 SSanyong MUSSO E 32 P 792
1884 SSanyong MUSSO E23 432
1885 SSanyong MUSSO 661 468
1886 SSanyong MUSSO CT 378
1887 SSanyong MUSSO LIBERO 535
1888 SSanyong MUSSO LIBERO E23 AT 464
1889 CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT)  
1890 Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6 665
1891 Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8 665
1892 Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5 770
1893 Subaru Legacy 2.5 GT 1 782
1894 Subaru Legacy 2.5 1 088
1895 Subaru Impreza 4D 2.5 907
1896 Subaru Impreza 5D TSI 2.0 1 268
1897 Subaru Impreza WSX STI 1 929
1898 Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 - đến 1.6 580
1899 Subaru Impreza loại dung tích 1.8 670
1900 Subaru Impreza loại dung tích 2.0 760
1901 Subaru Fuji Vivico 658 cc 265
1902 Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2, 350
1903 Subaru Fuji Domingo  285
1904 Subaru Forester 2.0X 1 363
1905 Subaru Forester XT 2.5 1 636
1906 Subaru Outback 2.5 1 112
1907 Subaru Outback 3.6 1 992
1908 Subaru Bighon 3.2 960
1909 Subaru Tribeca  B9 3.0 1 320
1910 Subaru Tribeca 3.6R LIMITED 1 992
1911 CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT)  
1912 SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ  
1913 SWIFT  
1914 Suzuki Swift 1.5 số tự động 559
1915 Suzuki Swift (AZF414F) 516
1916 Suzuki Swift1.5 số sàn 567
1917 Suzuki Swift GL 599
1918 ERTIGA  
1919 Ertiga 619
1920 GRAN VITARA  
1921 Gran Vitara 869
1922 CÁC LOẠI KHÁC  
1923 Suzuki Alto 657 cc 290
1924 Suzuki Jimny 657cc 320
1925 Suzuki SK410WV, 7 chỗ 338
1926 Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5 530
1927 Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0 400
1928 Suzuki Samurai 1.3 460
1929 Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0 720
1930 Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 560
1931 Suzuki XL7 Limited 3.6 840
1932 SUZUKI 8APV GL, ô tô con 8 chỗ 465
1933 SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chỗ 870
1934 SUZUKI APV GL 486
1935 SUZUKI APV GLS 511
1936 SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu 357
1937 SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu 336
1938 SUZUKI hatch 2.0AT 693
1939 SUZUKI hatch 4.0MT 665
1940 SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ 344
1941 SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số tự động; 547
1942 SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số sàn; 521
1943 SUZUKI WAGON 150
1944 SUZUKI Wagon R 210
1945 SUZUKI WAGON R SL410R 5 chỗ 274
1946 SUZUKI TẢI  
1947 SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực 212
1948 SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực 221
1949 SUZUKI SK410BV thùng kín 189
1950 SUZUKI EURO II SK410K tải 201
1951 SUZUKI SK410BV ôtô tải VAN 232
1952 SUZUKI GRAND CARRY 1590cc 232
1953 SUZUKI GRAND SK410K 221
1954 SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực màu bạc ánh kim 238
1955 SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực 239
1956 SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa 249
1957 SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa bạc ánh kim 250
1958 SUZUKI EURO II - SK410BK ôtô tải thùng kín 174
1959 SUZUKI VAN SK410BK, 970cc 174
1960 SUZUKI BLIRD VAN SK410BV ôtô tải thùng kín 226
1961 SITOM  
1962 STQ1316L9T6B4  8x4-17,95/30T, Tải thùng 1.080
1963 STQ1346L9T6B4 10x4 - 22,5/34T, Tải thùng   1.190
1964 STQ3256 L9Y9S4 6x4 - 260 Hp -13,5/24T, Tải ben  900
1965 STQ3311 L16Y4B14 - 8x4 -340Hp- 17,5/30T, Tải ben 1.160
1966 SHACMAN  
1967 SHACMAN tải tự đổ sx 2015 Trung quốc (SK: LZGJRHR..) 1.350
1968 CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT)  
1969 4 RUNER  
1970 4 Runer 2.4-2.5 880
1971 4 Runer 2.7 1 700
1972 4 Runer 2.7 Limited 2 200
1973 4 Runer 3.0 2 150
1974 4 Runer SR5 1 676
1975 4 Runer Limited 4.0 2 400
1976 AVALON  
1977 Avalon 3.0 1 450
1978 Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước 900
1979 Avalon Limited 3.5 1 600
1980 Avalon Touring 3.5 2 250
1981 Avalon XL 3.5 1 350
1982 Avalon XLS 3.5 1 500
1983 Avalon 3.5 2 122
1984 AYGO  
1985 Aygo 1.0 450
1986 CAMRY  
1987 Camry ACV51L-JEPNKU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 (Camry 2.0E ) 999
1988 Camry ACV51L-JETNHU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 2.0E SX 2015 1.222
1989 Camry 2.0 820
1990 Camry 2.0 (Đài Loan) 900
1991 Camry 2.0 sản xuất 2006 về trước 650
1992 Camry 2.2 1 010
1993 Camry 2.2 sản xuất 2006 trước 700
1994 Camry 2.4G 5MT 800
1995 Camry 2.4G 5AT 1 093
1996 Camry 2.4 (Đài Loan) 963
1997 Camry (CE, SE, GXL, GL, LE) 2.4 1.150
1998 Camry XLE 2.4 1 305
1999 Camry Hybrid 2.4 1 368
2000 Camry 2.4 sản xuất 2006 về trước 750
2001 Camry  ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5Q) 1.414
2002 Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5G) 1.263
2003 Camry LE  2.5; số tự động 1 483
2004 Camry LE  2.5; số sàn 1 150
2005 Camry LE 2.5 (Đài Loan) 1 038
2006 Camry XLE 2.5; số tự động 1 524
2007 Camry SE 2.5 1 212
2008 Camry GRANDER 3.0 1 050
2009 Camry LE 3.5 1 290
2010 Camry XLE 3.5 1 612
2011 Camry SE 3.5 1 354
2012 Camry 3.5 Q 6AT 1 507
2013 FORTUNER  
2014 Fortuner V 4x4 TGN53L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng 1 056
2015 Fortuner  4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3, 4x4 1.121
2016 Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 1.195
2017 Fortuner TRD 4x2 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 1009
2018 Fortuner TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 1.082
2019 Fortuner V 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng 1.008
2020 Fortuner G 4x2 KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu 2.494cm3 947
2021 Fortuner G đời cũ 846
2022 Fortuner V 3.0 1 167
2023 Fortuner SR5 1 215
2024 Fortuner SR5 GX 1 174
2025 COROLLA  
2026 Corolla (V) ZRE173L-GEXVKH 2.0 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.987 cm3 992
2027 Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 RS, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) 914
2028 Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) 869
2029 Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0L, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) 869
2030 Corolla  2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3(không xác định được số loại) 842
2031 Corolla  2.0 AT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (không xác định được số loại) 754
2032 Corolla 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) (không xác định được số loại) 773
2033 Corolla (G) ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798cm3 848
2034 Corolla (G) ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN) 795
2035 Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) 799
2036 Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) 746
2037 Corolla ZRE142L-GEFGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) 746
2038 Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN) 734
2039 Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8 AT, 05 chỗ, số AT, 1.794 cm3 (VN) 695
2040 Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT, 1.794 cm3 (VN) 653
2041 Corolla 1.8 AT, 05 chỗ, số AT 04 cấp, 1.794 cm3 (VN) 695
2042 Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 05 cấp, 1.794 cm3 (VN) 653
2043 Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 1.798 cm3 (VN) 723
2044 Corolla 1.8 MT sản xuất 2005 về trước (không xác định được số loại) 650
2045 Corolla 1.6 sản xuất 2000 về sau (không xác định được số loại) 600
2046 Corolla 1.6 sản xuất trước năm 2000 (không xác định được số loại) 500
2047 Corolla 1.6 đời cũ 550
2048 Corolla 1.5 đời cũ 500
2049 Corolla Altis (Đời J) 1.3L số sàn 450
2050 INNOVA  
2051 INNOVA TGN40L-GKPDKU (G), số MT 5 cấp, 1.998 cm3 798
2052 INNOVA (G) đời cũ (không xác định được số loại) 748
2053 INNOVA TGN40L - GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 867
2054 INNOVA TGN40L - GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3 758
2055 INNOVA TGN40L - GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998 cm3 727
2056 05 - 19 xe (Bán theo lô) 716
2057 20 - 49 xe (Bán theo lô) 711
2058 INNOVA (J) đời cũ (không xác định được số loại) 673
2059 INNOVA TGN40L-GKPDKU (GSR) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3 754
2060 VIOS  
2061 VIOS G  NCP93L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3 612
2062 VIOS G  NCP150L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3 649
2063 VIOS G đời cũ (không xác định được số loại) 620
2064 VIOS E NCP93L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3 561
2065 VIOS E NCP150L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3 595
2066 VIOS E đời cũ (không xác định được số loại) 570
2067 VIOS J NCP151L-BEMDKU 5 chỗ, số MT dung tích 1.299 cm3 570
2068 05 - 49 xe (Bán theo lô) 554
2069 VIOS Limo NCP93L-BEMDKU cửa sổ chỉnh tay số MT 5 cấp, dung tích 1497 cm3 529
2070 VIOS Limo NCP151L-BEMDKU 5 chổ ngồi  số MT 5 cấp, dung  tích 1.299 cm3 561
2071 VIOS Limo đời cũ (không xác định được số loại) 520
2072 CROWN  
2073 Toyota Crown 2.5 trở xuống 1 200
2074 Toyota Crown 2.5 trở xuống sản xuất 1996 về trước 750
2075 Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0 sản xuất 1996 về trước 850
2076 Toyota Crown Supper saloon 1 435
2077 Toyota Royal saloon 1 360
2078 Toyota Royal saloon (Trung Quốc) 1 500
2079 Toyota Royal saloon sản xuất 1996 về trước 950
2080 Toyota Crown 3.0-dưới 4.0 1 000
2081 Toyota Crown 4.0 trở lên 1 200
2082 CRESSIDA  
2083 Cressida loại dưới 3.0 700
2084 Cressida loại 3.0 trở lên 800
2085 LEXUS  
2086 Lexus LX460L (USF41L-AEZGHW) 4.608 cm3 5 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 5.968
2087 Lexus ES 350 (GSV60L-BETGKV) 3.456 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 2.780
2088 Lexus ES250 (ASV60L-BETGKV) 2.494 cm3, 5 chỗ  số AT 6 cấp, NK2015, 2016 2.280
2089 Lexus LX 570 (URJ201L-GNZGKV),5.663 cm3, 8 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 5.720
2090 Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV), 4.608 cm3, 7 chỗ số AT 6 cấp, NK2015, 2016 4.040
2091 Lexus NX200t (AGZ15L-AWTLTW), 1998 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 2.577
2092 Lexus ES 250 1 035
2093 Lexus ES 350 2 370
2094 Lexus HS 250H 2 200
2095 Lexus HS 250H Premium 2 400
2096 Lexus GS 300  1 850
2097 Lexus GS 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 8 cấp 3.595
2098 Lexus GS 350, dung tích 4.6L sản xuất 2014, số AT 8 cấp 5.673
2099 Lexus GS 350  2 321
2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 4
2101 Lexus GS 350 (GRL10L-BEZQH) 5 chỗ 3.456cc sản xuất 2014+2015 3.537
2102 LEXUS RX200t, số loại AGL25L-AWTGZ, 5 chỗ số AT 6 cấp,1.998cc, CBU 2015, 2016 3.060
2103 Lexus RX 350 (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp 3.456cc sản xuất 2014 + 2015 2.835
2104 LEXUS RX350, số loại GGL25L-AWZGB, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU 2015,2016 3.337
2105 Lexus GS 430 2 770
2106 Lexus GS 450H 2 837
2107 Lexus GX 460 3 400
2108 Lexus GX 460 Premium 3 600
2109 Lexus GX 460L 2 700
2110 Lexus GX 470  2 320
2111 Lexus IS 250   2 100
2112 Lexus IS 250C 2 170
2113 Lexus IS 300C 2 100
2114 Lexus IS 350C 2 238
2115 Lexus LX 460 3 400
2116 Lexus LX 460 (URJL-GKTZKV) 7 chỗ số tự động 6 cấp 4.608cc SX 2014 + 2015 3.804
2117 Lexus LX 470 3 300
2118 Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp 5.354
2119 Lexus LX 570 sản xuất 2008 - 2009 3 230
2120 Lexus LX 570 5.173
2121 Lexus LS 460L (USF41L-AEZGHW) 5 chỗ số AT 8 cấp dung tích 4.608, SX 2015 (CBU) 5.808
2122 Lexus LS 460L 3 780
2123 Lexus LS 460 3 600
2124 Lexus LS 400 1 780
2125 Lexus LS 430 1 400
2126 Lexus LS 600HL 5 352
2127 Lexus GX 460, 7 chỗ sản xuất 2010  2 978
2128 Lexus RS 330, RX 330 1 390
2129 Lexus RX 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 6 cấp 2.932
2130 Lexus RX 350, một cầu 2 031
2131 Lexus RX 350, hai cầu 2 880
2132 Lexus RX 450H, hai cầu 2 863
2133 Lexus RX 450H, một cầu 2 257
2134 Lexus SC 430 dung tích 4.3 2 902
2135 RAV  
2136 Rav 4 Base 7 chỗ dung tích 2.362 cm3 900
2137 Rav 4 EXCLUSIVE 5chỗ dung tích 2.362 cm3 1 100
2138 Rav 4 dưới 2.4 1 100
2139 Rav 4 dung tích  2.4 1 181
2140 Rav 4 dung tích  2.4 (Đài Loan) 995
2141 Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  7 chỗ 1 750
2142 Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  5 chỗ 1 500
2143 Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  7 chỗ 1 750
2144 Rav 4 dung tích 2.5 1 250
2145 Rav 4 dung tích 3.5 1 321
2146 Rav 4 Base I4 1 150
2147 Rav 4 Base một cầu 1 200
2148 Rav 4 Base hai cầu 1 250
2149 Rav 4 Sport I4 1 240
2150 Rav 4 Sport 1 330
2151 LAND CRUISER  
2152 Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKTEK), 07 chỗ, số AT 6 cấp 4x4, 2.694 cm3, nhập khẩu 2015, 2016 2.257
2153 Land Cruiser Prado 2.7 GX 1 800
2154 Land Cruiser Prado VX 3.0 2 063
2155 Land Cruiser Prado VX 4.0 2 579
2156 Land Cruiser FJ Cruiser 3.5 1 289
2157 Land Cruiser FJ Cruiser 4.0 1 833
2158 Land Cruiser JT Cruiser 4.0 2 220
2159 Land Cruiser sản xuất năm 2000 về trước (không xác định được số loại) 950
2160 Land Cruiser đến 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) 1 500
2161 Land Cruiser trên 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) 1.850
2162 Land Cruiser 4.0 GXR8 2 131
2163 Land Cruiser 4.5 GX 2 193
2164 Land Cruiser 4.5 GXR 2 200
2165 Land Cruiser 4.5 GXR8 2 579
2166 Land Cruiser 4.7 VX URJ202L-GNTEK, 08c, ghế nỉ,  4x4, số AT 2 410
2167 Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế da, mâm đúc 2 675
2168 Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế nỉ, mâm thép 2 410
2169 Land Cruiser 4.7 VX-R 2 569
2170 Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L-GNAEK) 2 608
2171 Land Cruiser 5.7 2 945
2172 Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, số AT 6 cấp 4x4, 4608 cm3, NK 2015, 2016 2.850
2173 HILUX BÁN TẢI ( Pick - Up ): thu 2%  
2174 Hilux G (KUN26L-PRMSYM) dung tích 2.982 cm3 chở hàng 520kg, 4x4 750
2175 Hilux G (KUN26L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK 627
2176 Hilux G (KUN25L-PRMSYM) 530
2177

Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, (CBU)

sx 2015 + 2016

877
2178 Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, ( CBU) sx 2015 + 2016 809
2179

Hilux E (KUN135L-DTFSHU), số MT Diesel 2.494 cm3, 4x2, (CBU)

sx 2015 + 2016

693
2180 Hilux E (KUN15L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng thấp 650
2181 Hilux E (KUN35L-PRMSHM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng cao lội nước 635
2182 Hilux loại 2.0 trở xuống 400
2183 Hilux loại 2.2-2.4 (không phân biệt kí hiệu) 670
2184 Hilux loại 2.8-3.0 (không phân biệt kí hiệu) 690
2185 Hilux Vigo G 723
2186 HIGHLANDER  
2187 HighLander 2.7 1 650
2188 HighLander 3.5 2 200
2189 HighLander Ltd 3.5 2 128
2190 SIENNA  
2191 Sienna LE  2.7 1 628
2192 Sienna CE  3.5 1 386
2193 Sienna LE  3.5 1 793
2194 Sienna XLE  3.5 Limited 1 870
2195 Sienna XLE 3.5 1 806
2196 Sienna SE 3.5 1 528
2197 YARIS  
2198 Yaris 1.0 421
2199 Yaris Fleet 1.3, AT 630
2200 Yaris Fleet 1.3, MT 600
2201 Yaris G, 1.3 AT  NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp,  NK 2015, 2016 693
2202 Yaris E, 1.3 AT   NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, 1.3L, NK 2015, 2016 638
2203 Yaris G, 1.5 AT 650
2204 Yaris E, 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT 661
2205 Yaris RS 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT 688
2206 Yaris 1.5 Liftback 661
2207 Yaris 1.5 Liftback (Đài Loan) 601
2208 VENZA  
2209 Venza 2.7 (AWD) 1 738
2210 Venza 2.7 (FWD) 1 738
2211 Venza 2.7 AT 1 350
2212 Venza 3.5 1 925
2213 TOYOTA 86  
2214 TOYOTA 86 ZN6-ALE7 Coupes, 2 cửa, 4 chỗ, AT, 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3 1.636
2215 HIACE  
2216 Hiace 9 chỗ 500
2217 Hiace Commute 12 chỗ 570
2218 Hiace Diesel 16 chỗ máy dầu, 2.5 SX 2014 (CBU) 1.203
2219 Hiace Gasoline 16 chỗ 2.7 SX 2014 (CBU), máy xăng 1.116
2220 Hiace Commute 16 chỗ 2.7 TRH223L-LEMDK, SX  2015+2016 (CBU), máy xăng 1.172
2221 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY, SX  2015+2016 (CBU), máy dầu 1.262
2222 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU 704
2223 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDYU 704
2224 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDY 704
2225 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDYU 704
2226 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU 704
2227 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH213L-JEMDKU 681
2228 Hiace 16 chỗ đèn tròn sản xuất 2005 về trước 600
2229 COASTER  
2230 Toyota Coaster loại đến 26 chỗ ngồi 1.200
2231 Toyota Coaster loại trên 26 chỗ ngồi 1.300
2232 LOẠI KHÁC  
2233 Toyota Zace 500
2234 Toyota Stalet 560
2235 Toyota T100 700
2236 Toyota Litace van, Toyota van 600
2237 Toyota Panel van khoang hàng kín 550
2238 Scion XA 1.5 570
2239 Toyota Cynos 1.5 Coupe 2 cửa 500
2240 Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại 1.5-1.6 500
2241 Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại trên 1.6 630
2242 Scion XD 1.8 781
2243 Toyota Matrix 1.8 841
2244 Toyota Wish 2.0 777
2245 Toyota Wish 2.0 (Đài Loan) 570
2246 Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại 2.0 600
2247 Toyota Supra Coupe loại 2.0 880
2248 Toyota Supra Coupe loại trên 2.0 1 040
2249 Celica Coupe loại 2.0-2.4 800
2250 Celica Coupe loại trên 2.4 1 040
2251 Scepter 2.2 1 280
2252 Previa GL 2.4 900
2253 Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.0 đến 2.5 1 040
2254 Toyota Window loại 2.5 1 280
2255 Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.5 đến 3.0 1 200
2256 Toyota Window loại 3.0 1 760
2257 Scepter 3.0 1 410
2258 Previa GL 3.5 1.000
2259 Aristo 3.0 1 600
2260 Aristo 3.0 sản xuất 1996 về trước 1 000
2261 Aristo 4.0 2 150
2262 Aristo 4.0 sản xuất 1996 về trước 1 350
2263 Sequoia 4.7 2 470
2264 Toyota Tundra 5.7 (Pickup) 1 850
2265 Sequoia Limited 5.7 2 500
2266 CHƯƠNG 29: VOLVO  
2267 Volvo 240 720
2268 Volvo 440 800
2269 Volvo 460 880
2270 Volvo 540 900
2271 Volvo 740 960
2272 Volvo 850 960
2273 Volvo 90 dung tích 3.0 1 600
2274 Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 1 040
2275 Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 1 200
2276 Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 1 280
2277 Volvo 960 loại dung tích trên 3.0 1 045
2278 Volvo Đầu kéo sơmirơmooc 1 200
2279 Volvo tải ben trọng tải 14540kg 1 400
2280 CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN  
2281 Volkswagen Polo Hatchback C 795
2282 Volkswagen Polo Hatchback E 850
2283 Volkswagen Polo Saloon C 832
2284 Volkswagen Polo Saloon E 886
2285 Volkswagen Tiguan, 2.0 S 1.299
2286 Volkswagen Tiguan, 6 số tự động 1 353
2287 Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động 1 353
2288 Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động 1 055
2289 Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động 1 168
2290 Volkswagen Passat; số tự động 1 359
2291 Volkswagen Passat CC; số tự động 1 661
2292 Volkswagen Passat CC Sport 1 661
2293 Volkswagen CC số tự động 1 661
2294 Volkswagen Scirocco Sport 1394cc 796
2295 Volkswagen Scirocco 2.0 TSI Sport 1 394
2296 Volkswagen Touareg 3.6 2.593
2297 Volkswagen Touareg R5 2 653
2298 Volkswagen Multivan 2.196
2299 CHƯƠNG 31: (LIÊN XÔ CŨ)  
2300 Uoat cũ các loại 200
2301 XE VẬN TẢI  
2302 Hiệu Maz  
2303 Loại có thùng chở hàng thông dụng 350
2304 Loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn 400
2305 Loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên 450
2306 Loại đầu kéo sơmirơmooc 500
2307 Hiệu Kmaz  
2308 Loại có thùng chở hàng thông dụng 520
2309 Loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn 550
2310 Loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên 650
2311 Loại đầu kéo sơmirơmooc 670
2312 CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI  
2313 THACO TẢI  
2314 KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG 269
2315 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG 264
2316 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBM 930KG 269
2317 KIA 2700II/THACO-XTL, tải trọng 1 tấn 253
2318 KIA 2700II/THACO-TMB-C, tải trọng 1 tấn 220
2319 KIA 2700II/THACO-TK-C, tải trọng 1 tấn 225
2320 KIA 2700II/THACO TRUCK-XLT 1 tấn 262
2321 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 275
2322 KIA 2700II/THACO-TMB-C 1,2 tấn có mui 296
2323 KIA 2700II/THACO-TBB-C 1,2 tấn có mui 290
2324 KIA 2700II tải trọng 1,25 tấn đời cũ 2009 về trước 239
2325 KIA 3000S/THACO-TK-C tải trọng 1,1 tấn 254
2326 KIA 3000S/THACO-TMB-C tải trọng 1,2 tấn 250
2327 KIA 3000S/THACO-MBB-C tải trọng 1,2 tấn 250
2328 KIA 3000S 1,4 tấn 284
2329 KIA K3000 SP tải trọng 2 tấn 194
2330 KIA 3000S/THACO TRUCK-MBB 299
2331 KIA 3000S/THACO TRUCK-MBM 305
2332 KIA 3000S/THACO TRUCK-TK 310
2333 KIA K3600SP tải trọng 3 tấn 258
2334 KIA TITAN tự đổ 1,5 tấn 400
2335 KIA BONGO 1 Tấn 300
2336 KIA BONGO 1,2 đến 1,4 tấn 370
2337 THACO K135-CS/TL 262
2338 THACO K135-CS/XTL 279
2339 THACO K135-CS/MB1 276
2340 THACO K135-CS/MB2 277
2341 THACO K135-CS/TK 280
2342 THACO K165-CS/TL 302
2343 THACO K165-CS/TL-1 314
2344 THACO K165-CS/MB1 317
2345 THACO K165-CS/MB2 317
2346 THACO K165-CS/TK 320
2347 THACO K165-CS/TK-1 320
2348 THACO K165-CS/TK1 334
2349 THACO K165-CS/MB1-1 329
2350 THACO K165-CS/MB2-1 329
2351 THACO K165-CS/TK2 332
2352 THACO K165-CS/TK-2 320
2353 THACO K165-CS/BNBM 344
2354 THACO K165-CS/BNTK 348
2355 THACO K190-CS/MB1 283
2356 THACO K190-CS/MB2 284
2357 THACO K190-CS/TK 287
2358 THACO K190-CS/TL 269
2359 THACO K190-CS 261
2360 KIA FRONTIER 2,2 tấn 450
2361 THACO FRONTIER 125-CS/TL ôtô tải 1,25 tấn 262
2362 THACO FRONTIER 125-CS/ĐL 381
2363 THACO FRONTIER 125-CS/MB1 ôtô tải có mui 1,25 tấn 275
2364 THACO FRONTIER 125-CS/MB1-1 ôtô tải có mui 275
2365 THACO FRONTIER 125-CS/MB2 ôtô tải có mui 1,25 tấn 279
2366 THACO FRONTIER 125-CS/MB2-1 ôtô tải có mui 279
2367 THACO FRONTIER 125-CS/TK ôtô tải thùng kín 1,25 tấn 283
2368 THACO FRONTIER 125-CS/TK1 ôtô tải thùng kín 282
2369 THACO FRONTIER 125-CS/TK2 ôtô tải thùng kín 280
2370 THACO FRONTIER 125-CS/TL 262
2371 THACO FRONTIER 125-CS/ĐL 383
2372 THACO FRONTIER 125-CS/XTL ôtô tải tập lái có mui 990 kg 272
2373 THACO FRONTIER 140-CS/TL oto tải 1,4 tấn 302
2374 THACO FRONTIER 140-CS/ĐL 428
2375 THACO FRONTIER 140-CS/MB1 ôtô tải có mui 1,4 tấn 316
2376 THACO FRONTIER 140-CS/MB1-1 ôtô tải có mui 316
2377 THACO FRONTIER 140-CS/MB2 ôtô tải có mui 1,4 tấn 320
2378 THACO FRONTIER 140-CS/MB2-1 ôtô tải có mui 320
2379 THACO FRONTIER 140-CS/TK ôtô tải thùng kín 1,4 tấn 323
2380 THACO FRONTIER 140-CS/TK1 ôtô tải thùng kín 329
2381 THACO FRONTIER 140-CS/TK2 ôtô tải thùng kín 327
2382 THACO FRONTIER 140-CS/TK -1 322
2383 THACO FRONTIER 140-CS/TK -2 320
2384 THACO FRONTIER 140-CS/TL 302
2385 THACO AUMAN C160/C170-CS/MB1 711
2386 THACO AUMAN C160/C170-CS-1 639
2387 THACO AUMAN C160/C170XITEC 864
2388 THACO AUMAN C240C/255-MB1 1.025
2389 THACO AUMAN C240B/P255-MB1 961
2390 THACO AUMAN C300B/W340-MB1 1 207
2391 THACO AUMAN C340-XITEC 1.634
2392 THACO AUMAN C340-CS, sát si tải 1 224
2393 THACO AUMAN D240/W290 1.200
2394 THACO AUMAN 820-MBB ôtô tải có mui 723
2395 THACO AUMAN 990-MBB ôtô tải có mui 822
2396 THACO AUMAN 990-MBB/BN ôtô tải có mui, có thiết bị nâng hàng 873
2397 THACO AUMAN C34/W340-MB1 ôtô tải (có mui) 1.307
2398 THACO AUMAN C1400B/P255-MB1 981
2399 THACO AUMAN C2300/P230-CS/MB1 ôtô tải (có mui) 859
2400 THACO AUMAN C2400/P230-MB1 ôtô tải có mui 890
2401 THACO AUMAN C240C/255-MB1 1.025
2402 THACO AUMAN C2400A/P230 -MB1 891
2403 THACO AUMAN C2400/P230 -MB1 890
2404 THACO AUMAN C300B/W340-MB1 1 217
2405 THACO AUMAN C3000/W340-MB1 ôtô tải có mui 1.205
2406 THACO AUMAN C3000A/W340-CS/MB1 ôtô tải có mui 1.288
2407 THACO AUMAN C3000/W340 -MB1 1.205
2408 THACO AUMAN C3000A/W340CS/MB1 1.248
2409 THACO AUMAN C3000/P230-MB2 ôtô tải có mui 1 205
2410 THACO AUMAN D2550/W340 ôtô tải tự đổ 11,2 tấn 1.305
2411 THACO AUMAN D3300/W380 ôtô tải tự đổ 15,5 tấn 1 565
2412 THACO AUMAN 820-MBB tải trọng 8,2 tấn, có mui 600
2413 THACO AUMAN 990-MBB tải trọng 9,9 tấn 695
2414 THACO AUMAN 1290-MBB 1 598
2415 THACO AUMAN 1290-MBB ôtô tải có mui 993
2416 THACO AUMAND 1300 (tự đổ) 1 105
2417 THACO AUMAN AC820 (4x2) 600
2418 THACO AUMAN AC990 650
2419 THACO AUMAN AC1290 885
2420 THACO AUMAN FTD1200 1 105
2421 THACO AUMAN AD1300 1 100
2422 THACO AUMARK 198A-CS/MB1 ôtô tải có mui 1,98 tấn 392
2423 THACO AUMARK 198 tải trọng 1,98 tấn 359
2424 THACO AUMARK 198-TK tải trọng 1,8 tấn, thùng kín 379
2425 THACO AUMARK 198-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui 379
2426 THACO AUMARK 198-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui 379
2427 THACO AUMARK 250A-CS/TL ôtô tải 2,5 tấn 372
2428 THACO AUMARK 250A-CS/MB1 ôtô tải có mui 2,5 tấn 392
2429 THACO AUMARK 250-TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín 379
2430 THACO AUMARK 250CD tải trọng 2,5 tấn 359
2431 THACO AUMARK 250-MBB tải trọng 2,3 tấn, có mui 379
2432 THACO AUMARK 250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui 379
2433 THACO AUMARK 345-MBM tải trọng 3,2 tấn, thùng kín 317
2434 THACO AUMARK 345-MBB tải trọng 3,2 tấn 320
2435 THACO AUMARK 345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín 320
2436 THACO AUMARK 450-MBB tải trọng 4,2 tấn, thùng kín 335
2437 THACO AUMARK 450-TK tải trọng 4,1 tấn, thùng kín 336
2438 THACO AUMARK 820-MBB tải trọng 8,2 tấn, tải có mui 645
2439 THACO AUMARK 990-MBB tải trọng 9,9 tấn, tải có mui 740
2440 THACO AUMARK 1290-MBB tải trọng 12,9 tấn, tải có mui 970
2441 THACO AUMARK 1790/W380-MB1 tải trọng 17,9 tấn 1.315
2442 THACO AUMARK D2550/W340 tải tự đổ 25,5 tấn 1 300
2443 THACO AUMARK D3300/W380 tải tự đổ 33 tấn 1 575
2444 THACO FLC125-MBB tải trọng 1 tấn, có mui 212
2445 THACO FLC125-MBM tải trọng 1,1 tấn, có mui 213
2446 THACO FLC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín 219
2447 THACO FLC150 tải 1,5 tấn 191
2448 THACO FLC150-MBB tải có mui 1,3 tấn 212
2449 THACO FLC150-MBM tải có mui 1,35 tấn 215
2450 THACO FLC150-TK tải có mui 1,25 tấn 217
2451 THACO FLC198 tải 1,98 tấn 230
2452 THACO FLC198-MBB tải có mui 1,7 tấn 245
2453 THACO FLC198-MBM tải có mui 1,78 tấn 250
2454 THACO FLC198-TK tải có mui 1,65 tấn 251
2455 THACO FLC250 2,5 tấn 249
2456 THACO FLC250-MBB tải có mui 2,2 tấn 268
2457 THACO FLC250-MBM tải có mui 2,3 tấn 270
2458 THACO FLC250-TK tải thùng kín 2,15 tấn 271
2459 THACO FLC300 tải 3 tấn 258
2460 THACO FLC300-MBB tải có mui 2,75 tấn 279
2461 THACO FLC300-MBM tải có mui 2,8 tấn 280
2462 THACO FLC300-TK tải thùng kín 2,75 tấn 261
2463 THACO FLC345A-4WD 513
2464 THACO FLC345A-4WD-CS/MB1 562
2465 THACO FLC600A-4WD 531
2466 THACO FLC600A-4WD/MB1 605
2467 THACO FLC345A tải 3,45 tấn 306
2468 THACO FLC345A-MBB tải có mui 3,05 tấn 328
2469 THACO FLC345A-MBM tải có mui 3,2 tấn 353
2470 THACO FLC345A-TK tải thùng kín 3 tấn 356
2471 THACO FLC450A 4,50 tấn 348
2472 THACO FLC600B-4WD-CS/MB1 605
2473 THACO FLC700A-CS ôtô tải 511
2474 THACO FLC700A-CS/MB1 ôtô tải (có mui) 529
2475 THACO FLC800 437
2476 THACO FLC800-4WD-MBB 555
2477 THACO FC099L tải trọng 990 Kg - thùng dài 184
2478 THACO FC099L-MBB tải trọng 900 Kg - thùng có mui phủ 195
2479 THACO FC099L-MBM tải trọng 990 Kg 195
2480 THACO FC099L-TK tải trọng 830 Kg- tải thùng kín 200
2481 THACO FC125 tải trọng 1,25 tấn 180
2482 THACO FC125-MBB tải trọng 1,15 tấn, có mui 192
2483 THACO FC125-MBM tải trọng 1,15 tấn, có mui 193
2484 THACO FC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín 198
2485 THACO FC150 tải trọng 1,5 tấn 189
2486 THACO FC150-MBB tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ 203
2487 THACO FC150-MBM tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ 202
2488 THACO FC150-TK tải trọng 1,25 tấn, thùng kín 209
2489 THACO FC200 tải trọng 2 tấn 219
2490 THACO FC200-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ 234
2491 THACO FC200-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ 233
2492 THACO FC200-TK tải trọng 1,7 tấn, thùng kín 239
2493 THACO FC250 tải trọng 2,5 tấn 229
2494 THACO FC250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui 246
2495 THACO FC250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui 245
2496 THACO FC250- TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín 252
2497 THACO FC345 tải trọng 3,45 tấn 257
2498 THACO FC345-MBB tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 275
2499 THACO FC345-MBM tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 277
2500 THACO FC345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín 281
2501 THACO FC350 tải trọng 3,5 tấn 273
2502 THACO FC350-MBB tải trọng 3,1 tấn, có mui phủ 294
2503 THACO FC350-MBM tải trọng 3 tấn, có mui 306
2504 THACO FC350-TK tải trọng 2,74 tấn, thùng kín 300
2505 THACO FC450 tải trọng 4,5 tấn 273
2506 THACO FC450-MBB tải trọng 4,5 tấn 300
2507 THACO FC500 tải trọng 5 tấn 266
2508 THACO FC500-MBB tải trọng 4,6 tấn, có mui 292
2509 THACO FC500-TK tải trọng 4,5 tấn, thùng kín 341
2510 THACO FC600-4WD 399
2511 THACO FC700 tải trọng 7 tấn 324
2512 THACO FC700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui 352
2513 THACO FC2200 MBB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ 160
2514 THACO FC2200 TMB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ 158
2515 THACO FC2200 TK-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ 162
2516 THACO FC2300 MBB-C tải trọng 0,88 tấn, có mui phủ 132
2517 THACO FC2300 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ 130
2518 THACO FC2300 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín 134
2519 THACO FC2600 MBB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ 146
2520 THACO FC2600 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ 146
2521 THACO FC2600 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín 148
2522 THACO FC3300 MBB-C tải trọng 2,3 tấn, có mui phủ 216
2523 THACO FC4100 MBB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 223
2524 THACO FC4100 TMB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 255
2525 THACO FC4100 TK-C tải trọng 3,1 tấn, tải thùng kín 224
2526 THACO FC4200 TMB-C tải trọng 4,5 tấn, có mui phủ 326
2527 THACO FC4200 TK-C tải trọng 4,5 tấn, tải thùng kín 321
2528 THACO FC4800 TMB-C tải trọng 6 tấn, có mui phủ 352
2529 THACO FTC345-MBB; ôtô tải có mui 3,05 tấn 470
2530 THACO FTC345-MBB-1; ôtô tải có mui 3,05 tấn 470
2531 THACO FTC345-MBM; ôtô tải có mui 3,2 tấn 468
2532 THACO FTC345-TK; ôtô tải thùng kín 3 tấn 470
2533 THACO FTC345; ôtô tải 3,45 tấn 444
2534 THACO FTC450; ôtô tải 4,5 tấn 444
2535 THACO FTC450-MBB; ôtô tải có mui 4 tấn 470
2536 THACO FTC450-MBB-1; ôtô tải có mui 4 tấn 470
2537 THACO FTC450-TK; ôtô tải thùng kín 4 tấn 470
2538 THACO FTC700; ôtô tải 7 tấn 496
2539 THACO FTC700-MBB tải thùng có mui 6.5 tấn 497
2540 THACO FTC820 tải 8,2 tấn 556
2541 THACO HC600, trọng tải 6 tấn 819
2542 THACO HC750 tải 7,5 tấn 853
2543 THACO HC750A tải 7,5 tấn 813
2544 THACO HC750-MBB tải trọng 6,8 tấn, có mui 907
2545 THACO HC750-TK tải trọng 6,5 tấn, thùng kín 921
2546 THACO TC345 tải 3,45 tấn 328
2547 THACO TC345-MBB tải có mui 2,95 tấn 353
2548 THACO TC345-MBM tải có mui 3 tấn 353
2549 THACO TC345-TK tải thùng kín 2,7 tấn 356
2550 THACO TC450 tải 4,5 tấn 328
2551 THACO TC450-MBB tải có mui 4,5 tấn 353
2552 THACO TD450 345
2553 THACO TC550 tải 5,5 tấn 336
2554 THACO TD600 398
2555 THACO TD600-4WD (hai cầu) 462
2556 THACO TOWNER750-TB 163
2557 THACO TOWNER750A 140
2558 THACO TOWNER750-MBB 147
2559 THACO TOWNER750A-MBB tải mui phủ 650kg 152
2560 THACO TOWNER750A-MBB-1 tải mui phủ 650kg 152
2561 THACO TOWNER750A-TK thùng kín 650kg 156
2562 THACO TOWNER750A-TK thùng kín 600kg 151
2563 THACO TOWNER750A tải 750kg 140
2564 THACO TOWNER750-BCR 133
2565 THACO TOWNER950 180
2566 THACO TOWNER950A 208
2567 THACO TOWNER950A-CS/TL 208
2568 THACO TOWNER950A-CS/MB1 219
2569 THACO TOWNER950A-CS/MB2 223
2570 THACO TOWNER950A-CS/TK 226
2571 THACO TOWNER950-TK 199
2572 THACO TOWNER950-MB1 193
2573 THACO TOWNER950-MB2 196
2574 THACO OLLIN150 tải trọng 1,5 tấn 208
2575 THACO OLLIN150-MBB tải trọng 1,2 tấn, có mui 222
2576 THACO OLLIN150-MBM tải trọng 1,2 tấn, có mui 222
2577 THACO OLLIN150-TK tải trọng 1,15 tấn, thùng kín 228
2578 THACO OLLIN198 tải trọng 1,98 tấn 315
2579 THACO OLLIN198-MBB tải trọng 1,83 tấn, có mui 330
2580 THACO OLLIN198-MBB-1 tải có mui 332
2581 THACO OLLIN198-MBM tải trọng 1,78 tấn, có mui 339
2582 THACO OLLIN198-MBM -1 tải có mui 339
2583 THACO OLLIN198-TK tải trọng 1,73 tấn, thùng kín 332
2584 THACO OLLIN198-LTK tải trọng 1,6 tấn, thùng kín 332
2585 THACO OLLIN198-LMBM, tải trọng 1,6 tấn, có mui 339
2586 THACO OLLIN198-LMBM-1, tải có mui 339
2587 THACO OLLIN198-LMBB, tải trọng 1,65 tấn, có mui 330
2588 THACO OLLIN198-LMBB-1, tải có mui 332
2589 THACO OLLIN198A-CS/TL 323
2590 THACO OLLIN198A-CS/MB1 341
2591 THACO OLLIN198A-CS/MB2 342
2592 THACO OLLIN198A-CS/TK1 349
2593 THACO OLLIN198A-CS/TK2 347
2594 THACO OLLIN250 tải trọng 2,5 tấn 315
2595 THACO OLLIN250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui 339
2596 THACO OLLIN250-MBB -1 tải trọng 2,35 tấn, có mui 334
2597 THACO OLLIN250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui 347
2598 THACO OLLIN250-MBM -1 tải có mui 339
2599 THACO OLLIN250-TK tải trọng 2,25 tấn, thùng kín 334
2600 THACO OLLIN345 tải trọng 3,45 tấn 395
2601 THACO OLLIN345-MBB tải trọng 3,25 tấn, có mui 416
2602 THACO OLLIN345-MBM  tải trọng 3,25 tấn, có mui 419
2603 THACO OLLIN345-TK tải trọng 3,2 tấn, thùng kín 425
2604 THACO OLLIN345A-CS tải trọng 10 tấn sát xi 389
2605 THACO OLLIN345A-CS/MB1-1 tải có mui 437
2606 THACO OLLIN345A-CS/TL tải trọng 3,45 tấn 409
2607 THACO OLLIN345A-CS/MB1 tải trọng 3,45 tấn 430
2608 THACO OLLIN345A-CS/TC (tải có cần cẩu) 747
2609 THACO OLLIN345A-CS/TC 304 (tải có cần cẩu) 837
2610 THACO OLLIN345A-CS/TK tải trọng 3,45 tấn 439
2611 THACO OLLIN345A-CS/TK-1 tải thùng kín 436
2612 THACO OLLIN450 tải trọng 4,5 tấn 399
2613 THACO OLLIN450-MBB tải trọng 4,1 tấn, có mui 420
2614 THACO OLLIN450-TK tải trọng 4,3 tấn, thùng kín 428
2615 THACO OLLIN450A-CS tải trọng 10 tấn sát xi 389
2616 THACO OLLIN450A-CS/MB1 tải trọng 5 tấn, tải có mui 434
2617 THACO OLLIN450A-CS/MB1-1 tải có mui 434
2618 THACO OLLIN450A-CS/TK 438
2619 THACO OLLIN450A-CS/TK-1 438
2620 THACO OLLIN450B-CS/TL 412
2621 THACO OLLIN450B-CS/XTL 439
2622 THACO OLLIN500B-CS/TL 323
2623 THACO OLLIN500B-CS/MB1 341
2624 THACO OLLIN500B-CS/MB1-1 345
2625 THACO OLLIN500B-CS/MB2 342
2626 THACO OLLIN500B-CS/TK1 349
2627 THACO OLLIN500B-CS/TK2 347
2628 THACO OLLIN600B-4WD 443
2629 THACO OLLIN700A-CS tải trọng 14,2 tấn sát xi 452
2630 THACO OLLIN700A-CS/TL 494
2631 THACO OLLIN700A-CS /MB1 537
2632 THACO OLLIN700A-CS /MB1-1 537
2633 THACO OLLIN700B-CS /MB1-1 474
2634 THACO OLLIN700B-CS /MB1 457
2635 THACO OLLIN700B-CS /TK1 460
2636 THACO OLLIN700B-CS /TK2 457
2637 THACO OLLIN700B-CS /TL 431
2638 THACO OLLIN700C-CS /TL 416
2639 THACO OLLIN700C-CS /MB1 440
2640 THACO OLLIN700C-CS /TK1 444
2641 THACO OLLIN700C-CS /TK2 442
2642 THACO OLLIN700 tải trọng 7 tấn 433
2643 THACO OLLIN700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui phủ 479
2644 THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn 548
2645 THACO OLLIN800A-CS/MB1-1 tải có mui 548
2646 THACO OLLIN800A-CS/TK  545
2647 THACO OLLIN800A-CS tải trọng 14,25 tấn sát xi 469
2648 THACO OLLIN800A-CS/TC (có cần cẩu) 943
2649 THACO OLLIN800A-CS/TC 505 (có cần cẩu) 1.151
2650 THACO OLLIN800A-CS/TL tải trọng 8 tấn 506
2651 THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn 548
2652 THACO OLLIN800A-CS/MB1-1 tải trọng 8 tấn 542
2653 THACO OLLIN800-MBB 516
2654 THACO OLLIN900A-CS 531
2655 THACO OLLIN900A-CS/TL 562
2656 THACO OLLIN900A-CS/MB1 603
2657 THACO OLLIN950A-CS 530
2658 THACO OLLIN950A-CS/TL 558
2659 THACO OLLIN950A-CS/MB1 594
2660 ÔTÔ TẢI TỰ ĐỔ THACO  
2661 THACO FLD099B 219
2662 THACO FLD099A 217
2663 THACO FLD150 tải tự đổ 1,5 tấn 272
2664 THACO FLD150A 261
2665 THACO FLD150C tải tự đổ 229
2666 THACO FLD200 265
2667 THACO FLD200A-4WD 351
2668 THACO FLD250 tải tự đổ 2,5 tấn 302
2669 THACO FLD250A 311
2670 THACO FLD250 B tải tự đổ 256
2671 THACO FLD300 293
2672 THACO FLD345A 399
2673 THACO FLD345A-4WD tải tự đổ 325
2674 THACO FLD345 B tải tự đổ 317
2675 THACO FLD345B-4WD tải tự đổ 350
2676 THACO FLD345C- tải tự đổ 264
2677 THACO FLD490C- tải tự đổ 327
2678 THACO FLD490C- 4WD tải tự đổ 364
2679 THACO FLD499 385
2680 THACO FLD499C 327
2681 THACO FLD499-4WD 445
2682 THACO FLD499C-4WD 364
2683 THACO FLD500 375
2684 THACO FLD600 386
2685 THACO FLD600B  tải tự đổ 388
2686 THACO FLD600A 437
2687 THACO FLD600-4WD 446
2688 THACO FLD600A-4WD 504
2689 THACO FLD600B-4WD ôtô tải (tự đổ) 438
2690 THACO FLD600C 398
2691 THACO FLD700A ôtô tải (tự đổ) 520
2692 THACO FLD750 491
2693 THACO FLD750-4WD 570
2694 THACO FLD800 573
2695 THACO FLD800B 433
2696 THACO FLD800B-4WD 502
2697 THACO FLD800-4WD 633
2698 THACO FLD800C 442
2699 THACO FLD800C-4WD 538
2700 THACO FLD900A tải tự đổ 527
2701 THACO FLD1000 667
2702 THACO FLD1000B 704
2703 THACO TD200-4WD tải tự đổ 2 tấn, 2 cầu 339
2704 THACO TD345 tải tự đổ 3,45 tấn 354
2705 THACO FD099 tải trọng 990 Kg 204
2706 THACO FD125 tải trọng 1,25 tấn 209
2707 THACO FD200 tải trọng 2 tấn 250
2708 THACO FD200B-hai cầu tải trọng 2 tấn 271
2709 THACO FD345 tải trọng 3,45 tấn 296
2710 THACO FD345A-hai cầu tải trọng 3,45 tấn 331
2711 THACO FD450 tải trọng 4,5 tấn 280
2712 THACO FD499 tải trọng 4,99 tấn 338
2713 THACO FD499-hai cầu tải trọng 4,99 tấn 394
2714 THACO FD600  tải trọng 6 tấn 338
2715 THACO FD600A tải trọng 6 tấn 340
2716 THACO FD600-hai cầu, tải trọng 6 tấn 394
2717 THACO FD600B-hai cầu, tải trọng 6 tấn 396
2718 THACO FD800 tải trọng 8 tấn 475
2719 THACO FD2200 tải tự đổ 150
2720 THACO FD2300A, tải tự đổ 990Kg 155
2721 THACO FD2700A, tải tự đổ 2 tấn 199
2722 THACO FD3500A, tải tự đổ 3,45 tấn 219
2723 THACO FD3500A - tự đổ 3,45tấn - Cabin 1900 265
2724 THACO FD4100, tải 4,5 tấn 183
2725 THACO FD4100A, tải tự đổ 4,5 tấn 231
2726 THACO FD4100A1, tải tự đổ 4,5 tấn 275
2727 THACO FD4200A tải trọng 6 tấn 320
2728 THACO FTD1200 tải tự đổ 12 tấn 1 130
2729 THACO FTD1250 tải trọng 12,5 tấn 1 125
2730 THACO HYUNDAI TẢI  
2731 Hyundai Porter 1,25 tấn 195
2732 THACO HD65-CS/ĐL 708
2733 THACO HD65-CS/LĐL 708
2734 Hyundai HD65-LMBB ôtô tải có mui 1,55 tấn 579
2735 Hyundai HD65-LTK ôtô tải thùng kín 1,6 tấn 573
2736 Hyundai HD65-BNMB ôtô tải có mui 1,75 tấn 635
2737 Hyundai HD65-BNTK ôtô tải thùng kín 1,8 tấn 597
2738 Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn 557
2739 Hyundai HD65/THACO 2 tấn 453
2740 Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui, 2 tấn 579
2741 Hyundai HD65-TK ôtô tải thùng kín 2 tấn 573
2742 Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 494
2743 Hyundai HD65 oto tải 2,5 tấn 557
2744 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn 325
2745 Hyundai HD65/THACO-TB 2,5 tấn tự đổ 515
2746 Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn tự đổ 453
2747 Hyundai HD65-BNLMB ôtô tải có mui 621
2748 Hyundai HD70 DUMP TRUCK tải trọng 3 tấn (tự đổ) 315
2749 THACO HD72-CS/ĐL Đông lạnh 752
2750 THACO HD72-CS/TC Tải cẩu 914
2751 THACO HD72 tải 582
2752 Hyundai HD72-SCS/TL (thaco tải) 618
2753 Hyundai HD72/THACO-MBB, có mui, 3 tấn 618
2754 Hyundai HD72/THACO-TK , thùng kín 3 tấn 622
2755 Hyundai HD72 ôtô tải 3,5 tấn 595
2756 Hyundai Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn 362
2757 Hyundai HD72-CS ôtô tải satxi 7,3 tấn 595
2758 Hyundai HD120/THACO tải trọng 5,5 tấn 744
2759 Hyundai HD120/THACO-MBB tải trọng 5 tấn, có mui 781
2760 Hyundai HD120/THACO-L tải trọng 5,5 tấn 764
2761 Hyundai HD120/THACO-L-MBB 807
2762 Hyundai HD120L (cabin chassis) 825
2763 Hyundai HD170, sát xi có buồng lái 1 179
2764 THACO HD210/THACO-MB1 1.462
2765 THACO HD210 sát xi có buồng lái 1 430
2766 THACO HD270/D340; ôtô tải 12,7 tấn 1.630
2767 THACO HD210/THACO-MB1 1.462
2768 Hyundai HD250 (cabin chassis) 1 550
2769 Hyundai HD250, sát xi có buồng lái 1 489
2770 Hyundai HD260 ô tô xitec 1 918
2771 THACO HD270 (CBU) 1 980
2772 THACO HD270 (CKD) 1.935
2773 THACO HD270-TB tự đổ 12,7 tấn, sát xi có buồng lái 2 020
2774 THACO HD270/D340A; ôtô tải 12,7 tấn 1.630
2775 Hyundai HD270 tải ben 1.960
2776 Hyundai HD270 tải ben (CBU) 2.000
2777 Hyundai HD270/D340; ôtô tải tự đổ 12,7 tấn 1.630
2778 Hyundai HD270/D380; ôtô tải tự đổ 12,7 tấn 1 555
2779 Hyundai HD270/D380A; ôtô tải 12 tấn 1 555
2780 Hyundai HD270/THACO-TB tự đổ 12,7 tấn, sát xi có buồng lái 1 490
2781 Hyundai HD320, sát xi có buồng lái 1 669
2782 Hyundai HD320/DT-TMB sát xi có buồng lái do Cty Đô Thành đóng thùng hoàn chỉnh 2.130
2783 Hyundai HD320, sát xi có buồng lái 2 120
2784 Hyundai HD320/THACO-MB1 2.178
2785 THACO HD345-MB1-1 601
2786 Hyundai HD345-MB1-1 587
2787 Hyundai HD345-TK-1 586
2788 Hyundai HD345 ôtô tải 3,45 tấn 545
2789 Hyundai HD345-MB1 ôtô tải có mui 3 tấn 565
2790 Hyundai HD345-TK ôtô tải thùng kín 595
2791 THACO HD350-CS/TL 551
2792 THACO HD350-CS/TK 574
2793 THACO HD350-CS/LMB1 575
2794 THACO HD350-CS/MB1 575
2795 THACO HD350-CS/LTK1 576
2796 THACO HD350-CS/TL 551
2797 THACO HD350-CS/LTK2 574
2798 THACO HD1000 (CBU) 1.790
2799 THACO HD370/THACO-TB tải ben 18 tấn 2.440
2800 THACO HD450-CS/TL 582
2801 THACO HD450-CS/MB1 607
2802 THACO HD450-CS/TK1 607
2803 THACO HD450-CS/TK2 608
2804 THACO HD500-CS 545
2805 THACO HD500-CS/TL tải 561
2806 THACO HD500-CS/MB1 tải có mui 585
2807 THACO HD500-CS/TK1 thùng kín 586
2808 THACO HD500-CS/TK2 thùng kín 584
2809 THACO HD650-CS sát xi tải 574
2810 THACO HD650-CS/TL tải 592
2811 THACO HD650-CS/MB1 tải có mui 617
2812 THACO HD650-CS/TK1 tải thùng kín 620
2813 THACO HD650-CS/TK2 tải thùng kín 618
2814 Hyundai HD360/THACO-MB1 2.418
2815 Hyundai HD370/THACO-TB ôtô tải tự đổ 18 tấn 2.440
2816 Hyundai HD700, sát xi có buồng lái 1 309
2817 Hyundai HD700 (CBU) 1.700
2818 Hyundai HD1000, sát xi có buồng lái 1 489
2819 Đầu kéo huyndai HD700 1.700
2820 Đầu kéo huyndai HD1000 1.790
2821 Hyundai H100 Porter 1.25-2/TB, có mui 305
2822 Hyundai H100 Porter 1.25-2/TM, có mui 290
2823 Hyundai H100/TC-TL xe tải 418
2824 Hyundai H100/TC-MP, tải có mui 431
2825 Hyundai H100/TC-TK tải 435
2826 Hyundai HB70F-H410 ô tô tang lễ 1.045
2827 Hyundai HC550 5,5tấn 773
2828 Hyundai HC600 6 tấn 793
2829 Hyundai HC750 7,5 tấn 853
2830 Hyundai HC750A 7,5 tấn 813
2831 Hyundai HC750-MBB 7,5 tấn 853
2832 Hyundai HC750-TK 7,5 tấn 921
2833 FORLAND  
2834 THACO FORLAND FLD150C 229
2835 THACO FORLAND FLD150C-1 229
2836 THACO FORLAND  FLD250C 232
2837 THACO FORLAND FLD345C 264
2838 THACO FORLAND FLD499C 327
2839 THACO FORLAND FLD499C-4WD 364
2840 THACO FORLAND FLD600C 398
2841 THACO FORLAND FLD800C 442
2842 Forland BJ1022V3JA3-2, trọng tải 985Kg 73
2843 Forland BJ1043V8JB5-1, trọng tải 1490Kg 110
2844 Forland BJ1036V3JB3, động cơ loại N485QA, 990Kg 97
2845 Forland BJ3032D8JB5, động cơ loại N485QA, 990Kg 103
2846 Ô TÔ KHÁCH THACO  
2847 THACO BUS KB80SL 800
2848 THACO BUS KB88SL 890
2849 THACO BUS KB88SE 1 100
2850 THACO BUS JB70 28 chỗ 749
2851 THACO Ô tô khách 35 chỗ KB80SLI 806
2852 THACO Ô tô khách 35 chỗ KB88SEII 939
2853 THACO Ô tô khách 39 chỗ KB88SLI 907
2854 THACO Ô tô khách 39 chỗ KB88SEI 1 008
2855 THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SL 1 093
2856 THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SEII 1 193
2857 THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SE 1 180
2858 THACO Ô tô khách 47 chỗ KB120SH 2 365
2859 THACO HB70F-H410 1 045
2860 THACO HB70ES 1 035
2861 THACO HB70CT 1 015
2862 THACO HB70CS 1 050
2863 THACO HB73S-H140 1 049
2864 THACO HB73CT-H140 1 029
2865 THACO HB73S-H140I 1 054
2866 THACO TB75S-C 1 060
2867 THACO TB82S-W 1 475
2868 THACO TB82S-WII 1 530
2869 THACO TB82S-W180AS 1 555
2870 THACO TB82S-W180ASI 1 565
2871 THACO TB82S-W180ASII 1 538
2872 THACO TB82S-W180ASIII 1 575
2873 THACO TB94CT-WLF 1 675
2874 THACO TB94CT-WLF-II 1 675
2875 THACO TB95S-W 1 915
2876 THACO TB115CT-WLF-II 2 280
2877 THACO TB115CT-WLF 2 280
2878 THACO TB120S-W375 ôtô khách (giường nằm) 2.690
2879 THACO TB120LS-W375 ôtô khách (có giường nằm) 2.710
2880 THACO TB120LS-W375-II ôtô khách (có giường nằm) 2.990
2881 THACO TB120S-W375I (giường nằm) 2.420
2882 THACO TB120SL-W375 ôtô khách (có giường nằm) 2.870
2883 THACO TB120SL-W375-II ôtô khách (có giường nằm) 2 880
2884 THACO TB120SL-W375R ôtô khách (có giường nằm) 2.910
2885 THACO HB120SL-H380 ôtô khách (có giường nằm) 3.030
2886 THACO HB120SL-H380L ôtô khách (có giường nằm) 3.030
2887 THACO HB120SL-H410 ôtô khách (có giường nằm) 3.220
2888 THACO HB120SL-H410L ôtô khách (có giường nằm) 3.220
2889 THACO HB120SL-H380R ôtô khách (có giường nằm) 3.070
2890 THACO HB120SL-H410R ôtô khách (có giường nằm) 3.260
2891 THACO HB120S-H380 ôtô khách (có giường nằm) 2.850
2892 THACO HB120S-H410 ôtô khách (có giường nằm) 3.050
2893 HỒNG HÀ xe khách 47, số loại UNIVERSE NOBLE chỗ linh kiện, động cơ NK Trung Quốc 1.705
2894 THACO FONTON TẢI  
2895 Foton  BJ1043V8JB5-2-THACO/TK-C, tải thùng 1,2 tấn 183
2896 Foton  BJ1043V8JB5-2-THACO/TMB, tải thùng có mui phủ  1,25 tấn 150
2897 Foton  BJ1043V8JB5-2-THACO/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn 180
2898 Foton  BJ1043V8JB5-2/THACO -TMB-C, trọng tải 1,35 tấn 178
2899 Foton  BJ1043V8JB5-2, tải thùng - 1,5 tấn 167
2900 Foton  BJ1043V8JE6-F/THACO-MBB-C, trọng tải 1,7 tấn 211
2901 Foton  BJ1043V8JE6-F/THACO-TK-C, trọng tải 1,7 tấn 212
2902 Foton  BJ1043V8JE6-F/THACO-TMB-C, trọng tải 1,85 tấn 208
2903 Foton  BJ1043 V8JE6-F, tải thùng - 2 tấn 195
2904 Foton  BJ1043 V8JE6-F/THACO/TMB, tải thùng có mui phủ 180
2905 Foton  BJ1043 V8JE6-F/THACO/TK, tải thùng kín 183
2906 Foton  BJ1046V8JB6, tải thùng - 1,49 tấn 80
2907 Foton  loại BJ1063VCJFA, trọng tải 3,45 tấn 177
2908 Foton  FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn 189
2909 Foton  FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn 187
2910 Foton  FC3900-TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn 200
2911 Foton  FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn 197
2912 Fonton tải thùng - 1,5 tấn 120
2913 Fonton tải thùng - 2 tấn 140
2914 Fonton ben 2 tấn 138
2915 Fonton ben 4,5 tấn 187
2916 Foton HT 1250T 95
2917 Foton HT 1490T 110
2918 Foton HT 1950 120
2919 ÔTÔ FOTON TẢI HẠNG NẶNG  
2920 Foton tự đổ 30 tấn-340Ps 1320
2921 FOTON tự đổ BJ3312DNPJC-2, CBU 1 320
2922 Foton BJ4188-4004 935
2923 Foton BJ4253SMFKB-12 1.100
2924 Foton BJ4259SMFKB-5 1.370
2925 Foton BJ4253SMFKB-12 1.100
2926 Foton BJ4253SMFKB-1 1.170
2927 Foton BJ5243VMCGP/THACO-TMP-C tải trọng 9 tấn 598
2928 Foton BJ4259SMFKB-5 Đầu kéo công suất 276kW 1 149
2929 Foton BJ1168 VLPEG/TMB tải trọng 8 tấn, tải thùng có mui phủ 500
2930 Foton BJ5243VMCGP tải trọng 14,8 tấn 598
2931 Foton BJ1311VNPKJ/THACO-TMT tải có mui, tải trọng 15 tấn 998
2932 Foton BJ1311VNPKJ/THACO-TMB, trọng tải 15 tấn 998
2933 Foton BJ1311VNPKJ, trọng tải 17,5 tấn 998
2934 Foton BJ4183SMFJB-2, trọng tải 27,6 tấn 595
2935 Foton BJ141SJFJA-2 500
2936 PHẦN 2 - CÁC HIỆU KHÁC  
2937 AN THÁI (VIỆT NAM)  
2938 AN THÁI - tải ben 2,5 tấn 125
2939 AN THÁI - tải ben 1,8 tấn 116
2940 AN THÁI CONECO - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn 230
2941 AN THÁI CONECO - 4950KM1- tự đổ 4,5 tấn 230
2942 AN THÁI CONECO AC7000TD1/KX (xe cứu hộ) 650
2943 AN THÁI CONECO AC7000TD1 400
2944 AN THÁI CONECO AC5TD 395
2945 AN THÁI CONECO 4950TĐ2 trọng tải 4.95 tấn 420
2946 AN THÁI CONECO AC7500KM1 tải trọng 7,5 tấn 406
2947 BALLOONCA  
2948 Xe tải Balloonca - loại 1.25A, trọng tải 1,25 tấn 62
2949 Xe tải thùng Balloonca 2.2A, trọng tải 2,2 tấn 150
2950 Xe tải thùng Balloonca -3.0, trọng tải 3 tấn 114
2951 CHENGLONG  
2952 ChengLong - GMC-MPB01 Xe tải có mui 710
2953 ChengLong - CK327/YC6A240-33-CM-0513 Xe tải có mui 820
2954 ChengLong - CK327/YC6A240-33-CM-0513 Xe tải có mui 580
2955 ChengLong - CK327/YC6J220-33CM, ô tô tải (có mui) 767
2956 ChengLong - LZ1310PEL 960
2957 ChengLong - LZ1340PELT Chassi 1 065
2958 ChengLong - LZ1340PELT có thùng 1 145
2959 ChengLong - LZ3160LAH tải trọng 8 tấn 580
2960 ChengLong - LZ3255QDJ tải tự đổ 1 219
2961 ChengLong - LZ3253QDJ tải trọng 18 tấn 1 060
2962 ChengLong - LZ3311 QEL Xe tải tự đổ 1 370
2963 ChengLong - LZ3311QEL 1295
2964 ChengLong - LZ4252QDC dung tích 8.424cc 980
2965 ChengLong - TTCM/YC6L310-33-KM 1 230
2966 ChengLong - TTCM/YC6M375-33-MB 1 190
2967 ChengLong - TTCM/YC6L340-33-KM 1 310
2968 CHENGLONG, số loại HUH/YC6L310-33/MB, trọng tải 17,9 tấn 1 155
2969 C&C tải tự đổ, Model: SQR3250D6T4-5, tổng trọng tải 24.000kg, thể tích: 10338 cm3 1 100
2970 C&C tải (có mui) công suất 340PS 1 250
2971 C&C tải có mui, số loại KM/YC6K1034-30-TMB, trọng tải 17,8 tấn 1 414
2972 CNHTC HOWO (TRUNG QUỐC)  
2973 CNHTC HOWO ZZ1201H60C5W/CL-MB- 8, 4 tấn 590
2974 CNHTC HOWO ZZ1317N4667W chassi 1 074
2975 CNHTC HOWO ZZ1317S chassi 1 087
2976 CNHTC HOWO ZZ1317N4667V tải thùng 1 100
2977 CNHTC HOWO ZZ1317N4667A tải thùng 1 150
2978 CNHTC HOWO ZZ1317N4667C ôtô xitec chở xi măng rời 1 322
2979 CNHTC HOWO ZZ1317N4667W ôtô xitec chở xi măng rời 1 322
2980 CNHTC HOWO ZZ3164H4015 chassi 488
2981 CNHTC HOWO ZZ3251N3641C1 1 080
2982 CNHTC HOWO ZZ3253 tải tự đổ 1 028
2983 CNHTC HOWO ZZ3255S3645B tải tự đổ 1 028
2984 CNHTC HOWO ZZ3257 N3847A tải tự đổ 1 076
2985 CNHTC HOWO ZZ3257M3641 tải tự đổ 720
2986 CNHTC HOWO ZZ3257N4147W 1.032
2987 CNHTC HOWO ZZ3257N3647A tải tự đổ 1 040
2988 CNHTC HOWO ZZ3257N3647B tải tự đổ 1 040
2989 CNHTC HOWO ZZ3257N3647V tải tự đổ 1 030
2990 CNHTC HOWO ZZ3257N3648W tải tự đổ 1 047
2991 CNHTC HOWO ZZ3257N3247B tải tự đổ 650
2992 CNHTC HOWO ZZ3257N4147W tải tự đổ 1 131
2993 CNHTC HOWO ZZ3317N3567W tải tự đổ 1 257
2994 CNHTC HOWO ZZ3317N3867W tải tự đổ 1.360
2995 CNHTC HOWO ZZ5251 xe trộn bê tông 1 336
2996 CNHTC HOWO ZIJ5253GJB1 xe trộn bê tông 1 440
2997 CNHTC HOWO ZZ5255GJBM3485B 915
2998 CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241 ôtô trộn bê tông 950
2999 CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W ôtô trộn bê tông 990
3000 CNHTC HOWO ZZ5317CLXN4667N1 ô tô tải có mui 9726 cm3 1 360
3001 CNHTC HOWO ZZ5707S3840AJ tải tự đổ 1 674
3002 CNHTC HOWO ZZ124G5415C1, ôtô trộn bê tông 3 070
3003 CNHTC LG5253GJBZ xe trộn bê tông 1 414
3004 CNHTC LG5311 ôtô xitec chở xi măng rời 1 322
3005 CNHTC HOWO CL/WD615.96E-MB.336HP-MB tải trọng 15,650 tấn 1 275
3006 CNHTC HOWO CL.336HP-MB tải trọng 15,8 tấn 930
3007 CNHTC HOWO SINOTRUCK (6x4) dung tích thùng trộn 9 m3, ôtô trộn bê tông 895
3008 CNHTC HOWO trọng tải 10 tấn, xe tự đổ 850
3009 CHIẾN THẮNG (VIỆT NAM)  
3010 ÔTÔ TẢI BÀN  
3011 Chiến Thắng-CT750TM1 tải trọng 750 Kg 100
3012 Chiến Thắng-CT0.98T3 tải trọng 980 Kg 142
3013 Chiến Thắng-CT2.50T1 tải trọng 2500 Kg 187
3014 Chiến Thắng-CT3.45T1 tải trọng 3450 Kg 218
3015 Chiến Thắng-CT4.95T1 tải trọng 4950 Kg 240
3016 Ô TÔ TẢI BÀN CÓ KHUNG MUI  
3017 Chiến Thắng-CT0.98T3/KM, tải trọng 800 Kg 136
3018 Chiến Thắng-CT2.50T1/KM tải trọng 2250 Kg 178
3019 Chiến Thắng-CT3.45T1/KM 208
3020 Chiến Thắng-CT4.95T1/KM tải trọng 4600 Kg 228
3021 ÔTÔ TẢI BEN  
3022 Chiến Thắng-CT0.98D1 tải trọng 980 Kg 140
3023 Chiến Thắng-CT1.25D2 tải trọng 1250 Kg 185
3024 Chiến Thắng-CT1.50D1 tải trọng 1500 Kg 201
3025 Chiến Thắng-CT2D4  tải trọng 2000 Kg 230
3026 Chiến Thắng-CT2.00D2/4x4 tải trọng 2000 Kg 225
3027 Chiến Thắng-CT3.45D1 tải trọng 3450 Kg 278
3028 Chiến Thắng-CT3.45D1/4x4  tải trọng 3450 Kg 304
3029 Chiến Thắng-CT3.48D1 tải trọng 3480 Kg 278
3030 Chiến Thắng-CT3.48D1/4x4 tải trọng 3480 Kg 304
3031 Chiến Thắng-CT4.50D3 tải trọng 4500 Kg 298
3032 Chiến Thắng-CT4.50D2/4x4 tải trọng 4500 Kg 325
3033 Chiến Thắng-CT4.95D1 tải trọng 4950 Kg 296
3034 Chiến Thắng-CT4.95D1/4x4 tải trọng 4950 Kg 317
3035 Chiến Thắng-CT5.00D1 tải trọng 5000 Kg 309
3036 Chiến Thắng-CT5.00D1/4x4 tải trọng 5000 Kg 329
3037 Chiến Thắng-CT7.00D1 tải trọng 6600 Kg 323
3038 CỬU LONG  
3039 Cuulong DFA - trọng tải 1,25 tấn 108
3040 Cuulong DFA 1.6T5 -  trọng tải 1,6 tấn 130
3041 Cuulong DFA 1,8T; DFA 1,8T2 - trọng tải 1,8 tấn 130
3042 Cuulong DFA 1.8T3 - trọng tải 1,8 tấn 127
3043 Cuulong DFA 1.8T4 - trọng tải 1,8 tấn 137
3044 Cuulong DFA 2.70T5 - trọng tải 2,7 tấn 147
3045 Cuulong DFA 2.90T4 - 2,9 tấn 153
3046 Cuulong DFA 2.95T2, trọng tải 3 tấn 147
3047 Cuulong DFA 2.95T3, trọng tải 3 tấn 141
3048 Cuulong DFA 2.95T3- 2,95 tấn 166
3049 Cuulong DFA 2.95T3/MB - trọng tải 2,75 tấn 167
3050 Cuulong DFA 3.0T; DFA 3,0T1, trọng tải 3 tấn 140
3051 Cuulong DFA10307D tải trọng 6,8 tấn 293
3052 Cuulong DFA12080D  tải tự đổ 7.86 tấn 475
3053 Cuulong DFA12080D-HD tải tự đổ 7.86 tấn 475
3054 Cuulong DFA3805 tải tự đổ 950 kg 175
3055 Cuulong DFA3810T-MB tải thùng có mui phủ 850 kg 125
3056 Cuulong DFA3810T tải trọng 950 Kg 125
3057 Cuulong DFA3810T1 tải trọng 950 Kg 125
3058 Cuulong DFA3810T1-MB tải trọng 850 Kg 125
3059 Cuulong DFA3810D tải trọng 950 Kg 153
3060 Cuulong DFA3810T tải tự đổ 950kg 124
3061 Cuulong DFA3810T-MB tải tự đổ 850kg 124
3062 Cuulong DFA3810T1 tải tự đổ 950kg 124
3063 Cuulong DFA3810T1-MB tải tự đổ 850kg 124
3064 Cuulong DFA3812 T1 1,2 tấn 175
3065 Cuulong DFA3812 T1-MB 1 tấn 175
3066 Cuulong DFA4215T 1,5 Tấn 205
3067 Cuulong DFA4215T-MB tải thùng có mui phủ 1,25 Tấn 205
3068 Cuulong DFA4215T1 1,25 tấn 205
3069 Cuulong DFA4215T1-MB tải thùng có mui phủ 1,05 tấn 205
3070 Cuulong DFA6025T, trọng tải 2,5 tấn 212
3071 Cuulong DFA6025T-MB, trọng tải 2,25 tấn 212
3072 Cuulong DFA6027T 2,5 tấn 224
3073 Cuulong DFA6027T-MB tải thùng có mui phủ 224
3074 Cuulong DFA 7027T- trọng tải 2 tấn 132
3075 Cuulong DFA 7027T có điều hoà- trọng tải 2 tấn 138
3076 Cuulong DFA 7027T1 - trọng tải 1,75 tấn 132
3077 Cuulong DFA 7027T1 có điều hoà - trọng tải 1,75 tấn 138
3078 Cuulong DFA7027T2 trọng tải 2,5 tấn 149
3079 Cuulong DFA7027T3 trọng tải 2,25 tấn 178
3080 Cuulong DFA7027T3-MB trọng tải 2,25 tấn 149
3081 Cuulong DFA7050T/LK 4,95 tấn 275
3082 Cuulong DFA7050T-MB tải trọng 4,7 tấn 275
3083 Cuulong DFA7050T-MB/LK tải trọng 4,7 tấn 275
3084 Cuulong DFA9050D-T600 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn 342
3085 Cuulong DFA9050D-T700 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn 342
3086 Cuulong DFA9050D2-T600 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn 378
3087 Cuulong DFA9050D2-T700 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn 378
3088 Cuulong DFA9960T, trọng tải 6 tấn 228
3089 Cuulong DFA9960T1, trọng tải 5,7 tấn 228
3090 Cuulong DFA9670DA-1 tải tự đổ 6,8 tấn 431
3091 Cuulong DFA9670DA-2 tải tự đổ 6,8 tấn 431
3092 Cuulong DFA9670DA-3 tải tự đổ 6,8 tấn 431
3093 Cuulong DFA9670DA-4 tải tự đổ 6,8 tấn 431
3094 Cuulong DFA9670D 7,86 tấn 405
3095 Cuulong DFA9670D-T750 tải tự đổ 7 tấn 440
3096 Cuulong DFA9670D-T860 tải tự đổ 7 tấn 440
3097 Cuulong DFA9670D2A - trọng tải 7 tấn 435
3098 Cuulong DFA9670D2A-TT - trọng tải 7 tấn 435
3099 Cuulong DFA9670T, trọng tải 7 tấn 293
3100 Cuulong DFA9670T-MB, trọng tải 7 tấn 348
3101 Cuulong DFA9670T1, trọng tải 7 tấn 293
3102 Cuulong DFA9670T2, trọng tải 7 tấn 285
3103 Cuulong DFA9670T2-MB, trọng tải 7 tấn 285
3104 Cuulong DFA9670T3, trọng tải 7 tấn 285
3105 Cuulong DFA9670T3-MB, trọng tải 7 tấn 285
3106 Cuulong DFA9950D-T700 tải ben 4,95 tấn 400
3107 Cuulong DFA9950D-T850 tải ben 4,95 tấn 371
3108 Cuulong DFA9970T trọng tải 7 tấn 263
3109 Cuulong DFA9970T1 tải trọng 7 tấn 263
3110 Cuulong DFA9970T2 tải trọng 7 tấn 263
3111 Cuulong DFA9970T3 tải trọng 7 tấn 263
3112 Cuulong DFA9970T2-MB tải trọng 6,8 tấn 263
3113 Cuulong DFA9970T3-MB tải trọng 6,8 tấn 263
3114 Cuulong DFA9970T1 tải trọng 6,8 tấn 263
3115 Cuulong DFA9970T-MB tải trọng 7,2 tấn 319
3116 Cuulong DFA9975T-MB, trọng tải 7,2 tấn 319
3117 Cuulong DFA 3.2T - 3,2 tấn 197
3118 Cuulong DFA 3.2T1 - 3,45 tấn 205
3119 Cuulong DFA 3.2T3 tải 3,2 tấn 275
3120 Cuulong DFA 3.2T3-LK tải thùng có mui phủ 3,2 tấn 275
3121 Cuulong DFA 3.2T3- 3,45 tấn 205
3122 Cuulong DFA 3.2T3-LK- 3,45 tấn 205
3123 Cuulong DFA 3.45T- 3,45 tấn 205
3124 Cuulong DFA 3.45T1, trọng tải 3,45 tấn 162
3125 Cuulong DFA 3.45T2 tải 3,45 tấn 275
3126 Cuulong DFA 3.45T2-LK tải 3,45 tấn 275
3127 Cuulong DFA 3.50T- 3,45 tấn 205
3128 Cuulong DFA6027T1-MB tải thùng có mui phủ, tải trọng 1,9 tấn 224
3129 Cuulong DFA3.2T3 tải thùng có mui phủ 3,2 tấn 275
3130 Cuulong DFA7027T3 trọng tải 2,25 tấn 149
3131 Cuulong DFA1-trọng tải 1,05 tấn 113
3132 Cuulong DFA1 và DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn 135
3133 Cuulong KC13208D tải trọng 7,8 tấn 650
3134 Cuulong KC3810D- trọng tải 950kg 141
3135 Cuulong KC3810DA- trọng tải 950kg 131
3136 Cuulong KC3810DA1- trọng tải 950kg 160
3137 Cuulong KC3812DA- trọng tải 1,2 tấn 143
3138 Cuulong KC3812DA1- trọng tải 1,2 tấn 143
3139 Cuulong KC3812DA2- trọng tải 1,2 tấn 143
3140 Cuulong KC3815D-T400 trọng tải 1,2 tấn 161
3141 Cuulong KC3815D-T550 trọng tải 1,2 tấn 170
3142 Cuulong KC6025 D-PD tải tự đổ 2,5 tấn 234
3143 Cuulong KC6025 D-PH tải tự đổ 2,5 tấn 272
3144 Cuulong KC6625D tải tự đổ 2,5 tấn 265
3145 Cuulong KC6625D2, trọng tải 2,5 tấn 298
3146 Cuulong KC8135D, tải tự đổ 3,45 tấn 280
3147 Cuulong KC8135D-T650 tải tự đổ 3,45 tấn 330
3148 Cuulong KC8135D-T650A tải tự đổ 3,45 tấn 336
3149 Cuulong KC8135D-T750 tải tự đổ 3,45 tấn 280
3150 Cuulong KC8135D2, trọng tải 3,45 tấn 385
3151 Cuulong KC8135D2-T550, trọng tải 3,45 tấn 385
3152 Cuulong KC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn 385
3153 Cuulong KC8135D2-T650A, trọng tải 3,45 tấn 368
3154 Cuulong KC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn 365
3155 Cuulong KC8550D tải tự đổ 5 tấn 331
3156 Cuulong KC8550D2 trọng tải 5 tấn 367
3157 Cuulong KC9050D-T600 tải tự đổ 4950Kg 365
3158 Cuulong KC9050D-T700 tải tự đổ 4950Kg 365
3159 Cuulong KC9050D2-T600 tải tự đổ 4,95 tấn 382
3160 Cuulong KC9050D2-T700 trọng tải 4,95 tấn 382
3161 Cuulong KC9060D-T600 tải trọng 6 tấn 365
3162 Cuulong KC9060D2-T600 tải trọng 6 tấn 382
3163 Cuulong KC9060D-T700 tải trọng 6 tấn 365
3164 Cuulong KC9060D2-T700 tải trọng 6 tấn 382
3165 Cuulong Sinotruk - ZZ1201G60C5W, sát xi 510
3166 Cuulong Sinotruk - ZZ1251M6041W, sát xi 612
3167 Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 10,07 tấn 730
3168 Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 9,77 tấn 710
3169 Cuulong Sinotruk - ZZ4187M3511V - 8,4 tấn 490
3170 Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBM3647W - 10,56 tấn 886
3171 Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBN3641W - 11,77 tấn 915
3172 Cuulong Sinotruk - ZZ425N3241V 567
3173 Cuulong Sinotruk - ZZ4257M3231V 525
3174 Cuulong ZB3810T1 950 Kg 153
3175 Cuulong ZB3810T1-MB 850 Kg 140
3176 Cuulong ZB3812T3N tải thùng 1,2 tấn 160
3177 Cuulong ZB3812T3N-MB tải thùng mui phủ 1 tấn 180
3178 Cuulong ZB3812T1 1,2 tấn 160
3179 Cuulong ZB3812T1-MB tải thùng có mui phủ 1 tấn 160
3180 Cuulong ZB3812D3N-T550 tải ben một cầu 1,2 tấn 200
3181 Cuulong ZB3812T1-T550 1,2 tấn 173
3182 Cuulong ZB3812D-T550 1,2 tấn 173
3183 Cuulong ZB3815D-T400 tải trọng 1,2 tấn 166
3184 Cuulong ZB3815D-T550 tải trọng 1,2 tấn 166
3185 Cuulong ZB5220D tải tự đổ 2,2 tấn 192
3186 Cuulong ZB5225D tải tự đổ 2,35 tấn 243
3187 Cuulong ZB5225D2 tải tự đổ 2,35 tấn 233
3188 Cuulong 2210FTDA, trọng tải 1 tấn 97
3189 Cuulong 2810TG, 2810 DG - trọng tải 990kg 95
3190 Cuulong 2810D2A, trọng tải 0,8 tấn 132
3191 Cuulong 2810D2A/TC, trọng tải 0,8 tấn 145
3192 Cuulong 2810D2A-TL, trọng tải 0,8 tấn 145
3193 Cuulong 2810D2A-TL/TC, trọng tải 0,8 tấn 145
3194 Cuulong 2810DA 110
3195 Cuulong 3810DA 146
3196 Cuulong 4025DG1, 4025DG2; trọng tải 2,35 tấn 130
3197 Cuulong 4025DA; trọng tải 2,35 tấn 134
3198 Cuulong 4025QT3, 4025QT4; trọng tải 2,5 tấn 120
3199 Cuulong 4025QT6; 4025QT7; 4025QT8, trọng tải 2,5 tấn 147
3200 Cuulong 4025D; 4025 QT; trọng tải 2,5 tấn 135
3201 Cuulong 4025D1; 4025D2 - 2,5 tấn 146
3202 Cuulong 4025QT1 - 2,5 tấn 139
3203 Cuulong 4025D2A, trọng tải 2,35 tấn 170
3204 Cuulong 4025D2B, trọng tải 2,35 tấn 196
3205 Cuulong 4025DA1 trọng tải 2,35 tấn 150
3206 Cuulong 4025DA2 trọng tải 2,35 tấn 150
3207 Cuulong 4025DAG2 138
3208 Cuulong 4025DAG3A 142
3209 Cuulong 4025DG3A 150
3210 Cuulong 4025DG3B trọng tải 2,35 tấn 196
3211 Cuulong 4025DG3C 172
3212 Cuulong 4025QT6, trọng tải 2,25 tấn 130
3213 Cuulong 4025QT7, DFA7027T3 - trọng tải 2,25 tấn 144
3214 Cuulong 4025D2A-TC 245
3215 Cuulong 4025DGB-TC1 tải trọng 2350 Kg 230
3216 Cuulong 4025DG3B-TC1 tải trọng 2350 Kg 230
3217 Cuulong 4025DG3, trọng tải 2,35 tấn 147
3218 Cuulong 4025DG3B-TC trọng tải 2,35 tấn 196
3219 Cuulong 4025QT9 147
3220 Cuulong 5220D2A, trọng tải 2 tấn 197
3221 Cuulong 5830 D - 2,8 tấn 150
3222 Cuulong 5830 D1, D2, D3 -2,8 tấn 158
3223 Cuulong 5830 DGA - 2,8 tấn 163
3224 Cuulong 5830DA, trọng tải 3 tấn 173
3225 Cuulong 5840DGA1, 5840DG1-3,45 tấn 176
3226 Cuulong 5840DQ và 5840DQ1-3,45 tấn 241
3227 Cuulong 5840D2 trọng tải 3,45 tấn 207
3228 Cuulong 5840DA1 213
3229 Cuulong 7540DA, trọng tải 3,45 tấn 188
3230 Cuulong 7540DA1, trọng tải 3,45 tấn 213
3231 Cuulong 7540D2A; 7540D2A1, trọng tải 3,45 tấn 217
3232 Cuulong 7550DA, trọng tải 4,75 tấn 198
3233 Cuulong 7550D2A, 7550D2B trọng tải 4,5 đến 4,75tấn 252
3234 Cuulong 7550DQ; 7550DQ1-4,75 tấn 205
3235 Cuulong 7550QT2 và 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn 238
3236 Cuulong 7550GA 240
3237 Cuulong 7550GA1 300
3238 Cuulong 7750QT1, trọng tải 6,08 tấn 212
3239 Cuulong 7550QT4, trọng tải 5 tấn 194
3240 Cuulong 7550QT1 và 7550QT2, trọng tải 5 tấn 194
3241 Cuulong 7550DGA và 7550DGA1, trọng tải 4,75 tấn 196
3242 Cuulong 9650D2A tải trọng 5 tấn 361
3243 Cuulong 9650TL và 9650TL/MB, trọng tải 5 tấn 292
3244 Cuulong 9650T2, trọng tải 5 tấn 385
3245 Cuulong 9650T2-MB, trọng tải 4750Kg 385
3246 Cuulong 9670 D2A, trọng tải 6,8 tấn 435
3247 Cuulong 9670 D2A-TT, trọng tải 6,8 tấn 435
3248 Cuulong CT3, 45D1 trọng tải 3,5 tấn 220
3249 Cuulong CNHTC-CL.33HP-MB - trọng tải 13,35 tấn 220
3250 Cuulong KC13208D tải trọng 7,8 tấn 631
3251 Cuulong KC13208D tải trọng 7,5 tấn 631
3252 Cuulong KC6025 D2-PD tải tự đổ 2,5 tấn 263
3253 Cuulong KC6025 D2-PH tải tự đổ 2,5 tấn 292
3254 Cuulong KC8135D2-T tải tự đổ 3,45 tấn 365
3255 Cuulong KY1016T tải trọng 650 Kg 120
3256 Cuulong KY1016T-MB tải trọng 550 Kg 120
3257 Cuulong ZB3812D-T550 tải ben một cầu 1,2 tấn 188
3258 Cuulong ZB5220D2 tải tự đổ 2,2 tấn 180
3259 CHANGHE  
3260 CHANGHE CH 1012L- tải 570Kg 90
3261 CHANGHE, ôtô tải 950Kg 105
3262 CHANGHE CH6321D- khách 8 chỗ 155
3263 CHONGQING  
3264 ChongQing - loại CKZ6753, động cơ 103KW, 2 chỗ ngồi 320
3265 ChongQing - loại CKZ6753, động cơ 88 KW, 2 chỗ ngồi 305
3266  CHUAN MU  
3267 Chuan Mu, Xe tải tự đổ số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 Kg 100
3268 COMTRANCO  
3269 Comtranco 34 chỗ có điều hòa 585
3270 Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hòa 535
3271 Comtranco MBA -220RN, 50 chỗ có điều hòa 712
3272 DAMSEL  
3273 DAMSEL tải trọng 500 Kg (ôtô Đức Phương) 60
3274 DAMSEL 4 bánh gắn động cơ 69
3275 DAYUN  
3276 Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 380PS 1 000
3277 Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 340PS 977
3278 Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 240PS 768
3279 DONGBEN  
3280 DONGBEN DB1020-1, 650kg 137
3281 DONGBEN DB1020D-2, 870kg 137
3282 DONGBEN DB1021, 870kg 150
3283 DONGBEN DB1021/KM, 785kg 154
3284 DONGBEN DB1021/KM-01, 770kg 141
3285 DONGBEN DB1021/TK, 720kg 165
3286 DONGBEN DB1022 - Xe tải van 188
3287 DONGBEN DB6400 - Xe 7 chỗ 250
3288 DONGFENG  
3289 Dongfeng EQ1011T, trọng tải 730Kg 70
3290 Dongfeng EQ1090TJ5AD5 300
3291 Dongfeng EQ1161 tải thùng 547
3292 Dongfeng EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150Kg 460
3293 Dongfeng EQ1168G7D1/HH-TM 460
3294 Dongfeng EQ1173GE 690
3295 Dongfeng EQ1200GE1 640
3296 Dongfeng EQ1201TF 100
3297 Dongfeng EQ1202W/TC-MP 420
3298 Dongfeng EQ1208, tải có cần cẩu 1 561
3299 Dongfeng EQ1220GE1(DFG-PB) 648
3300 Dongfeng EQ3312 tải tự đổ 1 150
3301 Dongfeng EQ4158GE7 630
3302 Dongfeng EQ5108GJY6D15 580
3303 Dongfeng EQ5168GYY7DF 695
3304 Dongfeng EQ6390PF22Q 1.3 200
3305 Dongfeng DLQ5310, ôtô xitec chở ga hóa lỏng 1 728
3306 Dongfeng DLQ5310GYA1, ôtô xitec chở khí hóa lỏng 1 794
3307 Dongfeng DFL1203A/HH-TM1 8,3 tấn 520
3308 Dongfeng DFL1203A/HH-C320TMT Xe tải có mui 828
3309 Dongfeng DFL1203A/HH-TMS Xe tải có mui 788
3310 Dongfeng DFL1203A Xe tải 825
3311 Dongfeng DFL1250A2/HH-TM 990
3312 Dongfeng DFL1311A1/HH-TM 805
3313 Dongfeng DFL1311A1/TC-MP 805
3314 Dongfeng DFL1311A4/HH-TMC 1 065
3315 Dongfeng DFL1311A4/HH-TMT 1 055
3316 Dongfeng DFL1311A1 tải thùng 995
3317 Dongfeng DFL1311A4 tải thùng 1 105
3318 Dongfeng DFL3160BXA tải tự đổ, tải trọng 7,7 tấn 670
3319 Dongfeng DFL3160BXA tải thùng 559
3320 Dongfeng DFL3250A2 670
3321 Dongfeng DFL3251A tải tự đổ 1 085
3322 Dongfeng DFL3251A1 tải tự đổ 1 011
3323 Dongfeng DFL3251A3 tải tự đổ 1 200
3324 Dongfeng DLF3251GJBAX tải tự đổ 1 120
3325 Dongfeng DFL3257GJBAX tải tự đổ 1 000
3326 Dongfeng DFL3258 AX6A, tải tự đổ 1 112
3327 Dongfeng DFL3310A tải tự đổ 1 219
3328 Dongfeng DFL3310A3 tải tự đổ 1 219
3329 Dongfeng DFL4158GE12 770
3330 Dongfeng DFL4251A 840
3331 Dongfeng DFL4251A8 900
3332 Dongfeng DFL4254A 725
3333 Dongfeng DFL5250GJBS3, xe trộn bê tông 1 300
3334 Dongfeng DFL5250CCQAX9 tải thùng 1 097
3335 Dongfeng DFL5250GJBAX1, xe trộn bê tông 1 231
3336 Dongfeng DFL5250GJBA chassis 1 110
3337 Dongfeng DFL5250, ôtô xitec chở nhiên liêu 1 126
3338 Dongfeng DFL5250GJBA, xe trộn bê tông 1 257
3339 Dongfeng DFZ5250JSQA2 tải có cần cẩu 1 571
3340 Dongfeng DFL5251GJBA, xe trộn bê tông 1 566
3341 Dongfeng DFL5311, ôtô xitec chở khí ga hóa lỏng 1 760
3342 Dongfeng DFL5311CCQAX1, tải thùng 1 076
3343 Dongfeng DFL5311GLFA4, ôtô xi tec chở xi măng dạng rời 1 584
3344 Dongfeng LZ1200PCS 550
3345 Dongfeng LZ1360M3 990
3346 Dongfeng LZ1360 tải thùng 1 126
3347 Dongfeng LZ3260M 845
3348 Dongfeng LZ3330M1 950
3349 Dongfeng LZ4251QDC 910
3350 Dongfeng LZ4251QDCA 1.075
3351 Dongfeng LZ5311, xe trộn bê tông 1 322
3352 Dongfeng LG5250GJY 645
3353 Dongfeng LG5250GJBC, ôtô trộn bê tông 1 251
3354 Dongfeng SLA5161GJDFL6, ôtô xitec dung tích tec 22 m3 1 055
3355 Dongfeng SLA5161GJDFL6, ôtô xitec dung tích tec 16 m3 805
3356 Dongfeng SLA5250GJYDFL6 1 002
3357 Dongfeng SLA5253GYY2, ôtô xi tec 1 055
3358 Dongfeng SLA5310GJYDYE 1 125
3359 Dongfeng SLA5311GJYDFL 1 260
3360 Dongfeng HH/B170-33-TM 595
3361 Dongfeng HH/B170-33-TM.42 700
3362 Dongfeng HH/B190-33-TM.HS2 655
3363 Dongfeng HH/B190-33-TM42HS2 740
3364 Dongfeng HH/C260-33TM Xe tải có mui 933
3365 Dongfeng HH/C260-33TM.A9 Xe tải có mui 940
3366 Dongfeng HH/C260-33TM42R11 Xe tải có mui 1 050
3367 Dongfeng HH/B190-33-TM Xe tải có mui 650
3368 Dongfeng HH/B190-33-TMS Xe tải có mui 565
3369 Dongfeng HH/B210-33-TM2.S1S Xe tải có mui 800
3370 Dongfeng HH.TM15 1 058
3371 Dongfeng HH/L315 30-TM.T 1 048
3372 Dongfeng HH/L315 30-TMS.T 1 008
3373 Dongfeng HH/L315 30-TM42L.T 1 210
3374 Dongfeng HH/L315 30-TM.LTR12 1 120
3375 Dongfeng HH/L315 30-TMS.T 1.258
3376 Dongfeng 315 1.130
3377 Dongfeng CSC5161GYY, Xe xitéc chở nhiên liệu 730
3378 Dongfeng CSC5164GYY ôtô xitec 700
3379 Dongfeng CSC5250GJYD, ôtô xitec 1 265
3380 Dongfeng XZL5050GJY 250
3381 Dongfeng EXQ3241A3 tải tự đổ 1 052
3382 Dongfeng HQ1298VJ/HH-TM2 Xe tải có mui 1.065
3383 Dongfeng HGA/L315 30-TMB3 Xe tải có mui 1.250
3384 Dongfeng DFZ5311GJY ôtô xitec 1 020
3385 Dongfeng DTA5312GXH, ôtô xitec chở nhựa đường 1 218
3386 Dongfeng CLW508GYY/GYJ3, ôtô xitec chở nhiên liệu 1 055
3387 Dongfeng CLW5100GYY 635
3388 DAMCO  
3389 Xe Damco-C12TL, tải thùng 1200 Kg 137
3390 Xe Damco, tải thùng 1380 kg 140
3391 DAMSAN  
3392 Xe tải Damsan - DS1.85T1 126
3393 Xe tải tự đổ Damsan - DS1.85D1 129
3394 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D1 154
3395 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2 175
3396 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2A 190
3397 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D3 159
3398 FAIRY  
3399 Xe tải thùng Fairy - BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn 100
3400 Xe tải tự đổ Fairy - BJ3042D 128
3401 Xe bán tải Fairy - 4JB1.BT5 176
3402 Xe bán tải Fairy - SF491QE.BT5 160
3403 Xe  hiệu Fairy - 4JB1.C7, 208
3404 Xe  hiệu Fairy - SF491QE.C7 190
3405 FUSIN  
3406 Fusin CT1000 990 Kg 102
3407 Fusin FT1500 tải trọng 1,5 tấn 143
3408 Fusin FT2500 222
3409 Fusin FT2500E 2,5 tấn 222
3410 Fusin LD1800 1,8 tấn 157
3411 Fusin ZD2000 tải trọng 2 tấn 157
3412 Fusin LD3450 3,45 tấn 299
3413 Fusin JB28SL (xe khách) 465
3414 Fusin JB35SL (xe khách) 610
3415 GIẢI PHÓNG  
3416 GIAI PHONG DT1028, tải tự đổ 1 tấn 110
3417 GIAI PHONG DT1246.YJ, tải ben 1250 Kg 175
3418 GIAI PHONG DT2046.4x4, tải tự đổ 1,7 tấn 190
3419 GIAI PHONG DT4881.YJ, tải ben 4800 Kg 325
3420 GIAI PHONG DT5090.4x4, tải tự đổ 5 tấn 321
3421 GIAI PHONG T0836.FAW-1 135
3422 GIAI PHONG T0836.FAW và T0836.FAW/MPB 100
3423 GIAI PHONG T1028-tải thùng 1 tấn 108
3424 GIAI PHONG T1029.YJ tải thùng 1 tấn 127
3425 GIAI PHONG T1036.YJ xe tải 1,25 tấn 154
3426 GIAI PHONG T1036.YJ/MPB 152
3427 GIAI PHONG T1246.YJ, xe tải 1250 Kg 165
3428 GIAI PHONG T1546.YJ xe tải 1,5 tấn 176
3429 GIAI PHONG T1546.YJ-1 tải thùng 1,5 tấn 176
3430 GIAI PHONG T1546.YJ/MPB 168
3431 GIAI PHONG T1846.YJ, xe tải 1800 Kg 193
3432 GIAI PHONG T2270.YJ, xe tải 2200 Kg 237
3433 GIAI PHONG T2570.YJ- tải thùng 2,5 tấn 220
3434 GIAI PHONG T2570.YJ/MPB 212
3435 GIAI PHONG T3070.YJ, xe tải 3000 Kg 243
3436 GIAI PHONG T3575.YJ- tải thùng 3,5 tấn 244
3437 GIAI PHONG T4075.YJ 228
3438 GIAI PHONG T4075.YJ/MPB 230
3439 GIAI PHONG T4081.YJ và T4081.YJ/MPB 255
3440 GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 Kg, lốp 8.25-16 263
3441 GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 Kg, lốp 7.50-16 259
3442 GIAI PHONG T4081.YJ/MPB 255
3443 GIAI PHONG T4081.YJ/KS633, xe cẩu 4000 Kg 542
3444 GIAI PHONG T5090.YJ -5 tấn 308
3445 GIAI PHONG T5090.4x4 -1 300
3446 GIAI PHONG T5090.YJ/KS1153, xe cẩu 5000 Kg 685
3447 GIAI PHONG NJ1063DAVN- tải thùng 5 tấn 246
3448 HÃNG HINO  
3449 HINO FC 112SA 390
3450 HINO FC 114SA 404
3451 HINO FF 3HJSA 588
3452 HINO FF 3HMSA 600
3453 HINO FF 3HGSD 610
3454 HINO FM 1JNKA 765
3455 HINO FG 1JJUB 750
3456 HINO tải gắn cẩu trên chassis  FG1JTUA.MB 1 120
3457 HINO tải gắn cẩu 3 tấn 588
3458 HINO FG 8JPSB-TL9 9,4 tấn 980
3459 HINO tải gắn cẩu  MCR6SA 945
3460 HINO sửa chữa lưu động trọng tải 2 tấn dung tích xilanh 7685 cm3 4 100
3461 HINO FC 3JJUA trọng tải 10,4 tấn 520
3462 HINO FC 3JEUA 510
3463 HINO FC 3JLUA 520
3464 HINO FG 1JPUB 740
3465 HINO FL1JTUA.MB, tải thùng có mui phủ trọng tải 14 tấn 1 000
3466 HINO FG1JTUA.MB 975
3467 HINO FL1JTUA 950
3468 HINO FL1JTUA.MB tải trọng 23,375 tấn 1 020
3469 HINO FM 2PKUM 1 150
3470 HINO FC9JESA 610
3471 HINO FC9JLSA 630
3472 HINO FC8JJSB 860
3473 HINO FC8JPSB 900
3474 HINO FM8JMSA 1 200
3475 HINO FM8JTSA 1 160
3476 HINO FM8JTSA.MB 1 250
3477 HINO FM2PKSM 1 250
3478 HINO tải FL8JTSL-TL 6x2 1.527
3479 HINO tải FL8JTSL/TRUONGLONGFGSL.CB42 1.353
3480 HINO tải FL8JTSL 6x2/THQB-MB 1.708
3481 HINO tải (tự đổ) FG8JJSB/HB-TD 1 565
3482 HINO tải (tự đổ) FM8JNSA 6x4/HIỆP HOÀ - TD1 2 400
3483 HINO xi téc (bơm nước áp lực cao) HINO FC9JESA/HIỆP HÒA - TC5 3 600
3484 HINO tải bảo ôn, số loại FC9JJSW-QUYEN AUTO.BOC, trọng tải 5,7 tấn 795
3485 HINO tải có mui, số loại FL8JTSL 6x2, trọng tải 14,55 tấn 1.633
3486 HINO tải đông lạnh, số loại FL8JTSA 6x2-QUYEN AUTO.DLF, trọng tải 14,2 tấn 1 700
3487 HUANGHAI  
3488 HUANGHAI PREMIO DD1030 290
3489 HUANGHAI PREMIO MAX 319
3490 HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F 308
3491 HUANGHAI PRONTO DD6490A 394
3492 HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (Ôtô chở tiền) 424
3493 HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II) 350
3494 HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F/MK-CT 435
3495 HONOR  
3496 Honor 950TD - tự đổ 950Kg 140
3497 Honor 950TL - tải thùng 950Kg 120
3498 Honor 1480TL - tải thùng 1.480 Kg 130
3499 Honor 1840TL - tải thùng 1.840 Kg 145
3500 Honor 2TD1 - tự đổ 2 tấn 200
3501 Honor 3TD1 - tự đổ 3 tấn 228
3502 Honor 3TD2 - tự đổ 3 tấn 250
3503 Honor 750TM1 (có mui) 86
3504 HOA MAI  
3505 Hoa Mai HD550A-TK 160
3506 Hoa Mai HD680A-TL 151
3507 Hoa Mai HD680A-TD 162
3508 Hoa Mai HD680A-E2TD 177
3509 Hoa Mai HD700 155
3510 Hoa Mai HD720A-TK 155
3511 Hoa Mai HD990TK 174
3512 Hoa Mai HD990 tải trọng 990 Kg 197
3513 Hoa Mai HD990TL 166
3514 Hoa Mai HM990A-E2TD 222
3515 Hoa Mai HM990A-TL tải trọng 900Kg 142
3516 Hoa Mai HM990TL-990Kg 166
3517 Hoa Mai HM990TK-990Kg 174
3518 Hoa Mai HD1000, tải ben 1 tấn 102
3519 Hoa Mai HD1000A, tải ben 1 tấn 150
3520 Hoa Mai HD1250 tải ben, trọng tải 1,25 tấn 179
3521 Hoa Mai HD1500 tải trọng 1,5 tấn (4x4) 206
3522 Hoa Mai HD1500A tải ben 1,5 tấn (4x4) 240
3523 Hoa Mai HD1600A-E2TL 175
3524 Hoa Mai HD1600A-E2TD 233
3525 Hoa Mai HD1800A-E2TD 245
3526 Hoa Mai HD1800, tải ben 1,8 tấn 118
3527 Hoa Mai HD1800A, tải ben 1,8 tấn 170
3528 Hoa Mai HD1800A-E2TD 250
3529 Hoa Mai HD1800B tải ben 1,8 tấn 226
3530 Hoa Mai HD1800TL, tải ben 1,8 tấn 195
3531 Hoa Mai HD1800TK, tải ben 1,8 tấn 204
3532 Hoa Mai HD1800D tải ben 1,8 tấn 210
3533 Hoa Mai HD2000TL, tải ben 2 tấn 180
3534 Hoa Mai HD2000TK 180
3535 Hoa Mai HD2000A-TK 205
3536 Hoa Mai HD2000A-KL, tải ben 2 tấn 180
3537 Hoa Mai HD2000TL/MB1 - 2 tấn 188
3538 Hoa Mai HD2350, tải trọng 2,35 tấn 205
3539 Hoa Mai HD2350. 4x4 -2,35 tấn 210
3540 Hoa Mai HD2350A-E2TD tải trọng 2,35 tấn 250
3541 Hoa Mai HD2500 tải ben 2,5 tấn 287
3542 Hoa Mai HD2500 (4x4) tải ben 2,5 tấn 276
3543 Hoa Mai HD3000A-E2TD 3 tấn 260
3544 Hoa Mai HD3000 tự đổ tải trọng 3 tấn 291
3545 Hoa Mai HD3200A 4x4 E2TD tự đổ tải trọng 3,2 tấn 285
3546 Hoa Mai HD3250TL tải trọng 3,25 tấn 242
3547 Hoa Mai HD3250 tải trọng 3,25 tấn 242
3548 Hoa Mai HD3250TL(4x4) tải trọng 3,25 tấn 266
3549 Hoa Mai HD3250 (4x4) tải trọng 3,25 tấn 266
3550 Hoa Mai HD3450MP tự đổ 3,45 tấn 332
3551 Hoa Mai HD3450A-E2MP cabin đôi 352
3552 Hoa Mai HD3450A-MP.4x4 382
3553 Hoa Mai HD3450A-E2MP.4x4 390
3554 Hoa Mai HD3450 tự đổ tải trọng 3,45 tấn 300
3555 Hoa Mai HD3450A 316
3556 Hoa Mai HD3450A-E2TD 377
3557 Hoa Mai HD3450A.4x4 tự đổ tải trọng 3,45 tấn 357
3558 Hoa Mai HD3450A.4x4-E2TD 377
3559 Hoa Mai HD3450B 334
3560 Hoa Mai HD3450B.4x4 375
3561 Hoa Mai HD3600 tải trọng 3,6 tấn 255
3562 Hoa Mai HD3600MP tự đổ 3,6 tấn 332
3563 Hoa Mai HD3900A-E2TD tự đổ 3,9 tấn 305
3564 Hoa Mai HD4500 tự đổ tải trọng  4,5 tấn 316
3565 Hoa Mai HD4500A tải trọng 4,5 tấn 300
3566 Hoa Mai HD4650, tải trọng 4,65 tấn 250
3567 Hoa Mai HD4650A. 4x4-E2TD 380
3568 Hoa Mai HD4850A.-E2TD 340
3569 Hoa Mai HD4950A-E2TD 366
3570 Hoa Mai HD4950A.4x4-E2TD, tải trọng 4,95 tấn 407
3571 Hoa Mai HD4950 346
3572 Hoa Mai HD4950A 364
3573 Hoa Mai HD4950A.4x4 405
3574 Hoa Mai HD4950MP tự đổ 4,95 tấn 382
3575 Hoa Mai HD4950 tự đổ tải trọng 4,95 tấn 346
3576 Hoa Mai HD4950.(4x4) tải trọng 4,95 tấn 387
3577 Hoa mai HD5000C.4x4-E2MP 418
3578 Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn 310
3579 Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn (4x4) 345
3580 Hoa Mai HD5000MP trọng tải 5 tấn 415
3581 Hoa Mai HD5000A-MP.4x4 tự đổ trọng tải 5 tấn 409
3582 Hoa Mai HD5000MP.4x4 tự đổ trọng tải 5 tấn 415
3583 Hoa Mai HD5000A.4x4-E2MP 422
3584 Hoa Mai HD5000B.4x4-E2MP 425
3585 Hoa Mai HD6450A-E2TD 376
3586 Hoa Mai HD6450A.4x4-E2TD 413
3587 Hoa Mai HD6500 tự đổ trọng tải 6,5 tấn 410
3588 Hoa Mai HD7000 tự đổ trọng tải 7 tấn 480
3589 Hoa Mai HD7600A.4x4-E2MP, trọng tải 7,6 tấn, điều hòa ca bin đôi 455
3590 Hoa Mai HD7800A-E2MP, trọng tải 7,8 tấn, điều hòa ca bin đôi 422
3591 Hoa Mai TĐ2TA-1, tải ben 2 tấn 205
3592 Hoa Mai T.3T/MB1 - trọng tải 2,65 tấn 200
3593 Hoa Mai TĐ3T(4x4)-1, tải ben 3 tấn 260
3594 Hoa Mai TĐ3Tc-1, tải ben 3 tấn 236
3595 Hoa Mai T.3T - 3 tấn 206
3596 Hoa Mai T.3T/MB - 3 tấn 187
3597 Hoa Mai T.3T/MB1 - 3 tấn 218
3598 Hoa Mai TĐ3,45T, tải ben 3,45 tấn 169
3599 Hoa Mai TĐ4,5T,  tải ben 4,5 tấn 186
3600 HOÀNG TRÀ  
3601  XE KHÁCH 29 CHỖ  
3602 HOANG TRA HT1.FAW29T1 309
3603 HOANG TRA YC6701C1 410
3604 HOANG TRA CYQD32T1 330
3605 HOANG TRA CA-K28 309
3606 ÔTÔ TẢI  
3607 HEIBAO SM1023, trọng tải 860Kg 130
3608 HEIBAO SM1023 -HT.MB - 27, trọng tải 710 Kg, có mui 132
3609 HEIBAO SM1023 -HT.TK - 28, trọng tải 660 Kg, thùng kín 132
3610 HONTA FHT800T 119
3611 HOANG TRA FHT980T 171
3612 HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1,25 tấn 160
3613 HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 990 Kg (tải có mui) 177
3614 HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1105 Kg 171
3615 HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 970 Kg (tải có mui) 180
3616 HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,85 tấn 218
3617 HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,84 tấn 208
3618 HOANG TRA FHT1840T-MB, tải trọng 1,5 tấn (tải có mui) 230
3619 HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,5 tấn (tải thùng kín) 248
3620 HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,45 tấn (tải thùng kín) 232
3621 HOANG TRA FHT1990T tải trọng 1990 Kg 237
3622 HOANG TRA FHT1990T-MB tải trọng 1990 Kg 249
3623 HOANG TRA FHT3450T tải trọng 3,5 tấn 284
3624 HOANG TRA FHT7900SX-TTC 257
3625 HOANG TRA FHT7900SX-MB (tải có mui) 298
3626 HOANG TRA YC6701C6.BUS40 315
3627 HOANG TRA CA1031K4SX-HT.MB-51, 970 Kg, có mui 130
3628 HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TK-50,  975 Kg , thùng kín 138
3629 HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TTC-52,  1105 Kg 124
3630 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49,  1495 Kg 168
3631 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TK-55, trọng tải 1.450 Kg 189
3632 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.MB -54, trọng tải 1.495 Kg,  có mui 176
3633 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61, trọng tải 1.850 Kg 168
3634 HOANG TRA CA3041K5L - trọng tải 1.650 Kg 138
3635 FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 950 Kg 125
3636 FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 1 tấn 127
3637 FAW CA1041K2L2 -42, trọng tải 1,45 tấn 157
3638 FAW CA1041K2L2 -43, trọng tải 1,45 tấn 159
3639 FAW CA1041K2L2.SX -HT.MB -54, trọng tải 1,495 tấn 159
3640 FAW CA1041K2L2 -HT.TTC -40, trọng tải 1,8 tấn 153
3641 FAW CA1041AD, trọng tải 1,95 tấn 114
3642 FAW CA3041K5L, trọng tải 1,65 tấn 139
3643 FAW CA3041AD, trọng tải 1,95 tấn 142
3644 HOANG TRA FHT860T, tải trọng 700 kg 112
3645 HOANG TRA FHT860-MB, tải trọng 930 kg 124
3646 HOANG TRA FHT860T-MB, tải trọng 910 kg 124
3647 HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 930 kg 124
3648 HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 995 kg 124
3649 HOANG TRA FHT980B, tải trọng 1860 kg 198
3650 FAW CA3161PK2E3A95, trọng tải 6820 kg 528
3651 FAW CA3162PK2E3A90, trọng tải 7490 kg 628
3652 FAW CA1176PK2L9T3A95 678
3653 FAW CA1251PK2E3L10T3A95 765
3654 FAW CA1251PK2E3L10T3A95/CK327-CM 766
3655 FAW HT-CA6DF3-22E3F/KM-85 765
3656 FAW LZT5160XXYPK2E3L5A95, trọng tải 4940 kg 628
3657 FAW LZT5253GJBT1A92, trọng tải bản thân 12100 kg 1 198
3658 FAW LZT5255CXYP2E3L3T1A92, trọng tải 10320 998
3659 FAW LZT3162PK2E3A90, trọng tải 7490 628
3660 FAW CA3256P2K2T1EA81, trọng tải 15540 kg 603
3661 FAW CA GJBEA80, xe trộn bê tông 1 276
3662 FAW  
3663 FAW CAH1121K28L6R5 336
3664 FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn 329
3665 FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38, trọng tải 5,2 tấn 361
3666 FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37, trọng tải 5,4 tấn 336
3667 FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45, trọng tải 4,45 tấn 336
3668 FAW CAH1121K28L6R6 354
3669 FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn 558
3670 FAW CA1258P1K2 chassi 784
3671 FAW CA1312 chassi 986
3672 FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, trọng tải 8 tấn 462
3673 FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải trọng 8 tấn 462
3674 FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn 515
3675 FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn 568
3676 FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg 336
3677 FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn 558
3678 FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn 575
3679 FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui) 586
3680 FAW QD5310 chassi 908
3681 FAW QD5310 tải thùng 976
3682 XE TẢI NẶNG FAW  
3683 FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn 299
3684 FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn 845
3685 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn 845
3686 FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.MB; trọng tải 12 tấn 884
3687 FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.TK-48; trọng tải 11,25 tấn 894
3688 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn 845
3689 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-53, trọng tải 13 tấn 758
3690 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB-58, trọng tải 12 tấn 802
3691 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB-59, trọng tải 13 tấn 802
3692 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn 758
3693 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-69, trọng tải 16,4 tấn 1 028
3694 FAW CA1258P1K2L11T1 - trọng tải 12 tấn 638
3695 FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn 823
3696 FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn 249
3697 FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ôtô tải có mui) 920
3698 FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ôtô tải có mui) 902
3699 FAW CA5312CLXY21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn 1 951
3700 FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn 1 022
3701 FAW LTZ3165PK2E3A95 418
3702 FAW LTZ3242P2K2E3T1A92 918
3703 FAW LTZ3253P1K2T1A91 788
3704 FAW LTZ5253GJBT1A92 1 175
3705 BEN TỰ ĐỔ FAW  
3706 HEIBAO SM1023-1, trọng tải 660Kg 124
3707 HEIBAO SM 1023-HT-70, trọng tải 690 Kg 130
3708 FAW LZ3314P2K2T4A92 1 100
3709 FAW CA3311P2K 1 057
3710 FAW CA3311P2K2T4A60 950
3711 FAW CA3311P2K2T4A80 858
3712 FAW CA3212P2K2LT4E-350PS 1 141
3713 FAW CA3320P2K15T1A60 890
3714 FAW CA3320P2K15T1A80 940
3715 FAW CA3320P2K15T1A80 1 043
3716 FAW CA3320P2K1 1 076
3717 FAW CA3250P1K2T1 845
3718 FAW CA3252P2K2T1A 1 051
3719 FAW CA3253P7K2T1A 768
3720 FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 13,97 tấn) 890
3721 FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 14,17 tấn) 911
3722 FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 17,8 tấn) 955
3723 FAW CA3256P2K2LT4E-350ps 1 142
3724 FAW CA3256P2K2T1A81 (Trọng lượng bản thân 15540kg) 1 168
3725 XE CHUYÊN DÙNG  
3726 FAW LG5163GJP, chở xăng (4x2); 11,5 m3 726
3727 FAW LG5252GJP, chở xăng (6x4); 18 m3 840
3728 FAW LG5153GJP, chở xăng (8x4); 24 m3 959
3729 FAW LG5246GSNA, chở xi măng (6x4); 19,5 m3 1 000
3730 FAW LG5319GFL, chở xăng (8x4); 22 m3 1 150
3731 FAW HT5314GYQ, chở khí (8x4); 30,96 m3 1 290
3732 FAW LG5257GJB, trộn bê tông 920
3733 FAW CA5258GPSC (16-20 M3) xe phun nước 889
3734 FAW SLA5160 (10-15M3) xe phun nước 713
3735 FAW CA1083P9K2L (5-8 m3) xe phun nước 504
3736 FAW CA5252GJBP2K2T1 xe trộn bê tông 1 080
3737 FAW CA5253JBA70 xe trộn bê tông 1 197
3738 XE TẢI TRUNG  
3739 FAW CA1061XXYHK26L4 trọng tải 3,5 tấn 274
3740 FAW CA1061HK26L4 -HT.TK-44, trọng tải 2,645 tấn 271
3741 FAW CA1061HK26L4 -HT.MB-67, trọng tải 2,85 tấn 267
3742 FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-32, trọng tải 2,96 tấn 239
3743 FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-62, trọng tải 3,4 tấn 239
3744 FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-41, trọng tải 3,5 tấn 239
3745 XE KHÁC  
3746 FAW CA1061HK26L4 209
3747 FAW CA7110F1A, máy xăng - 5 chỗ 168
3748 FAW CA1010A2, trọng tải 700Kg (kể cả người) 58
3749 FAW, thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,17 tấn 120
3750 FAW, thùng ATSO phủ bạt, trọng tải 1,17 tấn 124
3751 FAW CA1228P1K2L11T1 620
3752 XE CHỞ XĂNG  
3753 HOANG TRA FHT-CA1176K2L1CX (4x2) 756
3754 HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11CX (6x4) 920
3755 XE PHUN NƯỚC  
3756 HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN 946
3757 HOANG TRA FHT-CA1176P1K2L7PN 715
3758 HOANG TRA FHT-CAH1121K28L6R5PN 941
3759 JAC  
3760 JAC HB-CA6DF2-26-KM tải có mui, tổng tải trọng 24.590kg 1 050
3761 JAC HB-CA6DF2D-19/KM tải có mui, tổng tải trọng 18.745kg 795
3762 JAC HB/WD615.31-KM tải trọng 30.900 kg 1 260
3763 JAC HB-MP ôtô tải, tổng tải trọng 17.645kg 770
3764 JAC HB-CA6DF2-22/KM tải có mui, tổng tải trọng 20.980kg 910
3765 JAC TTCM/CA6DF2-19.MB tải có mui, tổng tải trọng 19.835kg 810
3766 JAC TTCM/CA6DF2-22.MB tải có mui, tổng tải trọng 21.300kg 920
3767 JAC TRA 1020K -TRACI/TK, tải thùng kín 1,25 tấn 165
3768 JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải 1,3 tấn 160
3769 JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500kg 160
3770 JAC HFC 1025K tải thùng, trọng tải 1,25 tấn 155
3771 JAC TRA1025H-TRACI tải trọng 1,25 tấn 187
3772 JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín, trọng tải 1 tấn 150
3773 JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui, trọng tải 1,05 tấn 144
3774 JAC TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn 135
3775 JAC TRA1025H-TRAC1, trọng tải 1250kg 180
3776 JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín 1.550kg 169
3777 JAC TRA 1040KSV/MP, tải, có mui 1,6 tấn 164
3778 JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín - 1,7 tấn 176
3779 JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui - 1,75 tấn 173
3780 JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn 150
3781 JAC TRA 1040KV- trọng tải 1,95 tấn 160
3782 JAC TRA 1041K-TRACI tải trọng 2.15 tấn 294
3783 JAC TRA1041K-TRAC1, trọng tải 2150kg 294
3784 JAC TRA 1044K-TRACI/TK - trọng tải 2,2 tấn 210
3785 JAC TRA 1044K-TRACI/MP - trọng tải 2,3 tấn 203
3786 JAC TRA 1044K-TRACI -  trọng tải 2,5 tấn 192
3787 JAC TRA 1045K- trọng tải 2,5 tấn 190
3788 JAC TRA 1047K-TRAC1, trọng tải 3450kg 320
3789 JAC TRA 1047K-TRACI tải trọng 3.45 tấn 320
3790 JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn 236
3791 JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn 230
3792 JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn 207
3793 JAC TRA 1083K-TRACI tải trọng 6.4 tấn 411
3794 JAC TRA1083K-TRAC1, trọng tải 6400kg 411
3795 JAC HFC1255KR1/HB-MP ôtô tải, tổng tải trọng 18.460kg 910
3796 JAC HFC1253K1R1/HB-KM (2011), tổng tải trọng 24.280kg 1 035
3797 JAC HFC1253K1R1/HB-KM (2012), tổng tải trọng 24.280kg 1 045
3798 JAC HFC 1025K1 370
3799 JAC HFC 1025K1/KM1 398
3800 JAC HFC 1025K1/KM2 395
3801 JAC HFC 1025K1/TKA 400
3802 JAC HFC 1025K1/TKB 400
3803 JAC HFC 1044K2 405
3804 JAC HFC 1044K2/KM1 435
3805 JAC HFC 1044K2/KM2 433
3806 JAC HFC 1044K2/TKA 442
3807 JAC HFC 1044K2/TKB 442
3808 JAC HFC 1383K1 595
3809 JAC HFC 1383K1/KM1 640
3810 JAC HFC 1383K 605
3811 JAC HFC 1383K/KM1 650
3812 JAC HFC 1383K/TK1B 650
3813 JAC HFC1312K4R1/HB-MP, tổng tải trọng 28.130kg 1 250
3814 JAC HFC3251KR1, tổng tải trọng 24.900kg 1 140
3815 JAC HFC4253K5R1, tổng tải trọng 41.470kg 1 045
3816 JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 Kg 915
3817 JAC HFC4253K5R1 đầu kéo 918
3818 JAC HFC1030K, trọng tải 1500kg 274
3819 JAC HFC1041K, trọng tải 1800kg 294
3820 JAC HFC1047K4/TL 365
3821 JAC HFC1047K4/KM1 385
3822 JAC HFC1047K4/KM2 383
3823 JAC HFC1047K4/TK1A 392
3824 JAC HFC1047K4/TK1B 392
3825 JAC HFC1061K, trọng tải 3450kg 345
3826 JAC HFC1083K, trọng tải 5500kg 411
3827 JAC HFC1160KR1 630
3828 JAC HFC1202K1R1 760
3829 JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1 780
3830 JAC HFC 1202K1R1 - trọng tải 9.950Kg 485
3831 JAC HFC 1202K1R1 - trọng tải 10.900Kg 650
3832 JAC HFC1251KR1 860
3833 JAC HFC1253 chassis 864
3834 JAC HFC1253K1R1 tải thùng 950
3835 JAC HFC1312K4R1/HB-MB 1 200
3836 JAC HFC1312 chassi 1 011
3837 JAC HFC1312KR1 tải thùng 1 035
3838 JAC HFC5255, trộn bê tông 1 370
3839 JAC HFC3045K-TK trọng tải 2,2 tấn 210
3840 JAC HFC3045K-TB trọng tải 2,3 tấn 203
3841 JAC HFC3045TL trọng tải 2,5 tấn 192
3842 JAC HFC 1045K- trọng tải 2,5 tấn 210
3843 JAC HFC 1160KR - trọng tải 9.950Kg 432
3844 JAC HFC1160KR1, trọng tải 8 tấn 432
3845 JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn 740
3846 JAC HFC1253K1R1/HB-KM, trọng tải 24,280 tấn 1 045
3847 JAC HFC1255KR1/HB-MP, trọng tải 18,460 tấn 910
3848 JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn 863
3849 JAC HFC 1312KR1/HP-MP 18.510Kg 863
3850 JAC HFC 1312K4R1/HP-MP  1 250
3851 JAC HFC 3045K 205
3852 JAC HFC 3251KR1 - tải tự đổ 815
3853 JAC HFC 4131KR1 - tải trọng 26.000kg 650
3854 JAC HFC 1040K - trọng tải 1,95 tấn 174
3855 JAC HFC 1032KW, trọng tải 980Kg 100
3856 JAC HT.TTC - 68, trọng tải 8,4 tấn 577
3857 JINBEI  
3858 JINBEI/SY1037ADQ46-DP PASO 990 SEC, ôtô sát xi tải 141
3859 JINBEI/SY1037ADQ46 PASO 990 SES, ôtô tải 150
3860 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BEC 118
3861 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BES 125
3862 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC 132
3863 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES 140
3864 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB 151
3865 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES/TK 155
3866 JINBEL 1 tấn trở xuống sản xuất 2008 về trước 130
3867    JPM (Tự đổ)  
3868 JPM - loại TO.97, trọng tải 970Kg, Xe tải tự đổ 70
3869 JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn, Xe tải tự đổ 110
3870 JPM - loại B2.5 , trọng tải 2,5 tấn, Xe tải tự đổ 92
3871 JPM - loại B4, trọng tải 4 tấn, Xe tải tự đổ 103
3872 JPM - B4.00A, trọng tải 4 tấn, Xe tải tự đổ 180
3873 JPM - loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn, Xe tải tự đổ 210
3874 JRD  
3875 JRD SUV DAILY II, máy xăng 340
3876 JRD SUV DAILY II, Diesel 252
3877 JRD SUV II DAILY- II 4x2, dung tích 2.8 (7 chỗ) 224
3878 JRD SUV DAILY II 4x4, dung tích 2.4, máy xăng 331
3879 JRD SUV DAILY-II 4x4, dung tích 2.8, máy dầu 271
3880 JRD SUV I DAILY- I, 4x2,dung tích 2.8, (7 chỗ) 227
3881 JRD MEGA I,  MÁY XĂNG, dung tích 1.1 146
3882 JRD DAILY PICK UP-I một cầu, máy xăng, dung tích 2.8 212
3883 JRD MEGA II.D 150
3884 JRD MEGA-I (7 chỗ- SPORT MPV), dung tích 1.1 147
3885 JRD MEGA II, dung tích 1.1, 8 chỗ 117
3886 JRD TRAVEL dung tích 1.1, 5 chỗ 141
3887 JRD DAILY PICK UP II 4x2, dung tích 2.4 207
3888 JRD DAILY I 4X4, dung tích 2.8 392
3889 JRD DAILY PICK UP II 4x4, dung tích 2.8 304
3890 JRD DAILY PICKUP I (5 chỗ) 232
3891 JRD STORM-I tải 980kg, STORM-I/TK tải trọng 770kg, STORM-I/TM tải trọng 800kg 130
3892 JDR MANJIA-I tải 600kg, MANJIA-I/TK tải trọng 440kg, MANJIA-I/TM tải trọng 500kg 92
3893 JDR MANJIA-II tải 420kg 107
3894 JRD EXCEL-I tải trọng 1,45 tấn, EXCEL-I/TK tải trọng 1,2 tấn, EXCEL-I/TMB tải trọng 1,25 tấn 162
3895 JRD EXCEL II, ôtô tải tự đỗ, tải trọng 2500kg 185
3896 JRD EXCEL-C tải trọng 1,95 tấn; EXCEL-C/TK tải trọng 1,65 tấn; EXCEL-C/TM tải trọng 1,7 tấn 226
3897 JRD EXCEL-D tải trọng 2,2 tấn, EXCEL-D/TK tải trọng 1,85 tấn; EXCEL-D/TM tải trọng 2,1 tấn 236
3898 JRD DAILY PICK UP 212
3899 JRD EXCE-S tải trọng 4 tấn 255
3900 LIFAN  
3901 Lifan tải ben - LF3070G1 4102QBZ tải trọng 2980 kg 138
3902 Lifan - LF3070G1-2 YC4F115-20 tải trọng 2980 kg  143
3903 Lifan 520 - LF7130A, 5 chỗ 113
3904 Lifan 520 - LF7160, 5 chỗ 132
3905 QINJL  
3906 QinJL tải ben - loại QJ 4525D, trọng tải 2 tấn 139
3907 QinJL tải ben - loại QJ 7540PD, trọng tải 4 tấn 189
3908 QING QI  
3909 Ôtô tải Qing Qi - ZB1022BDA 90
3910 Xe tải tự đổ Qing Qi -ZB3031WDB, trọng tải 1,8 tấn 120
3911 Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 BDA -F, 100
3912 Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022, trọng tải 950 kg 87
3913 Xe tải Qing Qi, loại MEKO ZB 1044 JDD-F, trọng tải 1500 kg 117
3914 Xe tải QingQi -HT 2000, 4x4, trọng tải 2 tấn 155
3915 SONGHONG  
3916 SongHong SH 1250- tải 1,25 tấn 106
3917 SongHong - SH1480-trọng tải 1,48 tấn 137
3918 SongHong - loại SH1950A, SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn 127
3919 SongHong SH 2000 - tải ben 2 tấn 126
3920 SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn 160
3921 SongHong - loại SH4000, tải tự đổ 4 tấn 169
3922 SHENYE  
3923 Shenye -ZJZ5260ccYDPG7AZ -14.120Kg 620
3924 Shenye -ZJZ3220DPG4AZ -11.000Kg 550
3925 Shenye -ZJZ1220GW1J/TRC-MB -11.000Kg 575
3926 Shenye -ZJZ5150 DPG5AD/TRC-MB -7.700Kg 385
3927 SHUGUANG  
3928 SHUGUANG PREMIO DG 1020B 266
3929 SHUGUANG PRONTO DG 6472 394
3930 SHUGUANG PRONTO DG 6471C 333
3931 SAMCO  
3932 Samco dùng để chở xe ôtô 4tấn 540
3933 Samco BG7, 26 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng 615
3934 Samco BGA, 29 chỗ 785
3935 Samco KGQ1 29 chỗ (đóng chassis ISUZU) 1 313
3936 Samco BG6, 34 chỗ 650
3937 Samco 34 chỗ (đóng từ NQR 71R) 650
3938 Samco KGQ1 35 chỗ (đóng chassis ISUZU) 1 290
3939 Samco BE3, 46 chỗ 1 500
3940 Samco BE5, 46 chỗ 1 800
3941 Samco BT1, 46 chỗ 1 200
3942 Samco BL2, 46 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng 1 200
3943 Samco BG4i, 50 chỗ 1 500
3944 SYM ( ĐÀI LOAN )  
3945 SYM oto tải SJ1-A-S loại cao cấp có điều hòa, có thùng lửng 195
3946 SYM oto tải SJ1-A-S loại cao cấp có điều hòa, không thùng lửng 247
3947 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng 188
3948 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng 241
3949 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng 172
3950 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, không thùng lửng 226
3951 SYM oto tải SJ1-A loại cao cấp có thùng lửng, có điều hòa 195
3952 SYM oto tải SJ1-A loại cao cấp không thùng lửng, có điều hòa 247
3953 SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng 188
3954 SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng 241
3955 SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng 172
3956 SYM oto SJ1-B sát xi tải loại cao cấp, có điều hòa 247
3957 SYM oto SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, có điều hòa 241
3958 SYM oto SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, không điều hòa 226
3959 SYM oto SJ1-B-TK tải thùng kín không điều hòa 192
3960 SYM oto SJ1-B-TK tải thùng kín có điều hòa 208
3961 SYM SC1-A 176
3962 SYM SC1-A2 có thùng lửng, có điều hòa 159
3963 SYM  SC1-A2, có thùng lửng, không điều hòa 152
3964 SYM SC1-A2, không thùng lửng, có điều hòa 155
3965 SYM SC1-A2, không thùng lửng, không điều hòa 147
3966 SYM SC1-B 1890 Kg (trọng lượng toàn bộ) 126
3967 SYM SC1-B-254 tải trọng 880kg 195
3968 SYM SC1-B-SU tải trọng 880kg 188
3969 SYM SC1-B-BEN tải trọng 880kg 201
3970 SYM SC1-B-1, thùng kín 144
3971 SYM SC1-B-1, (thùng kín)  có điều hòa 172
3972 SYM SC1-B2 1890 kg (trọng lượng toàn bộ) 150
3973 SYM SC1-B-2 thùng kín tải trọng 880 Kg 167
3974 SYM SC1-B2-1  thùng kín, không điều hòa 161
3975 SYM SC1-B2-1, thùng kín có điều hòa 169
3976 SYM SC1-B2-2 thùng kín tải trọng 880 Kg 162
3977 SYM SC2-A 1000 Kg 171
3978 SYM SC2-A2 1000 Kg 166
3979 SYM SC2-B  sát xi tải 2365 kg (Trọng lượng toàn bộ) 166
3980 SYM SC3-A2 ô tô tải van V5, có điều hòa 209
3981 SYM SC3-C2khách V11 302
3982 SYM SC3-B2 oto con V9 có điều hòa 311
3983 MEKONG  
3984 Paso 1.5TD-C oto sátxi tải 170
3985 Paso 1.5TD oto tải 140
3986 TRANSICO  
3987 TRANSINCO 29 chỗ 565
3988 TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ 355
3989 TRANSINCO A-CA6900D210-2-KIE, 46 chỗ 848
3990 HAECO COUNTY K29S 700
3991 TRANSINCO Haeco K29S1, K29SA 565
3992 TRANSINCO Haeco K29S2 732
3993 TRANSINCO Haeco K29ST 420
3994 TRANSINCO AEPK47 1 350
3995 TRANSINCO 1-5 CAK51B, 51 chỗ 460
3996 TRANSINCO 1-5 K29/H6 480
3997 TRANSINCO 1-5 K29H5B 670
3998 TRANSINCO 1-5 K29H7 470
3999 TRANSINCO 1-5 K29H8 (E2) 850
4000 TRANSINCO 1-5 K29NJ 740
4001 TRANSINCO 1-5 JA K32-2, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc 520
4002 TRANSINCO 1-5 K35-39, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc 550
4003 TRANSINCO 1-5 K35I 1 430
4004 TRANSINCO 1-5 K35 1 152
4005 TRANSINCO 1-5 K36 750
4006 TRANSINCO 1-5 K39 1 888
4007 TRANSINCO 1-5 AC K39ZD 5 người ngồi 34 giường nằm 1 580
4008 TRANSINCO 1-5 B40, khung gầm máy Trung Quốc 440
4009 TRANSINCO 1-5 B40 E2 H8 860
4010 TRANSINCO 1-5 B40 H6 998
4011 TRANSINCO 1-5 CA6110D84-2Z K44 1 318
4012 TRANSINCO 1-5 B45 510
4013 TRANSINCO 1-5 K45 Express 2 515
4014 TRANSINCO 1-5 CA6110D84-3 K46 1 630
4015 TRANSINCO 1-5 K46D 871
4016 TRANSINCO 1-5 K46H 1 848
4017 TRANSINCO 1-5 B50, khung gầm máy Trung Quốc 550
4018 TRANSINCO 1-5 K51 812
4019 TRANSINCO 1-5 CAK51B, khung gầm máy Trung Quốc 460
4020 TRANSINCO 1-5 K52C2, khung gầm máy Trung Quốc 620
4021 TRANSINCO 1-5 B60E, khung gầm máy Trung Quốc 635
4022 TRANSINCO 1-5 B65B, khung gầm máy Trung Quốc 530
4023 TRANSINCO NGT HK29DB 835
4024 TRANSINCO NGT HK29DD 840
4025 TRANSINCO NGT TK29 B, khung gầm máy Trung quốc 413
4026 TRANSINCO NGT TK B40 650
4027 TRANSINCO BAHAI HC K29 E3 706
4028 TRANSINCO BAHAI HC K29 860
4029 TRANSINCO BAHAI COUNTY 29 chỗ 810
4030 TRANSINCO BAHAI AH K34 E2 835
4031 TRANSINCO BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ 960
4032 TRANSINCO BAHAI HC B40 E3 Xe Bus 40 chỗ 820
4033 TRANSINCO BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ 1 430
4034 TRANSINCO BAHAI CA K46 Xe khách 46 chỗ 850
4035 TRANSINCO BAHAI CA K46 E2 ST 46 chỗ 990
4036 TRANSINCO BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ 990
4037 TRANSINCO BAHAI CA K47 UNIVERSE-26, 47 chỗ 1.325
4038 TRANSINCO BAHAI AH B50 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung Quốc 545
4039 TRANSINCO BAHAI AH B50 E2 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung Quốc 520
4040 TRANSINCO BAHAI CA K52 E2 740
4041 TRANSINCO BAHAI CA B80E2 Xe Bus 80 chỗ 690
4042 TRANSINCO JIULONG  
4043 JIULONG JL 1010G; JL 1010GA - 0,75 tấn 60
4044 JIULONG 1 tấn 70
4045 TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1 - 1,5 tấn, tải ben 90
4046 TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1 - 1,8 tấn, tải ben 100
4047 TRANSINCO JIULONG JL 2815 CD1 - 1,5 tấn, tải ben 100
4048 TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD - 3 tấn, tải ben 130
4049 TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD1, 5830PD1A - 3 tấn 135
4050 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1 - 4 tấn, tải ben 140
4051 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1A, 5840 PD1AA - 4 tấn 140
4052 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1B - 4 tấn 145
4053 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1C - 4 tấn 155
4054 TRƯỜNG GIANG  
4055 Trường giang DFM -TB7TB -1 465
4056 Trường Giang DFM -TD7TB -1 465
4057 Trường giang DFM 4.98TB/KM 388
4058 Trường Giang DFM YC7TF 4x2/TD1 (2015) 525
4059 Trường Giang DFM YC7TF 4x2/TD2 (2015) 525
4060 Trường Giang DFM YC7TF 4x4/TD2 (2015) 555
4061 Trường Giang DFM YC8TA/KM (2013) 800
4062 Trường Giang DFM YC8TA/KM (2014) 815
4063 Trường Giang DFM YC9TF 4x2/TD (2015) 950
4064 Trường Giang DFM YC9TF 6x4/TD (2015) 950
4065 Trường Giang DFM YC11TE10X4/KM (2015), tải thùng trọng tải 21.805kg 1.100
4066 Trường Giang DFM EQ3.45T 4x4-KM (hai cầu) 385
4067 Trường Giang DFM EQ3.45TC 4x4-KM SX năm 2012 330
4068 Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn 257
4069 Trường Giang DFM EQ3.8T 4x2 3,45tấn 340
4070 Trường Giang DFM EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn 360
4071 Trường Giang DFM EQ4.98T/KM6511 tải thùng 6500 kg 360
4072 Trường Giang DFM EQ5T- TMB, tải thùng 4,9 tấn 293
4073 Trường Giang DFM EQ6.5T/KM6511 tải thùng 6500 kg 355
4074 Trường Giang DFM EQ6T 4x4/3.45KM tải thùng 3,45 tấn 385
4075 Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM - 2014 500
4076 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,885 tấn cầu gang 5 số 323
4077 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 5 số 351
4078 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 6 số 348
4079 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 6 số 361
4080 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/-KM1 505
4081 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/-KM2 505
4082 Trường Giang DFM EQ7TA-TMB tải thùng 6,885 tấn 323
4083 Trường Giang DFM EQ7140TA tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số 435
4084 Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn 412
4085 Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số, hộp số to, tải trọng 7 tấn 412
4086 Trường Giang DFM EQ7T 4x4/KM - 2012 410
4087 Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM - 2012 470
4088 Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM - 2014 500
4089 Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM- 2012 CABIN MỚI 475
4090 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM1- 2015 - 7.505KG 515
4091 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM1- 2015 - 7.400KG 515
4092 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM2- 2015 - 7.400KG (tải thùng) 460
4093 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM2-TK 2015 - 7.200KG 460
4094 Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM1- 2015 - 8.000KG 589
4095 Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM2- 2015 - 8.000KG 589
4096 Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM2-TK- 2015 - 7.700KG 589
4097 Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM2-TK- 2015 - 7.200KG 515
4098 Trường Giang DFM EQ8TC 4x2/KM tải trọng 0,8 tấn, SX năm 2013, 2014 575
4099 Trường Giang DFM EQ8TC 4x2L/KM tải trọng 7,4 tấn sx 2013, 2014 575
4100 Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM tải trọng 13.4tấn(2015) tải thùng 750
4101 Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM tải trọng 14.4tấn(2015) tải thùng 750
4102 Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM -TK tải trọng 13.5tấn(2015) 800
4103 Trường Giang DFM EQ10TE 8x4/KM tải trọng 18.7tấn tải thùng 900
4104 Trường Giang DFM EQ10TE 8x4/KM2- 5050 tải trọng 17.99tấn 930
4105 Trường Giang DFM EQ10TE 8x4/KM- 5050 tải trọng 19.1tấn 930
4106 Trường Giang DFM TL900A tải thùng 900Kg 150
4107 Trường Giang DFM TL900A/KM tải thùng 680 kg 155
4108 Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg (sx 2011) 600
4109 Trường Giang DFM TD0.97TA tự đổ 0,97 tấn 155
4110 Trường Giang DFM TD0.98TA tự đổ 0,96 tấn 195
4111 Trường Giang DFM TD1.25B tải trọng 1250 kg 155
4112 Trường Giang DFM TD1.8TA tự đổ 1,8 tấn 225
4113 Trường Giang DFM TD2.35TB, tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số 270
4114 Trường Giang DFM TD2.35TC, tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số 275
4115 Trường Giang DFM TD2.5B, tải trọng 2,5 tấn 225
4116 Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 85 Kw) 295
4117 Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 96 Kw) 355
4118 Trường Giang DFM TD3.45B tải trọng 3,45 tấn 270
4119 Trường Giang DFM TD3.45M loại 7 số, tải trọng 3,45 tấn 275
4120 Trường Giang DFM TD3.45TA 4x2 (máy 96kw) 390
4121 Trường Giang DFM TD3.45TC 4x4 xe 2 cầu 390
4122 Trường Giang DFM TD4.98TC 4x4; 4,98 tấn (hai cầu) 440
4123 Trường Giang DFM TD4.95T, tự đổ 4,95 tấn 320
4124 Trường Giang DFM TD4.98TB; xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu) 380
4125 Trường Giang DFM TD4.98TB/KM; xe tải thùng 1 cầu 6,800 tấn (SX 2013+2014) 388
4126 Trường Giang DFMYC7TF4X2/TD3 Tải ben 1 cầu 8,5 tấn, sx 2016 610
4127 Trường Giang DFMYC11TE10X4/KM Tải thùng 5 chân 21,85 tấn, 1.100
4128 Trường Giang DFM TD4.98T; xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu) 395
4129 Trường Giang DFM TD4.99T, tự đổ 4,99 tấn (một cầu), cầu thép 440
4130 Trường Giang DFM TD5T tự đổ 5 tấn (hai cầu) 341
4131 Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang, một cầu 430
4132 Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang (một cầu) 387
4133 Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép (một cầu) 400
4134 Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép (một cầu) 430
4135 Trường Giang DFM TD7TB, tự đổ 6,95 tấn; loại 6 số, cầu thép (một cầu) 450
4136 Trường Giang DFM TD7TB-1, tự đổ 6,95 tấn, 1cầu (SX 2014) 465
4137 Trường Giang DFM TD7TB, tải ben 7 tấn (hai cầu) 470
4138 Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép 435
4139 Trường giang DFM TT1.8T 4x2 170
4140 Trường Giang DFM TT1.25TA tải trọng 1250kg 155
4141 Trường Giang DFM TT1.25TA/KM tải trọng 1150 kg 155
4142 Trường Giang DFM TT1.5B tải trọng 2500kg 222
4143 Trường Giang DFM TT1.8TA tải trọng 1800kg 170
4144 Trường Giang DFM TT1.8TA/KM tải trọng 1600kg 170
4145 Trường Giang DFM TT1.850TB tải trọng 1850 kg 155
4146 Trường Giang DFM TT3.8B 257
4147 Trường Giang DFM EQ7140TA/KM tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số 435
4148 Trường Giang DFM EQ8TB 4×2/KM tải trọng 0,86 tấn, SX năm 2012 545
4149 Trường Giang DFM EQ8TC 4×2L/KM tải trọng 7,4 tấn 550
4150 Trường Giang DFM EQ9TB 6×2/KM tải trọng 0,93 tấn, SX năm 2011 555
4151 Trường Giang DFM EQ9TC 6×2/KM tải trọng 8,6 tấn, SX năm 2012 640
4152 Trường Giang DFM TD990KC 4×2 loại xe 1 cầu, động cơ 54kw, năm 2012, tải trọng 990kg 645
4153 Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg, loại SX năm 2012 207
4154 Trường Giang DFM TD8T 4×2 tải trọng 7800 kg, loại SX năm 2012 630
4155 Trường Giang DFM TD7T 4×4, tải ben 6,500 tấn (hai cầu) 580
4156 Trường Giang DFM TD6,5B, tự đổ 6,785 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) 430
4157 Trường Giang DFM TD6,9B, tự đổ 6,900 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) (máy 96kw) 380
4158 Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép, sản xuất năm 2010 355
4159 Trường Giang DFM TL900A tải trọng 900kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011) 465
4160 Trường Giang DFM TL900A/KM tải trọng 680kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011) 150
4161 Trường Giang DFM TT1.850TB/KM tải trọng 1850 kg 150
4162 Trường Giang DFM TT2.5B 155
4163 Trường Giang DFM TT2.5B 185
4164 Trường Giang FAW, CA3250P1K2TEA80 Tải ben 3 chân 13,57 tấn 980
4165 TANDA  
4166 Tanda 24 chỗ 400
4167 Tanda 29 chỗ 650
4168 Tanda 45 chỗ 800
4169 Tanda 35 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp) 380
4170 Tanda 51 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp) 430
4171 THÀNH CÔNG  
4172 Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn - 1 cầu 173
4173 Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn - 1 cầu 197
4174 Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn - 2 cầu 223
4175 Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn 235
4176 Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn - 1 cầu 215
4177 Thành Công - tải ben 3,35 tấn 450
4178 TRAENCO  
4179 Traenco - loại VK 90TK, trọng tải 900 Kg 77
4180 Traenco - loại VK 110 TM, trọng tải 1,1 tấn 77
4181 Traenco tự đổ - loại NGC1.8TD, trọng tải 1,8 tấn 72
4182 Traenco tự đổ - loại L; số tự động; D1.95D, trọng tải 1,95 tấn 124
4183 Traenco tự đổ - loại L; số tự động; D3.45D, trọng tải 3,45 tấn 139
4184 UAZ  
4185 Xe Uaz 315122 166
4186 Xe Uaz 315142 188
4187 Xe Uaz 31512 190
4188 Xe Uaz 31514 210
4189 VIỆT TRUNG  
4190 Ôtô tải tự đổ JL4025D-2350kg 190
4191 Ôtô tải tự đổ VT 4025 DII-2350kg 175
4192 Ôtô tải tự đổ VT2810DII-980kg 135
4193 Ôtô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450kg (một cầu) 245
4194 Ôtô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450kg (hai cầu) 290
4195 Ôtô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450kg một cầu) 320
4196 Ôtô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450kg (hai cầu) 345
4197 Ôtô tải tự đổ DVM345 Xe tải tự đổ, Xe ô tô tải (có mui) 364
4198 Ôtô tải tự đổ DVM4.85 tải trọng 4900kg 323
4199 Ôtô tải tự đổ DVM4.95-T5A tải trọng 4950kg 380
4200 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 900-20, hai cầu 368
4201 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 900-20, một cầu 304
4202 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 1000-20, hai cầu 372
4203 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 1000-20, một cầu 307
4204 Ôtô tải tự đổ DVM6.0 tải trọng 6000kg (hai cầu) 355
4205 Ôtô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000kg (cầu thép) 380
4206 Ôtô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000kg (cầu gang) 365
4207 Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 7500kg (một cầu) 412
4208 Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6590kg (hai cầu) 432
4209 Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6350kg (hai cầu) 442
4210 Ô tô tải có mui DVM8.0TB tải trọng 7500kg, lốp 1100-20 363
4211 Ô tô tải có mui DVM8.0TB tải trọng 7500kg, ô tô tải có mui 360
4212 Ôtô tải tự đổ DVM8.0 Xe tải tự đổ 440
4213 Ô tô tải JPM oto tải B1.75V trọng tải 1750kg 181
4214 Ô tô tải tự đổ JPM DFM6.0 4x4 337
4215 Ô tô tải tự đổ JPM DFM 2500kg 193
4216 Ô tô tải tự đổ JPM DFM 7800kg 350
4217 Ô tô tải tự đổ JPM DFM 8000kg 395
4218 Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2/MP 442
4219 Ô tô tải (có mui) EQ1131GL3-A2/MP 430
4220 Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2-A1, Xe ô tô tải (có mui) 485
4221 Ô tô tải (có mui) EQ1250/MP-1 tải trọng 9.900kg 679
4222 Ô tô tải (có mui) EQ1310VF/MP, 19500kg tải (có mui) 1 040
4223 Ô tô tải (có mui) EQ1313 VP/MP 1.030
4224 VINAXUKI, JINBEI (CÔNG TY XUÂN KIÊN)  
4225 Xe VINAXUKI 1900TA trọng tải 1900kg 185
4226 Xe bán tải pickup 650D 215
4227 Xe bán tải pickup 650X 198
4228 Xe bán tải loại cabin kep cc1021 LSR 200
4229 Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi 1021 LR 180
4230 Xe bán tải loại cabin kep cc1022 SR 208
4231 Xe bán tải loại 2 hàng ghế kép cc1022SC 222
4232 Xe HFJ 6371 167
4233 Xe V-HFJ 6376 175
4234 Xe khách 29 chỗ ngồi 400
4235 Xe khách 35 chỗ ngồi 450
4236 Xe tải 780Kg HFJ 1011G 76
4237 JINBEI SY 1022 DEF 90
4238 JINBEI SY 1021 DMF3 93
4239 JINBEI SY 1021 DMF3 đóng thùng kín-590kg 103
4240 JINBEI SY1030 DFH3 đóng thùng kín-610kg 150
4241 JINBEI SY 1030 DFH3 đóng mui bạt-810kg 127
4242 JINBEI SY 1030 DML3-TK1, tải thùng kín 850kg 132
4243 JINBEI SY 1030 DFH -990kg 123
4244 JINBEI SY 1030 DFH -1050kg 118
4245 JINBEI SY 1044 DVS3 thùng kín 1.335kg 164
4246 JINBEI SY 1044 DVS3 đóng mui bạt 1.340kg 157
4247 JINBEI SY 1044 DVS3 1.490kg 153
4248 JINBEI SY 1044 DVS3 không trợ lực 1.490kg 149
4249 JINBEI SY 1041 DLS3 đóng thùng kín -1495kg  140
4250 JINBEI SY 1041 DLS3 - 1.605kg 146
4251 JINBEI SY 1041 DLS3 không trợ lực - 1.605kg 129
4252 JINBEI SY 1047 DVS3 -1,685kg 159
4253 JINBEI SY 1041 DLS3 đóng mui bạt - 1.735kg 135
4254 JINBEI SY1043 DVL -1750kg 130
4255 JINBEI Xe tải thùng SY 1062 -2.800kg 200
4256 JINBEI Xe tải tự đổ SY 3030 DFH2 123
4257 JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5044XXYD3 -V 179
4258 JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5047XXY -V 184
4259 JINBEI SY 3050 (4500BA) 200
4260 JINBEI Xe tải tự đổ SY 3040 DFH2 180
4261 JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041 SLS3 140
4262 JINBEI Xe tải đa dụng SY 1030 SML3 128
4263 JINBEI SY 4500AB/BĐ 241
4264 JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041SLS3 141
4265 Xe tải tự đổ XK 3000BA (LF3070G1) 166
4266 Xe tải tự đổ XK 3000BA 189
4267 Xe tải tự đổ XK 5000BA (LF3090G) 239
4268 Xe tải tự đổ XK 1990BA 172
4269 VINAXUKI 1980.PD 168
4270 VINAXUKI 3500TL 245
4271 VINAXUKI 990T 134
4272 VINAXUKI 1490T 157
4273 VINAXUKI 1980T 179
4274 VINAXUKI 3450T 202
4275 VINAXUKI 470AT 73
4276 VINAXUKI 470TL 72
4277 VINAXUKI HFJ1011 90
4278 VINAXUKI SY1022DEF3-795kg 118
4279 VINAXUKI SY1021DMF3-860kg 122
4280 VINAXUKI SY1030DFH3-990kg 141
4281 VINAXUKI SY1030SML3-985kg-6 ghế 142
4282 VINAXUKI SY1030DML3-1050kg 137
4283 VINAXUKI 1200B-1200kg 142
4284 VINAXUKI 1240T, trọng tải 1.240kg 144
4285 VINAXUKI 1250TA, trọng tải 1.250kg 116
4286 VINAXUKI 1250BA-1250kg 115
4287 VINAXUKI SY104SLS3, trọng tải 1.410kg - 6 ghế 158
4288 VINAXUKI 3600AT - trọng tải 3600kg 252
4289 VINAXUKI 4500BA tải trọng 4500kg 239
4290 VINAXUKI 5000BA 4x4 tải trọng 5000kg 306
4291 VINAXUKI 6000T tải trọng 5500kg 283
4292 VINAXUKI 8000BA tải trọng 8000kg 359
4293 VINAXUKI 25BA 225
4294 Xe HFJ7110E 195
4295 VEAM  
4296 SC1022DBN 820kg, 4x2 153
4297 SC1022DBN/MB 735kg, 4x2 158
4298 SC1022DBN/MB 735kg, 4x2 (không khung mui) 154
4299 SC1022DBN/TK 735kg, 4x2 163
4300 SC1022DBN-1 820kg, 4x2 153
4301 SC1022DBN-1/MB 820kg, 4x2 158
4302 SC1022DBN-1/MB 820kg, 4x2 (không khung mui) 154
4303 SC1022DBN/TK-1 753kg, 4x2 163
4304 Hyundai HD65 tải thùng 474
4305 Hyundai HD65 chassi 453
4306 Hyundai HD72 tải thùng 495
4307 Hyundai HD72 Chassi 471
4308 VM 555102-223 599
4309 VM 551605-271 999
4310 Rabbit VK990 tải ben 218
4311 Rabbit VK990 tải thùng 206
4312 Rabbit VK990 tải thùng kín 218
4313 Rabbit VK990 mui bạt 214
4314 Rabbit VK990 chassis 199
4315 Cub (1250) VK 1240 tải ben 231
4316 Cub (1250) VK 1240 tải thùng 218
4317 Cub (1250) VK 1240 tải thùng kín 231
4318 Cub (1250) VK 1240 mui bạt 227
4319 Cub (1250) VK 1240 chassis 210
4320 Fox VK 1490 tải ben 258
4321 Fox VK 1490 tải thùng 229
4322 Fox VK 1490 thùng kín 244
4323 Fox VK 1490 Mui bạt 240
4324 Fox VK 1490 chassis 221
4325 Fox TL 1.5 T-1 ô tô tải 262
4326 Fox MB 1.5 T-1 tải có mui 283
4327 Fox TK 1.5 T-1 tải thùng kín 286
4328 Puma VK 1990 tải ben 323
4329 Puma VK 1990 tải thùng 297
4330 Puma VK 1990 thùng kín 303
4331 Puma VK 1990 mui bạt 295
4332 Puma VK 1990 chassis 268
4333 Bull 2500 269
4334 Bull VK 2490 tải ben 341
4335 Bull VK 2490 tải thùng 295
4336 Bull VK 2490 thùng kín 320
4337 Bull VK 2490 mui bạt 312
4338 Maz 437041 tải thùng, trọng tải VM 5050 499
4339 Maz 533603 tải thùng, trọng tải VM 8300 699
4340 Maz 630305 tải thùng, trọng tải VM 13300 899
4341 Maz 555102-223 tải ben, trọng tải VM 9800 599
4342 Maz 555102-225 tải ben, trọng tải VM 9800 635
4343 Maz 551605 tải ben, trọng tải VM 20000 999
4344 Maz 651705 tải ben, trọng tải VM 19000 1 090
4345 Maz 543203 đầu kéo, ký hiệu trọng tải VM 36000 635
4346 Maz 642205 đầu kéo, trọng tải VM 44000 818
4347 Maz 642208 đầu kéo, trọng tải VM 52000 863
4348 Tiger VH 2990 tải thùng 416
4349 Lion VH 3490 tải thùng 434
4350 Lion VH 3490 tải thùng kín 425
4351 Dragon TL 2.5T-1, ôtô tải 452
4352 Dragon MB 2.5T-1, ôtô tải có mui 469
4353 Dragon TL 2.5T-1, ôtô tải thùng kín 473
4354 VB1110 ôtô tải tự đổ Z302X11414 1.023
4355 VB100 ôtô tải tự đổ (990kg) AB10X11414 (ký hiệu mới AB10X01414) 288
4356 VB125 ôtô tải tự đổ (1250kg) BB10X11414 (ký hiệu mới BB10X01414) 303
4357 VB150 ôtô tải tự đổ (1490kg) CB10X11414 (ký hiệu mới CB10X 01414) 316
4358 VB650 6315kg LB00X11414 585
4359 VB750CS 6315kg MT00X11006 562
4360 VB980 7700kg Z202X11414 786
4361 VB950 ôtô tải tự đổ Z501X11414 1.140
4362 VB350 ôtô tải tự đổ 3490kg GB01X01414 407
4363 VT100MB (AT01X11002) 990kg 288
4364 VT100MB (AT01X11212) 990kg 310
4365 VT100TK (AT01X11003) 990kg 288
4366 VT100TK (AT01X11313) 990kg 314
4367 VT125MB (BT01X11002) 1250kg 298
4368 VT125MB (BT01X11212) 1250kg 322
4369 VT125TK (BT01X11003) 1250kg 298
4370 VT125TK (BT01X11313) 1250kg 326
4371 VT150MB  (CT21X11002) 1490kg 341
4372 VT150MB  (CT21X11212) 1490kg 366
4373 VT150TK (CT21X11003) 1490kg 341
4374 VT150TK (CT21X11313) 1490kg 371
4375 VT150A TK (CT12X11313) 343
4376 VT150A TK (CT12X11003) 318
4377 VT150 (CT20X11111) 358
4378 VT150 (CT20X11001) 318
4379 VT150 (CT20X01111) 353
4380 VT150 (CT20X01001) 338
4381 VT150 (CT20X11212) 346
4382 VT150 (CT20X11002) 331
4383 VT150 (CT20X01212) 363
4384 VT150 (CT20X01002) 338
4385 VT150 (CT20X11112) 356
4386 VT150 (CT20X01112) 331
4387 VT150 (CT20X11313) 353
4388 VT150 (CT20X11003) 346
4389 VT150 (CT20X01313) 368
4390 VT150 (CT20X01003) 338
4391 VT1100 (Z401X11212) 361
4392 VT1100 (Z401X11002) 331
4393 VT1100 (Z401X01112) 1.068
4394 VT1100 (Z401X01002) 972
4395 VT200 DT10X11111 1.060
4396 VT200TK DT10X11313 964
4397 VT200MB DT10X11212 372
4398 VT200TK DT10X11313 395
4399 VT200MB DT10X11212 387
4400 VT200-1MB DT11X11212 (1990kg) 387
4401 VT200-1MB DT11X11002 (1990kg) 349
4402 VT200-1TK DT11X11313 (1990kg) 395
4403 VT200-1TK DT11X11003 (1990kg) 349
4404 VT200-1TK DT21X11003 (1990kg) 367
4405 VT200-1TK DT21X11313 (1990kg) 407
4406 VT200-1MB DT21X11002 (1990kg) 367
4407 VT200-1MB DT21X11212 (1990kg) 399
4408 VT200A MB-DT24X11002 (1900kg) 318
4409 VT200A MB-DT24X11212 (1900kg) 343
4410 VT200A TK-DT24X11003 (1990kg) 318
4411 VT200A TK-DT24X113133 (1990kg) 348
4412 VT201CS-DT25X11000 326
4413 VT201CS-DT22X11000 329
4414 VT201 DT22X11001 (1990kg) 329
4415 VT201 DT22X11111 (1990kg) 344
4416 VT201 MB DT22X11002 (1990kg) 329
4417 VT201 MB DT22X11212 (1990kg) 354
4418 VT201 TK DT22X11003 (1990kg) 329
4419 VT201 TK DT22X11313 (1990kg) 359
4420 VT201 MB DT25X11002 (1990kg) 326
4421 VT201 MB DT25X11212 (1990kg) 351
4422 VT201 TK DT25X11003 (1990kg) 326
4423 VT201 TK DT25X11313 (1990kg) 356
4424 VT250 - 1MB ET31X11212 (2490kg) 410
4425 VT250 - 1MB ET31X11002 (2490kg) 370
4426 VT250 - 1MB ET33X11002 (2490kg) 376
4427 VT250 - 1MB ET33X11212 (2490kg) 413
4428 VT250 - 1TK ET33X11003 (2490kg) 373
4429 VT250 - 1TK ET33X11313 (2490kg) 422
4430 VT250 - 1TK ET31X11313 (2490kg) 419
4431 VT250 - 1TK ET31X11003 (2490kg) 370
4432 VT250MB ET32X11002 (2490kg) 373
4433 VT250MB ET32X11212 (2490kg) 413
4434 VT250 ET30X11111 396
4435 VT250TK ET30X11313 419
4436 VT250TK ET32X11003 373
4437 VT250TK ET32X11313 422
4438 VT250MB ET30X11212 410
4439 VT252CS ET38X11001 (2360kg) 340
4440 VT252CS ET38X11111 (2360kg) 355
4441 VT252CS ET37X11000 337
4442 VT252CS ET38X11000 340
4443 VT255MB ET34X11002 (2490kg) 360
4444 VT255MB ET34X11212 (2490kg) 398
4445 VT255MB ET36X11002 (2490kg) 357
4446 VT255MB ET36X11212 (2490kg) 395
4447 VT255TK ET34X11003 (2490kg) 360
4448 VT255TK ET34X11313 (2490kg) 406
4449 VT255TK ET36X11003 (2490kg) 357
4450 VT255TK ET36X11313 (2490kg) 403
4451 VT255CS ET36X11000     357
4452 VT255CS ET34X11001     360
4453 VT255ET36X11001     357
4454 VT255ET36X11111     380
4455 VT255ET34X11111     383
4456 VT260MB ET39X11002 (1990kg) 425
4457 VT260MB ET39X11212 (1990kg) 474
4458 VT260TK ET39X11003 (18000kg) 425
4459 VT260TK ET39X11313 (18000kg) 491
4460 VT340MB GT30X11212 (3490kg) 556
4461 VT340MB GT30X11002 (3490kg) 507
4462 VT340TK GT30X11313 (3490kg) 573
4463 VT340TK GT30X11003 (3490kg) 507
4464 VT350MB GT31X11002 (3490kg) 380
4465 VT350MB GT31X11212 (3490kg) 420
4466 VT350MB GT32X11002 (3490kg) 377
4467 VT350MB GT32X11212 (3490kg) 417
4468 VT350TK GT31X11003 (3490kg) 380
4469 VT350TK GT31X11313 (3490kg) 492
4470 VT350TK GT32X11003 (3490kg) 377
4471 VT350TK GT32X11313 (3490kg) 426
4472 VT350CS GT32X11000   372
4473 VT350 GT32X11001 (3490kg)   372
4474 VT350 GT32X11111 (3490kg)   396
4475 VT350CS GT31X11000   375
4476 VT350 GT31X11001 (3490kg)   375
4477 VT350 GT31X11111 (3490kg )  399
4478 VT490 MB IT01X11212 (4990kg)   581
4479 VT490 MB IT01X11002 (4990kg)   532
4480 VT490TK IT01X11313 (4990kg)   598
4481 VT490TK IT01X11003 (4990kg)   532
4482 VT490A MB IT00X11212 (4990kg)   552
4483 VT490A MB IT00X11002 (4990kg)   512
4484 VT490A TK IT00X11313 (4990kg)   561
4485 VT490A TK IT00X11003 (4990kg)   512
4486 VT498MB KT11X11002 (4990kg)   505
4487 VT498MB KT11X11212 (4990kg)   545
4488 VT498TK KT11X11003 (4990kg)   505
4489 VT498TK KT11X11313 (4990kg)   554
4490 VT500MB KT12X11002 (4990kg)   540
4491 VT500MB KT12X11212 (4990kg)   589
4492 VT500TK KT12X11003 (4990kg)   540
4493 VT500TK KT12X11313 (4990kg)   606
4494 VT650CS LT00X11006      550
4495 VT650 LT00X11001 (6400kg)   550
4496 VT650 LT00X11111 (6400kg)   582
4497 VT650MB LT00X11002 (6490KG)   550
4498 VT650MB LT00X11212 (6490KG)   599
4499 VT650TK LT00X11003 (6490KG)   550
4500 VT650TK LT00X11313 (6490KG)   616
4501 VT651MB LT01X11002 (6490KG) 535
4502 VT651MB LT01X11212 (6490KG) 570
4503 VT651TK LT01X11003 (6490KG) 535
4504 VT651TK LT01X11313 (6490kg) 581
4505 VT651CS LT01X11006 (6490kg) 535
4506 VT651CS LT01X11000    525
4507 VT750MB  MT00X11002 (7360kg)    562
4508 VT750MB  MT00X11212 (7360kg)    611
4509 VT750TK  MT00X11003 (7300kg)    562
4510 VT750TK  MT00X11313 (7300kg)    628
4511 Cub TK 125 (BT00X11313) 211
4512 Cub TK 125 (BT00X11003) 190
4513 Cub TK 125 (BT00X01313) 204
4514 Cub TK 125 (BT00X01003) 185
4515 Cub TK 125T BT00X11313 254
4516 Cub TK 125T BT00X01313 247
4517 Cub MB 125 BT00X11212 252
4518 Bull 2.5 (ET01X11001) 258
4519 Bull 2.5 (ET01X01111) 262
4520 Bull 2.5 (ET01X01001) 251
4521 Bull TL 2.5T-1 ET01X11111 324
4522 Bull TK 2.5T-1 ET01X11313 348
4523 Bull TD 2.5T EB00601414 352
4524 Rabbit AT00X11313 242
4525 Rabbit AT00X11212 240
4526 Rabbit AT00X01414 240
4527 Fox TK 15T CT00X11313 266
4528 Fox TK 15T CT00X01313 259
4529 Fox MB 15T CT00X11212 265
4530 Fox TD 15T CB00X01414 268
4531 Fox TL 15T-1 CT01X11111 270
4532 Fox TL 15T-1 CT01X11001 256
4533 Fox TL 15T-1 CT01X11313 294
4534 Fox TL 15T-1 CT01X01313 287
4535 Fox MB 15T-1 CT01X11212 291
4536 Fox TK 15T-2 CT10X11313 276
4537 Fox TK 15T-3 CT11X11313 276
4538 Fox MB 15T-3 CT11X11212 275
4539 Puma TD 2.0T DT01X11111 306
4540 Puma TD 2.0T DT01X11001 293
4541 Puma TK 2.0T DT01X11313 327
4542 Puma TK 2.0 DT01X01313 321
4543 Puma MB 2.0 DT01X11212 327
4544 Dragon TL2.5T-1 ET21X11111 464
4545 Dragon TK2.5T-1 ET21X11313 485
4546 Dragon MB2.5T-1 ET21X11212 481
4547 Dragon TL2.5T-2 ET22X11111 464
4548 Dragon TK2.5T-2 ET22X11313 485
4549 Dragon MB2.5T-2 ET22X11212 481
4550 Tiger TL3.0T FT00X11111 427
4551 Tiger TK3.0T FT00X11313 450
4552 Tiger MB3.0T FT00X11212 446
4553 VM551605-271 Z300X11414 1.077
4554 VM551605-275 Z301X11414 1.099
4555 VM630305-220 Z400X11111 989
4556 VM651705-282 Z500X11414 1.198
4557 VM543203-220-750 Z610X11000 870
4558 YUEJIN  
4559 Yuejin - NJ3038BEDJ, trọng tải 1,2 tấn 113
4560 Yuejin - NJ3038BEDJ1, tải tự đổ 1,2 tấn 115
4561 Yuejin - NJ1031BEDJ1, trọng tải 1240kg 110
4562 Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 3 tấn 150
4563 Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 5 tấn 225
4564 Yuejin - NJ1063DAVN, trọng tải 5 tấn 215
4565 Yuejin - TM2.35DA 123
4566 ĐẦU KÉO CÁC LOẠI  
4567 Đầu kéo Foton BJ4183SLFJA-2 645
4568 Đầu kéo Foton BJ4183SMFJB-2 653
4569 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4187S3511W 520
4570 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257S3241W 560
4571 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 13370kg, được phép chở 925
4572 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257N3247N1B, được phép chở 14.370kg 9726 cm3 925
4573 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 14490kg 1.000
4574 Đầu kéo Foton BJ4188-4004 (CBU) 750
4575 Đầu kéo Foton BJ4188-4004 (công suất 199kW) CBU 830
4576 Đầu kéo Foton BJ4253SMFKB-1 (CBU) 1.120
4577 Đầu kéo Foton BJ4253SMFJB-S3, 38,925 tấn 780
4578 Đầu kéo Foton BJ4253SMFKB-12 công suất 280kW 959
4579 Đầu kéo Dongfeng  SX 2014 835
4580 Đầu kéo Dongfeng  SX 2015 865
4581 Đầu kéo SITOM STQ4257L7Y15S4 9 6X4-cầu nhanh 890
4582 Đầu kéo FAW CA4143P11K2A80, 4x2 598
4583 Đầu kéo FAW CA4161P1K2A80, 4x2 537
4584 Đầu kéo FAW CA4182P21K2, 4x2 572
4585 Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1, 6x4 534
4586 Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1A80, 6x4 655
4587 Đầu kéo FAW CA4252P21K2T1A80, đầu kéo 724
4588 Đầu kéo FAW CA4172PK2P11K2A80, 4x2 628
4589 Đầu kéo FAW CA p1k2a80, xe đầu kéo 537
4590 Đầu kéo FAW CA P21K2, xe đầu kéo 572
4591 Đầu kéo FAW CA P2K2T1, xe đầu kéo 534
4592 Đầu kéo FAW CA P2K2T1A80, xe đầu kéo 655
4593 Đầu kéo FAW CA P2K21T1A80, xe đầu kéo 724
4594 Đầu kéo FREIGHTLINER CL120042ST trọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600 cm3 1 020
4595 Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xy lanh 11946 cm3 1 020
4596 Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xy lanh 12700 cm3 1 150
4597 Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xy lanh 14000 cm3 1 250
4598 Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xy lanh 12798 cm3 1 080
4599 Đầu kéo Daewoo V3TNF 1 650
4600 Đầu kéo Daewoo V3TVF 1 100
4601 Đầu kéo huyndai HD1000 1 830
4602 Đầu kéo huyndai HD700 1 720
4603 Đầu kéo SAMSUNG SM510 800
4604 Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Tây Âu, Mỹ, Nhật sản xuất 1 200
4605 Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Đông Âu sản xuất 600
4606 Đầu kéo sơmi rơmooc do Trung Quốc sản xuất 600
4607 Đầu kéo sơmi rơmooc do Hàn Quốc sản xuất 900
4608 SƠMI RƠMOOC CÁC LOẠI  
4609 Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 3 trục 12,3m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc 310
4610 Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 2 trục 10m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc 277
4611 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 8,56 tấn CIMC 706
4612 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 7,22 tấn CIMC 355
4613 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 6,4 tấn CIMC 322
4614 Sơ mi rơ mooc tải chở container THACO SMRM-3T/X 305
4615 Sơ mi rơ mooc tải chở container THACO SMRM-3T/S 349
4616 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ hiệu YUNLI, Model: LG 9402Z, SX Trung Quốc 2015 580
4617 Sơ mi rơ mooc TONGYADA CTY9400 CLX, SX Trung Quốc 2015 310
4618 Sơmi rơmooc Việt Phương TP04 295
4619 Sơmi rơmooc HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn 370
4620 Sơmi rơmooc KTC 357
4621 Sơmi romooc KTC A22-X-02 217
4622 Sơmi romooc (Container) KCT F53-XA-01 310
4623 Sơ mi rơ moóc tải KCT C43-BB-01: 27000kg 427
4624 Sơ mi rơ moóc tải KCT B42-SB-01: 24500kg 290
4625 Sơ mi rơ moóc KCT 922-TP-01: 25500kg 385
4626 Sơ mi rơ moóc tải Ngọc Mai 100
4627 Sơ mi rơ moóc Jupiter 300
4628 Sơ mi rơ moóc tải (thaco) SMRM-3T/X 305
4629 Sơ mi rơ moóc lồng CIMC (ZJV9405CLXDY)12.4m-32T/39T 310
4630 Sơmi rơmooc CIMC C402Y 330
4631 Sơmi rơmooc CIMC THT9390 tải trọng 23,8 tấn 490
4632 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9405CLXDY tải trọng 27 tấn 525
4633 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401CLXDY tải trọng 29238kg 465
4634 Sơmi rơmooc CIMC Chở xi măng rời tải trọng 30065kg sx 2014 600
4635 Sơmi rơmooc CIMC ZCZ9402GFLHJB tải trọng 30600kg 600
4636 Sơmi rơmooc xitec CIMC tải trọng 20,8 tấn 430
4637 Sơmi rơmooc tải tự đổ CIMC tải trọng 8,56 tấn (CBU) 706
4638 Sơmi rơmooc tải chở container CIMC tải trọng 7,22 tấn (CBU) 355
4639 Sơmi rơmooc tải chở container CIMC tải trọng 6,4 tấn (CBU) 322
4640 Sơmi rơmooc  DALIM trọng tải 20 tấn (chở Gas) 1 615
4641 Sơmi rơmooc DONG A KPH30G002HP, trọng tải 26 tấn 400
4642 Sơmi rơmooc HANKOK HC42 trọng tải 27,5 tấn 330
4643 Sơ mi rơ moóc tải (chở xe máy chuyên dùng) DOOSUNG DV-LBKS-330A 530
4644 Sơ mi rơ moóc tải Doosung Việt Nam DV-LSKS-143B: 24000kg 395
4645 Sơ mi rơ moóc xitec Doosung Việt Nam DV-BSKS-360A: 30620kg 697
4646 Sơ mi rơ moóc tải Doosung Việt Nam DV-DSKS-240B: 28550kg 725
4647 Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Trung Quốc 300
4648 Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Hàn Quốc 500
4649 Lưu ý: Các loại sơ mi rơmooc mới 100% không có trong Quyết định này giá tính lệ phí trước bạ là giá có V.A.T trên hóa đơn GTGT.  
4650 PHẦN 3: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC  
4651 (Trừ các loại xe có giá cụ thể tại các Chương trên)  
4652 A - XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU  
4653 Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống 340
4654 Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn 380
4655 Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn 520
4656 Loại có tải trọng trên 2 tấn đến 3,5 tấn 720
4657 Loại có tải trọng trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn 860
4658 Loại có tải trọng trên 4,5 tấn đến 6,5 tấn 1 000
4659 Loại có tải trọng trên 6,5 đến 8,5 tấn 1 160
4660 Loại có tải trọng trên 8,5 tấn đến 12,5 tấn 1 260
4661 Loại có tải trọng trên 12,5 tấn 1 400
4662 B - XE TẢI THÙNG KÍN CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT  
4663 Xe tải các hiệu do các nước khác sản xuất tính bằng 80% giá xe thùng kín theo từng loại quy định tại phần A nêu trên.  
4664

C - XE KHÁCH DO MỸ, NHẬT, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU

SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000, CHƯA CÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở CÁC PHẦN TRÊN

 
4665 Loại từ 10 - 15 chỗ 850
4666 Loại từ 16 - 26 chỗ 1 000
4667 Loại từ 27 - 30 chỗ 1 100
4668 Loại từ 31 - 40 chỗ 1 300
4669 Loại từ 51 - 60 chỗ 1 400
4670 Loại trên 60 chỗ 1 500
4671 Đối với xe tải chở cần cẩu cũ không xác định được giá, tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại, trọng tải và cùng năm sản xuất.  
Phụ lục II

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai, ba bánh gắn máy và xe máy điện

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI

XE HAI, BA BÁNH GẮN MÁY VÀ XE MÁY ĐIỆN

 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng

STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN PHÂN KHỐI Giá tối thiểu
A B C D
1 DAEHAN    
2 DAEHAN 125 125cc 16.500.000
3 DAEHAN 125 (kiểu mới) 125cc 20.500.000
4 DAEHAN NOVA 110 100cc 9.500.000
5 DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ) 125cc 13.000.000
6 DAEHAN SMART 125 (kiểu mới) 125cc 15.000.000
7 DAEHAN SUNNY 125 125cc 16.500.000
8 DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới) 125cc 20.500.000
9 DEAHAN sm 100cc 7.000.000
10 UNION 125 125cc 15.000.000
11 DAEHAN 100 100cc 6.000.000
12 DAEHAN C50 100cc 5.800.000
13 DAEEHAN C50 100cc 5.800.000
14 HAESUN    
15 HAESUN 125F1-G(E) 125cc 12.000.000
16 HAESUN 125F 125cc 11.000.000
17 HAESUN 125F1 125cc 11.000.000
18 HAESUN 125F2 125cc 11.000.000
19 HAESUN 125F3 125cc 12.000.000
20 HAESUN 125F5 125cc 12.000.000
21 HAESUN 125F6 125cc 11.000.000
22 HAESUN 12F-G 125cc 11.000.000
23 HAESUN A 100cc 6.000.000
24 HAESUN F14-FH 100cc 6.000.000
25 HAESUN F14-FHS 125cc 7.000.000
26 HAESUN F14-(FH)S 125cc 7.000.000
27 HAESUN F14-(F) 125cc 7.000.000
28 HAESUN F14-(FS) 125cc 7.000.000
29 HAESUN F14-(RC) 125cc 7.000.000
30 HAESUN F14- FH(RC) 125cc 7.000.000
31 HAESUN F14-FHS(RC) 125cc 7.000.000
32 HAESUN II 100cc 6.000.000
33 HAESUN II(FU) 125cc 5.000.000
34 HAESUN II(FUS) 125cc 5.500.000
35 HAESUN II (RC) 125cc 6.800.000
36 HAESUN II (RC)S 125cc 7.000.000
37 HAESUN LF (RC) 125cc 7.000.000
38 HAESUN TAY GA 125 SP 125cc 11.000.000
39 HONDA    
40 Xe 50cc Trước 1975 (giá trị còn lại) 50cc 2.000.000
41 Xe Cup Nhật Bản 50cc đến 70cc (giá trị còn lại) 50cc-70cc 3.000.000
42 Xe Cup Nhật Bản trên 70cc đến dưới 100cc (giá trị còn lại)   4.000.000
43 Air Blade FI JF63 phiên bản thể thao 125cc 38.000.000
44 Air Blade FI JF63 phiên bản cao cấp 125cc 39.000.000
45 Air Blade FI JF63 phiên bản từ tính cao cấp 125cc 41.000.000
46 Air Blade FI JF461 phiên bản tiêu chuẩn 125cc 38.000.000
47 Air Blade FI JF461 phiên bản cao cấp 125cc 39.000.000
48 Air Blade FI JF461 phiên bản sơn mờ đặc biệt 125cc 40.000.000
49 Air Blade FI JF461 phiên bản từ tính cao cấp 125cc 41.000.000
50 Air Blade (Thái Lan) 110cc 45.000.000
51 Air Blade FI 2011(Phiên bản tiêu chuẩn) 110cc 36.000.000
52 Air Blade FI 2011(Phiên bản thể thao) 110cc 37.000.000
53 Air Blade FI từ tính 110cc 38.000.000
54 Air Blade chế hòa khí các loại (đăng ký 2008 về trước) 110cc 34.000.000
55 CLICK 110cc 27.000.000
56 FUTURE X JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa) 125cc 23.500.000
57 FUTURE X JC35(D) (Vành nan hoa , phanh cơ) 125cc 22.500.000
58 FUTURE chế hòa khí các loại (đăng ký 2008 về trước) 110cc 24.500.000
59 FUTURE NEO FI KVLH (C) 110cc 29.000.000
60 FUTURE X Fi JC35 (Vành nan hoa, phanh đĩa) 125cc 29.000.000
61 FUTURE X Fi JC35(C) (Vành đúc, phanh đĩa) 125cc 30.000.000
62 FUTURE Fi (JC53) (Vành tăm, phanh đĩa) 125cc 28.900.000
63 FUTURE Fi (JC53) (Vành đúc, phanh đĩa) 125cc 29.900.000
64 FUTURE Fi (JC54) (Vành tăm, phanh đĩa) 125cc 28.900.000
65 FUTURE Fi (JC54) (Vành đúc, phanh đĩa) 125cc 29.800.000
66 FUTURE Fi JC534 (Vành nan, phanh đĩa) 125cc 29.000.000
67 FUTURE Fi JC535 vành đúc, phanh đĩa 125cc 30.000.000
68 FUTURE JC536 vành đúc, phanh đĩa 125cc 25.500.000
69 FUTURE Fi JC537 vành nan, phanh đĩa 125cc 30.000.000
70 FUTURE Fi JC538 © vành đúc, phanh đĩa 125cc 31.000.000
71 HONDA SH 125i (Châu Âu) 125cc 130.000.000
72 HONDA SH 150 (Châu Âu) 150cc 170.000.000
73 HONDA SH 125i JF29-VN 125cc 110.000.000
74 HONDA SH 150i KF11-VN 150cc 134.000.000
75 HONDA SH 125i JF42-VN 125cc 66.000.000
76 HONDA SH 125i JF422-VN 2015 125cc 67.000.000
77 HONDA SH 150i KF143-VN 2015 150cc 81.000.000
78 HONDA SH 150i KF14 150cc 80.000.000
79 HONDA SH mode JF51 125cc 50.000.000
80

HONDA SH mode JF511 (Đen, xanh-nâu, Đỏ-đen,

Xám-đen..)

125cc 50.000.000
81

HONDA SH mode JF512 (xanh ngọc-đen,Trắng-nâu,

Vàng nhạt-nâu..)

125cc 50.000.000
82 HONDA SPACY (Việt Nam) 110cc 30.800.000
83 HONDA SPACY (Nhật) 125cc 72.000.000
84 LEAD SC JF240 110cc 36.000.000
85 LEAD JF451 (phiên bản tiêu chuẩn): Trắng-đen, đỏ 125cc 37.500.000
86 LEAD JF451 (phiên bản cao cấp): Trắng-nâu, đen-nâu, vàng-nâu, vàng-nhạt vàng, xanh-vàng 125cc 38.500.000
87 PCX (Thái Lan) 125cc 65.000.000
88 PCX 125 JF43 125cc 52.000.000
89 PCX 125 JF56 - Phiên bản tiêu chuẩn: Đen, xám, đỏ, trắng 125cc 52.000.000
90 PCX 125 JF56 - Phiên bản cao cấp: Đen mờ, bạc mờ 125cc 54.500.000
91 DREAM II (Thailan) cũ 100cc 25.000.000
92 SUPER DREAM 100 cũ 100cc 16.000.000
93 SUPER DREAM (HAO8) 100cc 17.300.000
94 SUPER DREAM (JA27) 100cc 18.100.000
95 WAVE BLADE JA36 (D) (Phanh đĩa, vành đúc) 125cc 18.100.000
96 WAVE BLADE JA36 (Phanh đĩa, vành nan ) 125cc 19.100.000
97 WAVE BLADE JA36 (C) (Thắng cơ, vành nan) 125cc 20.600.000
98 WAVE α  cũ các loại 100cc 13.500.000
99 WAVE ALPHA  (HC121 WAVE α) 100cc 16.300.000
100 WAVE ALPHA  (HC125 WAVE α) 100cc 17.000.000
101 WAVE RS  JC520 (Phanh đĩa) 110cc 19.000.000
102 WAVE RS  JC520 (C) (Vành đúc) 110cc 19.800.000
103 WAVE RS  JC52E (Phanh đĩa/vành nan) 110cc 18.500.000
104 WAVE RS  JC52E (C) (Phanh đĩa/vành đúc) 110cc 19.600.000
105 WAVE RSX  JC432 (Phanh đĩa) 110cc 19.000.000
106 WAVE RSX  JC432 (C) (Vành đúc) 110cc 20.000.000
107 WAVE  RSV  KTLN 110cc 18.000.000
108 WAVE  110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) 110cc 18.900.000
109 WAVE  110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa mới, ) 110cc 19.500.000
110 WAVE 110  RSX JC52 RSX (C) (Phanh đĩa, vành đúc) 110cc 20.500.000
111 WAVE RSX JC52E WAVE RSX (Vành nan hoa) 110cc 19.600.000
112 WAVE RSX JC52E WAVE RSX (C) (vành đúc) 110cc 21.000.000
113 Wave RSX AT FI JA08 phanh đĩa 110cc 28.500.000
114 Wave RSX AT FI  JA08 (C) vành đúc 110cc 29.500.000
115 Wave RSX JA31 (D) phanh cơ, vành nan 110cc 19.500.000
116 Wave RSX JA31 phanh đĩa, vành nan hoa 110cc 20.500.000
117 Wave RSX JA31 (C) phanh đĩa, vành đúc 110cc 22.000.000
118 Wave RSX FI (D) JA32 phanh cơ, vành nan 110cc 21.500.000
119 Wave RSX FI JA32 phanh đĩa, vành nan 110cc 22.500.000
120 Wave RSX FI (C) JA32 phanh đĩa, vành đúc 110cc 24.000.000
121 WAVE - RS các loại khác 110cc 16.000.000
122 WAVE - RSX các loại khác 110cc 18.000.000
123 WAVE S 110cc 15.000.000
124 WAVE  S  JC521 (D) (Phanh cơ mới) 110cc 17.500.000
125 WAVE  S  JC52 (Phanh đĩa) 110cc 18.300.000
126 WAVE S JC52E (D) phanh cơ/vành nan 110cc 17.000.000
127 WAVE S JC52E  phanh đĩa/vành nan 110cc 19.000.000
128 WAVE RSX JA08 F1 AT (Phanh đĩa, vành nan hoa) 110cc 29.600.000
129 WAVE RSX JA08 F1 AT (C) (Phanh đĩa, vành đúc) 110cc 30.600.000
130 VISION  JF33 110cc 28.500.000
131 VISION JF58 110cc 30.000.000
132 ASTREA 100cc 20.000.000
133 WIN 100 (Indonexia & Thailan) cũ 100cc 25.000.000
134 WH 125-5 125cc 22.000.000
135 TARANIS (WH 110-5) 100 -110cc 36.000.000
136 SCR 125cc 36.000.000
137 Các mẫu tay ga 125 mới xuất xứ Trung Quốc 125cc 36.000.000
138 Các mẫu tay ga 125 cũ xuất xứ Trung Quốc 125cc 24.000.000
139 STREAM @ 125cc 30.000.000
140 SDH 125 125cc 24.000.000
141 CD 125 (Nhật) 125cc 40.000.000
142 MASTER 125cc 30.000.000
143 JOYNG 125 125cc 30.000.000
144 JOYNG 150 150cc 40.000.000
145 Honda @ 150 150cc 75.000.000
146 DYLAN (Nhập khẩu) 150cc 82.000.000
147 DYLAN (Nhập khẩu) 125cc 72.000.000
148 PS (Nhập khẩu) 125cc 72.000.000
149 PS (Nhập khẩu) 150cc 82.000.000
150 MSX 125 125cc 60.000.000
151 CBX 135 135cc 35.000.000
152 Custom LA 250cc 50.000.000
153 SONIC 150R 150cc 88.000.000
154 XR 150L 150cc 67.000.000
155 REBEL SPORT 170cc 35.000.000
156 REBEL MINI 110cc 13.500.000
157 REBEL 125 125cc 45.000.000
158 REBEL xuất xứ Trung Quốc 150cc 33.000.000
159 REBEL 250 250cc 252.000.000
160 REBEL 400, Custum LA 400,CBX 400, LV400 400cc 120.000.000
161 STEED 400, CSR 400, BROS 400 400cc 120.000.000
162 CRF 250 250cc 190.000.000
163 CBR 125R 125cc 65.000.000
164 CBR 150 150cc 98.000.000
165 CBR 250 250cc 70.000.000
166 CBR 600,VFR 750 600cc 140.000.000
167 CBR 600 RR 600cc 230.000.000
168 MN4   491.000.000
169 FURY   536.000.000
170 SILVER WING   370.000.000
171 CB300   195.000.000
172 CB400   335.000.000
173 CB1100EX   470.000.000
174 CB1000R 1000cc 380.000.000
175 CBR1000 1000cc 365.000.000
176 CBR1000R 1000cc 436.000.000
177 SHADOW   380.000.000
178 SHADOW PHANTOM 750   427.000.000
179 SHADOW VT (750C2BA) 750cc 750cc 254.000.000
180 Goldwing   872.000.000
181 Goldwing, 1832cc 1832cc 590.000.000
182 Goldwing bản kỉ niệm 40 năm   1.121.000.000
183 SUZUKI    
184 HAYATE (cũ, tem mới, phiên bản TC) UW125SC 125cc 25.000.000
185 HAYATE 125 (vành đúc) 125cc 22.800.000
186 HAYATE 125 (vành nan hoa) 125cc 21.800.000
187 HAYATE 125 (UWSC) (vành đúc) 125cc 25.000.000
188 HAYATE 125  Night Rider (UWZSC) 125cc 25.000.000
189 HAYATE 125 Limited (UWZSCL) 125cc 25.200.000
190 HAYATE SPECIAL EDTION 125ZSC 125cc 25.500.000
191 HAYATE  125 SS  (phiên bản thường) 125cc 26.500.000
192 HAYATE  125 SS  (phiên bản đặc biệt) 125cc 27.000.000
193 HAYATE  125 SS FI (phiên bản phun xăng điện tử) 125cc 30.000.000
194 SKYDRIVE 125CC (UK125) (Vành đúc) 125cc 24.500.000
195 SHOGUN 125cc 16.500.000
196 SHOGUN - R 125 125cc 22.500.000
197 SMASH REVO SP (vành tăm, phiên bản đặc biệt) 110cc 15.000.000
198 SMASH REVO SP (vành đúc, phiên bản đặc biệt) 110cc 17.500.000
199 SMASH REVO FK 110 D (phanh cơ) 110cc 15.000.000
200 SMASH REVO FK 110 SD (phanh đĩa) 110cc 16.000.000
201 SMASH REVO FK 110 SCD (vành đúc) 110cc 17.500.000
202 SMASH REVO 110 Mâm (FKSCD) 110cc 17.500.000
203 Thunder 150 F1 150cc 46.000.000
204 Thunder 150S F1 150cc 48.000.000
205 EN 150-A FI 150cc 45.000.000
206 UA 125T FI 125cc 32.000.000
207 UV125 Impulse 125cc 30.700.000
208 GZ 125 HS 125cc 40.000.000
209 GZ 150-A 150cc 45.000.000
210 AMITYUE 125cc 26.000.000
211 125E (TQ) 125cc 40.000.000
212 X-BIKE SPORT FL 125SCD (tem mới, vành đúc) 125cc 23.500.000
213 AXELO 125SP 125cc 24.000.000
214 AXELO 125RR 125cc 26.000.000
215 VIVA 115 FV115LB 125cc 20.500.000
216 VIVA 115 FV115LE 125cc 21.800.000
217 VIVA 110 đời cũ (kể cả thắng bố và đĩa ) 110cc 20.000.000
218 FB 100, RC 100, A 100, AX 100, Scooter 100 100cc 18.000.000
219 Best 100cc 18.000.000
220 Crytal 100 & 110cc, Love 110 cc, Royal 110 cc 110cc 21.000.000
221 FX 125, FIX 125 125cc 45.000.000
222 FXR 150 150cc 40.000.000
223 XSTAR 125 125cc 24.000.000
224 Avenis 150 150cc 50.000.000
225 EPICURO 152 cc 150cc 65.000.000
226 GN 250T, Suzuki AETC, Suzuki ACROSS 250 250cc 75.000.000
227 GSX 400 400cc 120.000.000
228 VZR 1800 1800cc 230.000.000
229 HAYABUSA 1330cc 558.000.000
230 GLADIUS 650 ABS 650cc 430.000.000
231 GSX-r1000   436.000.000
232 JZM 150 175cc-200cc 60.000.000
233 DT 175,TW 200 175cc-200cc 50.000.000
234 SERO W 225, YD 250, SRX 250 cc 200cc-250cc 55.000.000
235 DT 200, SRV 250, ZAAL 250 cc 200cc-250cc 55.000.000
236 TZR 250R, FZR 250 cc 250cc 75.000.000
237 XV250, GO 250 250cc 75.000.000
238 VIRINA 400 400cc 65.000.000
239 FZ6-N 600 600cc 160.000.000
240 VTEGO, FZX 750 750cc 95.000.000
241 STAR XV 19SXCR 1854cc 370.000.000
242 VMEP (SYM)    
243 SHARK 170 (VVC) 170cc 58.000.000
244 SHARK 125 (VVB) 125cc 40.500.000
245 SHARK 125 EFI (VVE) 125cc 42.500.000
246 SHARK 125-EFI CBS(VVG) 125cc 44.000.000
247 YOYRIDE (VWB) 125cc 25.500.000
248 YOYRIDE (VWE) 125cc 29.900.000
249 ENJOY (KAD) 125cc 19.000.000
250 ATTILA VENUS (VJ3) 125cc 37.000.000
251 ATTILA VENUS (VJ4) 125cc 35.000.000
252 ATTILA VENUS (VJ5) 125cc 34.000.000
253 ATTILA V (VJ6) 125cc 33.700.000
254 ATTILA PASSING KAS 125cc 21.800.000
255 ATTILA PASSING XR KAT 125cc 22.800.000
256 ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) (Thắng đĩa) 125cc 36.000.000
257 ATTILA ELIZABETH (VUB) (Thắng đùm) 125cc 32.500.000
258 ATTILA ELIZABETH EFI (VUC) (Thắng đĩa) 125cc 33.500.000
259 ATTILA ELIZABETH EFI (VUD) (Thắng đùm) 125cc 31.500.000
260 ATTILA ELIZABETH EFI (VUL) 125cc 32.500.000
261 ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ) 125cc 31.500.000
262 ATTILA ELIZABETH EFI (VUK) 125cc 30.200.000
263 ATTILA ELIZABETH EFI (VUH) 125cc 34.000.000
264 ATTILA ELIZABETH (VTB) (Thắng đĩa) 125cc 30.500.000
265 ATTILA ELIZABETH EFI (VTC) (Thắng đùm) 125cc 28.500.000
266 ATTILA ELIZABETH (VTE) (Thắng đùm) 125cc 28.000.000
267 ATTILA ELIZABETH (VTD) (Thắng đĩa) 125cc 30.000.000
268 ATTILA ELIZABETH (VTK) (Thắng đĩa) 125cc 25.000.000
269 ATTILA ELIZABETH EFI (VTL) (Thắng đùm) 125cc 23.000.000
270 ATTILA ELIZABETH (VT5) (Thắng đĩa) 125cc 29.500.000
271 ATTILA ELIZABETH (VT6) (Thắng đùm) 125cc 27.500.000
272 ATTILA VICTORIA  (M9B) (Thắng đùm) 125cc 23.500.000
273 ATTILA VICTORIA  (M9T) 125cc 21.500.000
274 ATTILA VICTORIA (M9P) (Màu mới, thắng đùm) 125cc 27.000.000
275 ATTILA VICTORIA (M9R) (Màu mới, thắng đùm) 125cc 25.000.000
276 ATTILA VICTORIA (VT1) (Thắng đĩa) 125cc 22.500.000
277 ATTILA VICTORIA (VTG) (Thắng đùm) 125cc 23.500.000
278 ATTILA VICTORIA (VTJ) (Thắng đùm) 125cc 20.800.000
279 ATTILA VICTORIA (VTH) (Thắng đĩa) 125cc 18.800.000
280 ATTILA VICTORIA (VT2) (Thắng đùm) 125cc 20.500.000
281 ATTILA VICTORIA (VT3) (Thắng đĩa) 125cc 27.500.000
282 ATTILA VICTORIA (VT4) (Thắng đùm) 125cc 25.500.000
283 ATTILA VICTORIA (VT7) (Thắng đĩa) 125cc 23.000.000
284 ATTILA VICTORIA (VT8) (Thắng đĩa) 125cc 22.500.000
285 ATTILA VICTORIA (VT9) (Thắng đùm) 125cc 20.500.000
286 ATTILA VICTORIA (VTA) (Thắng đĩa) 125cc 26.000.000
287 ATTILA PASSING EFI (VWH) 125cc 25.500.000
288 SANDA BOSS SB8 125cc 11.500.000
289 AMIGO II (SA1) 100-110cc 9.000.000
290 ANGEL 100-110cc 13.500.000
291 AVITON 110cc 23.500.000
292 BOSS 100-110cc 11.500.000
293 CLICK EXELL 100-110cc 25.500.000
294 ELEGANT 110cc (SD1) 110cc 13.700.000
295 ELEGANT (SA6) 100-110cc 11.500.000
296 ELEGANT (SAC) 100-110cc 9.500.000
297 ELEGANT II SAR 100-110cc 13.500.000
298 ELEGANT II SAS 100-110cc 13.900.000
299 ELEGANT (SE1) 50cc 13.600.000
300 ELEGANT (VC2) 50cc 15.300.000
301 EXCEL II 150cc 35.000.000
302 GALAXY 100-110cc 8.700.000
303 GALAXY SR (VBC) 100-110cc 16.300.000
304 GALAXY SPORT - VBJ 100-110cc 18.600.000
305 GALAXY R (VBD) 100-110cc 15.500.000
306 NEW MOTO STAR 100-110cc 13.000.000
307 RS II 100-110cc 8.500.000
308 RS 110 (RS1) 100-110cc 9.600.000
309 SANDA BOS 100-110cc 8.000.000
310 SALUT (SA2) 125cc 9.500.000
311 ANGELA (VC1) 50cc 14.300.000
312 TRUNG QUỐC & VIỆT NAM    
313 T&T Motor 50cc  
314 GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup) 50cc 7.000.000
315 GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup lz) 50cc 7.300.000
316 AMGIO, FERVOR (50-1E super cup) 50cc 7.000.000
317 AMGIO, FERVOR (50-1E super cup lz) 50cc 7.300.000
318 SAVANT (50E super cup) 50cc 7.000.000
319 SAVANT (50E super cup lz) 50cc 7.300.000
320 GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup) 50cc 7.000.000
321 GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup lz) 50cc 7.300.000
322 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP)   7.000.000
323 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP lz) 50cc 7.300.000
324 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA) 50cc 5.510.000
325 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D) 50cc 5.510.000
326 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ) 50cc 5.900.000
327 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa) 50cc 6.070.000
328 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA lz) 50cc 5.810.000
329 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D lz) 50cc 5.810.000
330 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ lz) 50cc 6.200.000
331 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa lz) 50cc 6.170.000
332 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01) 50cc 5.605.000
333 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02) 50cc 5.655.000
334 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01 lz) 50cc 5.905.000
335 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02 lz) 50cc 5.955.000
336 PRODELIM 50 - WA - CLC 50cc 7.100.000
337 PRODELIM 50 - WA Lz - CLC 50cc 7.400.000
338 PRODELIM 50 D - CLC 50cc 7.140.000
339 PRODELIM 50 D Lz - CLC 50cc 7.440.000
340 PRODELIM 50 D Super 02 - CLC 50cc 7.300.000
341 PRODELIM 50 D Super 02 Lz - CLC 50cc 7.600.000
342 PRODELIM 50 - R cơ - CLC 50cc 7.500.000
343 PRODELIM 50 - R cơ Lz - CLC 50cc 7.800.000
344 PRODELIM 50 - R đĩa - CLC 50cc 7.740.000
345 PRODELIM 50 - R đĩa Lz - CLC 50cc 8.100.000
346 PRODELIM 50 super cup - CLC 50cc 7.200.000
347 TRUNG QUỐC & VIỆT NAM    
348 MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG 200cc 45.000.000
349 MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG 150cc 40.000.000
350 Daeehan C50 50cc 6.300.000
351 GTS 200 >165cc 70.000.000
352 SAPPHIRE BELLA 125cc 26.000.000
353 SACHS AMICI 125 125cc 35.000.000
354 SACHS SKY 125 125cc 19.500.000
355 SDH C125-S 125cc 26.000.000
356 AMGIO (110E-W) 110cc 6.000.000
357 ANBER 100-110cc 6.000.000
358 ADUKA 100-110cc 5.000.000
359 AGRIGATO 100-110cc 5.000.000
360 ANGOX 100-110cc 8.000.000
361 ANSSI 100-110cc 5.500.000
362 ARENA 100-110cc 5.000.000
363 ARROW 100-110cc 9.500.000
364 ASTREA C110 100-110cc 5.800.000
365 ATLANTIE 100-110cc 5.000.000
366 ATZ 100-110cc 5.600.000
367 AVARICE 100-110cc 5.000.000
368 BACKHAND II 100-110cc 8.500.000
369 BACKHAND SPORT 100-110cc 13.500.000
370 BLADE 100-110 9.000.000
371 BELLE 100-110cc 6.000.000
372 BONNY 100-110cc 6.000.000
373 BOSYMAX (110-W) 110cc 6.000.000
374 BOSYMAX (50-1 TR đĩa) 50cc 6.500.000
375 CANARY (110E-W) 110cc 6.000.000
376 CAVALRY (110E-W) 110cc 6.000.000
377 CBR 150 Moto Honda 150cc 60.000.000
378 CITIKOREV 100-110cc 5.800.000
379 CITINEW C110 100-110cc 5.800.000
380 CM-125 125cc 6.000.000
381 CITIS C110 100-110cc 5.800.000
382 CITER 100-110cc 10.000.000
383 CITI @ 100-110cc 5.500.000
384 CITI @ C110 100-110cc 5.800.000
385 CITIKOREV 100-110cc 5.500.000
386 DAELIMCDK 100-110cc 6.500.000
387 DEAWOO 100 100-110cc 5.500.000
388 DEAWOO X110 100-110cc 6.500.000
389 DAEEHAN C110 100-110cc 5.800.000
390 DAEEHAN C50 50cc 6.800.000
391 DAISAKI 100-110cc 6.000.000
392 DANIC 100-110cc 5.500.000
393 DANY 100-110cc 5.500.000
394 DEAMOT 100 100-110cc 6.500.000
395 DIAMOND  BLUE 125 125cc 16.000.000
396 DRAMA 100-110cc 5.500.000
397 DURAB 100-110cc 5.000.000
398 DYOR 100, 110 100-110cc 5.000.000
399 DYOR 150 150 cc 20.000.000
400 DYLAN 100-110cc 22.000.000
401 ECEOL 100-110cc 20.000.000
402 ECOEI 100-110cc 36.000.000
403 EAD 50cc 7.500.000
404 EITALY C125 125cc 14.000.000
405 ELAGAN 100-110cc 14.500.000
406 ELEGANL 100-110cc 14.500.000
407 ELGO 100-110cc 5.500.000
408 ENJOY 125 125cc 18.900.000
409 ESH @ 100-110cc 18.000.000
410 ESPERO 110cc 6.000.000
411 EST (110W) 110cc 6.000.000
412 EST (50-1 TR đĩa) 50cc 6.500.000
413 EVRORE 100-110cc 25.000.000
414 EXCEL 100-110cc 16.000.000
415 FANTOM (110E-W) 110cc 6.000.000
416 FASHION 100-110cc 8.000.000
417 FASHION 125 125cc 9.000.000
418 FASHION 125i 125cc 7.000.000
419 FASHION 50 50cc 7.500.000
420 FATAKI 100-110cc 5.000.000
421 FAVOUR (110E-W) 110cc 6.000.000
422 FEELING (100cc, 110cc) 100-110cc 5.000.000
423 FERROLI (110E-W) 110cc 6.000.000
424 FERVOR (110E-W) 110cc 6.000.000
425 FESS 100-110cc 6.000.000
426 FIGO 100-110cc 5.500.000
427 FIONDASCR 110 100-110cc 6.000.000
428 FIX 100-110cc 11.000.000
429 FONDARS  C110 100-110cc 5.800.000
430 FONDARS  C50 50cc 5.800.000
431 FORESTRY (100CC, 110cc) 100-110cc 5.500.000
432 FRROLI 100-110cc 6.500.000
433 FUJIKI 100-110cc 5.500.000
434 FUSIN C110 100-110cc 7.000.000
435 FUSIN C125 125cc 10.000.000
436 FUSIN C150 150cc 10.000.000
437 FUSIN C50 50cc 5.000.000
438 FUSIN XSTAR 100-110cc 16.000.000
439 FUTIRFI (110-W) 110cc 6.000.000
440 FUTIRFI (50-1TR đĩa) 50cc 6.500.000
441 FUZEKO 100-110cc 5.500.000
442 FUZIX 100-110cc 5.500.000
443 GANASSI 100-110cc 5.000.000
444 GUIDA (110E-W) 110cc 6.000.000
445 HUPPER   SANTO 125cc 33.000.000
446 HUPPER   MONTE 125cc 33.000.000
447 HUPPER   ROMEO 125cc 36.500.000
448 HANDLE 100-110cc 7.500.000
449 HARMONY 100-110cc 5.700.000
450 HAVICO 100-110cc 5.500.000
451 HD MALAI  (110E-W) 110cc 6.000.000
452 HD MOTOR (110E-W) 110cc 6.000.000
453 HOIYODAZX 110 100-110cc 5.500.000
454 HONLEI 100-110cc 5.500.000
455 HONLEI C110 100-110cc 5.800.000
456 HONLEI VINA 100-110cc 5.000.000
457 HONLEI VINA K110 100-110cc 5.500.000
458 HONOR 100-110cc 5.000.000
459 HONPAR 110 100-110cc 6.000.000
460 HONSHA 100 100-110cc 6.500.000
461 HONSHA 110 100-110cc 7.000.000
462 HUNDACPI 100 100-110cc 6.500.000
463 HUNDACPI 110 100-110cc 6.500.000
464 HUNDASU 110 100-110cc 6.000.000
465 HUNDA 100-110cc 9.000.000
466 IJECTION Shi 150 150cc 33.000.000
467 IMOTO 100-110cc 7.000.000
468 INTERNAL 100-110cc 5.000.000
469 JACKY 100-110cc 5.000.000
470 JAMOTO 100-110cc 7.000.000
471 JASPER 100-110cc 6.000.000
472 JIULONG 100-110cc 5.500.000
473 JOLIMOTO C110 100-110cc 5.800.000
474 JUNON 100-110cc 5.500.000
475 KAISER 100-110cc 5.500.000
476 KAZU 100-110cc 5.000.000
477 KEEWAY 125 F2 100-110cc 23.500.000
478 KEEWAY 2 100-110cc 6.500.000
479 KEEWAY F14 100-110cc 7.000.000
480 KEEWAY F14 (MX) - Thắng cơ 100-110cc 8.500.000
481 KEEWAY F14 (MX) - Thắng đĩa 100-110cc 9.500.000
482 KEEWAY F14 (MXS) 100-110cc 8.500.000
483 KEEWAY  F14 S 100-110cc 8.000.000
484 KEEWAY F14 S (MX) 100-110cc 8.500.000
485 KEEWAY F14 S (MXS) 100-110cc 8.500.000
486 KEEWAY  F25 125cc 12.000.000
487 KEEWAY  II (RC) 100-110cc 7.000.000
488 KEEWAY  II (RC)S 100-110cc 7.000.000
489 KOREACITI  110 100-110cc 9.500.000
490 KRIS 100-110cc 6.000.000
491 KWASHAKI (C110) 100-110cc 5.800.000
492 KWASHAKI (C50) 50cc 5.800.000
493 LANDA 100-110cc 6.000.000
494 LENOVA 100-110cc 7.500.000
495 LEVIN (110E-W) 100-110cc 6.000.000
496 LIFAN 100-110cc 6.000.000
497 LINMAX (110) 100-110cc 5.000.000
498 LISOHAKA - CM125 125cc 6.000.000
499 LISOHAKA 150 150cc 6.000.000
500 LONCIN 100-110cc 6.000.000
501 LXMOTO (110E-W) 110cc 6.000.000
502 MANGOSTIN 100-110cc 5.000.000
503 MAX  III PLUS  100 100-110cc 7.000.000
504 MAJESTY FT (110E-W) 100-110cc 6.000.000
505 MIKADO (110E-W) 100-110cc 6.000.000
506 MING XING MX100 II - U 100-110cc 5.500.000
507 MINGXING B - U 100-110cc 5.000.000
508 MINGXING II - LF 100-110cc 5.000.000
509 MINGXING II - U 100-110cc 5.000.000
510 MINGXING II - U(B) 100-110cc 5.000.000
511 NAGOASI (110E-W) 110cc 6.000.000
512 NAORI (50cc, 100cc, 110cc) 50-100-110cc 5.000.000
513 NAVAL (110E-W) 110cc 6.000.000
514 NEOMOTO 100-110cc 7.000.000
515 NEW VMC 100-110cc 7.000.000
516 NEW VMC - II 100-110cc 7.000.000
517 NEWEI 100-110cc 5.500.000
518 NOBLE (110E-W) 100-110cc 6.000.000
519 NOMUZA 100-110cc 7.500.000
520 ORIENTAL 100 100-110cc 6.000.000
521 PALENNO (110-W) 100-110cc 6.000.000
522 PALENNO (50-1TR đĩa) 50cc 6.500.000
523 PIOGODX 100-110cc 5.000.000
524 PITURY 100-110cc 5.000.000
525 PROMOTO (110E-W) 110cc 6.000.000
526 PLATCO 100-110cc 5.500.000
527 POLISH (110E-W) 110cc 6.000.000
528 PSMOTO (110E-W) 110cc 6.000.000
529 PS 150i 150cc 33.000.000
530 QUICK (DREAM CAO) 100-110cc 5.000.000
531 QUICK (DREAM LÙN) 100-110cc 5.000.000
532 QUICK (WAVE) 100-110cc 5.500.000
533 REBAT 100-110cc 5.000.000
534 REIONDA 110 100-110cc 6.000.000
535 RENDO 100-110cc 8.000.000
536 RETOT 100-110cc 7.500.000
537 RIMA C110 100-110cc 5.800.000
538 ROONEY 100-110cc 5.000.000
539 RUPI 100-110cc 5.000.000
540 SADOKA 100-110cc 7.000.000
541 SAMWEI 100-110cc 5.500.000
542 SASUNA (LOẠI 110RS) 100-110cc 5.000.000
543 SCR-VAMAI-LA C110 100-110cc 5.800.000
544 SCR-YAMAHA 100-110cc 5.500.000
545 SCR-YAMAHA C110 100-110cc 5.800.000
546 SDH C125-S 125cc 20.000.000
547 SAVANT (110E-W) 110cc 6.000.000
548 SEAWAY 100-110cc 5.000.000
549 SHLX @ 100-110cc 5.000.000
550 SHMOTO (110E-W) 110cc 6.000.000
551 SHOZUKA 100-110cc 5.000.000
552 SHUZA 100-110cc 5.000.000
553 SIMBA (C100) 100-110cc 5.500.000
554 SIGNAX 125cc 14.000.000
555 SILVA 100, 110 100-110cc 5.000.000
556 SILVA 110 (T) 100-110cc 6.000.000
557 NEW SIVA 100-110cc 5.500.000
558 SUPER SIVA 100-110cc 5.500.000
559 SINOSTAR 100-110cc 6.000.000
560 SINUS  FAMOUS 100-110cc 5.000.000
561 SIRENA (50cc, 100cc, 110cc) 100-110cc 5.000.000
562 SOME (110E-W) 110cc 6.000.000
563 SOLID 100-110cc 6.000.000
564 SPARI @ 110 100-110cc 5.000.000
565 SPARI @ 125 100-110cc 6.500.000
566 STORM 100-110cc 5.000.000
567 SUBITO 100-110cc 4.100.000
568 SUFAT 100-110cc 7.000.000
569 SUKAWA C110 110cc 5.000.000
570 SUKAWA C125 125cc 10.000.000
571 SUNDAR 100-110cc 5.500.000
572 SUNGGU 100-110cc 5.000.000
573 SUPER HAESUN 100-110cc 7.500.000
574 SUPERMALAYS (100cc, 110cc) 100-110cc 5.000.000
575 SURDA 100-110cc 5.500.000
576 SUVINA 100-110cc 5.500.000
577 SYAX 100-110cc 6.000.000
578 TEACHER 100-110cc 5.500.000
579 TEAM 100-110cc 5.500.000
580 TELLO 125 125cc 7.000.000
581 TENDER (110E-W) 100-110cc 6.000.000
582 TIAN 100-110cc 5.000.000
583 TOXIC 100-110cc 5.000.000
584 VANILLA 100-110cc 5.000.000
585 VICTORY (50cc, 100cc, 110cc) 100-110cc 5.000.000
586 VIVERN (110E-W) 100-110cc 6.000.000
587 VEMVIPI (110E-W) 100-110cc 6.000.000
588 VESIANO (110E-W) 100-110cc 6.000.000
589 WAIT 100-110cc 6.500.000
590 WARLIKE 100-110cc 5.500.000
591 WAXEN 100-110cc 5.000.000
592 WAYMAN 100-110cc 5.000.000
593 WAYMOTO  (110E-W) 110cc 6.000.000
594 WAYSEA 100-110cc 5.500.000
595 WAYXIN 100-110cc 5.000.000
596 WELKIN 100-110cc 5.000.000
597 YAMALLAV C110 100-110cc 5.800.000
598 YAMASU 100-110cc 5.000.000
599 YAMIKI 100-110cc 5.000.000
600 YATTAHA 110 100-110cc 6.000.000
601 YTM  (100cc, 110cc) 100-110cc 5.000.000
602 ZAPPY (110E-W) 110cc 6.000.000
603 ZEKKO 100-110cc 5.000.000
604 ZONLY 100-110cc 5.500.000
605 ZONOX 100-110cc 5.000.000
606 YAMAHA    
607 ACRUZO 2TD1 STD 125cc 33.300.000
608 ACRUZO 2TD1 DX 125cc 34.700.000
609 BWs  (1CN1) 125cc 30.000.000
610 CUXI (1DW1) 125cc 20.000.000
611 EXCITER (Côn tay) (5P71) 135cc 35.000.000
612 EXCITER (Phanh đĩa)  (1S93) 135cc 31.500.000
613 EXCITER GP (phanh đĩa, vành đúc) (1S94) 135cc 33.000.000
614 EXCITER (Phanh đĩa, vành đúc) (1S9A) 135cc 36.500.000
615 EXCITER (1S9C) 135cc 36.000.000
616 EXCITER RC (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1) 135cc 40.000.000
617 EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1) 135cc 41.500.000
618 EXCITER 2ND1 RC 150cc 42.300.000
619 EXCITER 2ND1 GP 150cc 42.800.000
620 EXCITER 2ND1 MV 150cc 43.240.000
621 EXCITER 2ND4 150cc 43.240.000
622 JUPITER GRAVITA (31C2) 110cc 25.500.000
623 JUPITER RC (31C3 ) 115cc 20.000.000
624 JUPITER GRAVITA (31C4) 110cc 25.400.000
625 JUPITER RC (31C5) 115cc 20.000.000
626 JUPITER GRAVITA (Phanh đĩa) 110cc 22.500.000
627 JUPITER GRAVITA (Vành đúc) 110cc 24.000.000
628 JUPITER (1PB2) 115cc 26.000.000
629 JUPITER GRAVITA Fi (1PB2) 110cc 27.000.000
630 JUPITER Fi (1PB3) 115cc 28.500.000
631 JUPITER GRAVITA Fi (1PB4) 115cc 27.400.000
632 JUPITER  Fi (2VP2) UE 131 115cc 27.460.000
633 JUPITER  Fi (2VP2 GP) UE 131 115cc 28.100.000
634 JUPITER  Fi-2VP4 115cc 27.460.000
635 JUPITER  Fi-2VP4 GP 115cc 28.100.000
636 Jupiter Gravita Fi-2VP5 115cc 27.200.000
637 JUPITER GRAVITA FI-2VP3 UE132 115cc 27.200.000
638 JUPITER FI (1PB8) 115cc 28.100.000
639 JUPITER  MX (Phanh đĩa, vành đúc) (4B21) 110cc 24.000.000
640 JUPITER  MX (Vành đúc) (5VT1) 110cc 23.000.000
641 JUPITER (VT7) 110cc 26.600.000
642 JUPITER SD1 & SD2 110cc 24.000.000
643 JUPITER 5VT2 & 2S11 110cc 23.000.000
644 JUPITER (5B91 & 5B92) 110cc 23.000.000
645 JUPITER (5B93 & 5B96) 110cc 25.000.000
646 JUPITER  MX (Phanh cơ) (5B94 ) 110cc 24.000.000
647 JUPITER  MX (Phanh đĩa) (5B95 ) 110cc 25.000.000
648 JUPITER  MX (Phanh đĩa) (2S01) 110cc 22.500.000
649 JUPITER REBORN (31C2) 113cc 25.000.000
650 JUPITER REBORN (31C3) 113cc 27.100.000
651 JUPITER  RC (31C3 ) 110cc 20.000.000
652 JUPITER  Đĩa NEW (31C4) 110cc 25.000.000
653 JUPITER  RC (31C5) 110cc 20.000.000
654 JUPITER  Đúc NEW (31C5) 110cc 27.000.000
655 LEXAM (Phanh đĩa, vành tăm) 125cc 25.000.000
656 LEXAM (Phanh đĩa, vành đúc) 125cc 26.500.000
657 LUVIAS  (44S1) 110cc 26.900.000
658 LUVIAS Fi-1SK1 110cc 27.400.000
659 MIO CLASSICO  (23C1) 110cc 22.500.000
660 MIO  CLASSICO - LTD (23C1) 110cc 21.000.000
661 MIO  CLASSICO (Phanh đĩa, vành đúc) 110cc 20.000.000
662 MIO  MAXIMO (Phanh đĩa, vành đúc) 110cc 20.500.000
663 MIO  ULTIMO (Phanh cơ) (23B1) 110cc 21.000.000
664 MIO  ULTIMO (Phanh cơ, vành tăm) 110cc 20.000.000
665 MIO  ULTIMO (Phanh đĩa) (23B3) 110cc 21.500.000
666 MIO  ULTIMO (Phanh đĩa, vành đúc) 110cc 22.000.000
667 MIO  ULTIMO (4P82) 110cc 21.000.000
668 MIO  ULTIMO (4P84) 110cc 19.500.000
669 MIO 5WP2, 5WP6, 5WPA 110cc 16.000.000
670 MIO 5WP1, 5WP5, 5WPE 110cc 17.000.000
671 MIO 5WP3, 5WP4, 5WP9 110cc 18.000.000
672 MIO 4P83 & 4D11 110cc 21.000.000
673 NOUVO  SX  (1DB1) 125cc 35.900.000
674 NOUVO  RC (1DB1) 125cc 37.000.000
675 NOUVO GP (1DB1) 125cc 36.500.000
676 NOUVO 1DB6 125cc 36.200.000
677 NOUVO 1DB7 125cc 35.000.000
678 NOUVO 1DB8 125cc 36.000.000
679 NOUVO SX 2XC1 STD 125cc 32.200.000
680 NOUVO SX 2XC1 RC 125cc 34.100.000
681 NOUVO SX 2XC1 GP 125cc 34.600.000
682 NOUVO RC (5PP1) 125cc 33.500.000
683 NOUVO RC (5P11) 125cc 32.500.000
684 NOUVO LX  135CC (5P11) 135cc 33.000.000
685 NOUVO LX - RC/LTD (5P11) 135cc 34.200.000
686 NOUVO LX STD (5P11) (Vành đúc) 125cc 33.200.000
687 NOUVO (2B51, 2B52) 125cc 24.500.000
688 NOUVO (2B56) 125cc 24.000.000
689 NOUVO (5VD1) 125cc 21.000.000
690 NOZZA  1DR1 110cc 34.000.000
691 NOZZA STD 1DR1 (phiên bản 1DR6) 2015 125cc 28.900.000
692 NOZZA grande 2BM1 STD 125cc 38.000.000
693 NOZZA grande 2BM1 DX 125cc 40.000.000
694 SIRIUS FI-1FCA 115cc 19.200.000
695 SIRIUS Fi-1FC1 110cc 22.400.000
696 SIRIUS FI-1FC3 115cc 22.200.000
697 SIRIUS FI-1FC4 115cc 20.200.000
698 SIRIUS 5C6K (Phanh đĩa-đúc) 110cc 21.000.000
699 SIRIUS cơ- 5C6J 110cc 18.000.000
700 SIRIUS đĩa- 5C6H 110cc 18.500.000
701 SIRIUS 5C61, 5C62 & 3S41 110cc 16.000.000
702 SIRIUS 5C6E  (Phanh cơ) (5C63) 110cc 18.000.000
703 SIRIUS 5C6D (Phanh đĩa) (5C64) 110cc 18.500.000
704 SIRIUS 5C6F (Phanh đĩa, vành đúc) (5C64) 110cc 21.000.000
705 SIRIUS 5C6G (Phanh cơ) (5C64) 110cc 21.500.000
706 SIRIUS HV8 & 5HU2 110cc 20.000.000
707 SIRIUS HV2, HV9 & 5HU3 110cc 21.000.000
708 SIRIUS 3S31 110cc 15.000.000
709 SIRIUS 1FCC 110cc 19.200.000
710 SIRIUS 1FC9 110cc 20.200.000
711 SIRIUS 1FC8 110cc 22.200.000
712 TAURUS LS (Phanh đĩa)  (16S1) 110cc 16.800.000
713 TAURUS LS (Phanh cơ)   (16S2) 110cc 15.800.000
714 TAURUS LS (Phanh đĩa)  (16S3) 110cc 16.500.000
715 TAURUS LS (Phanh cơ)   (16S4) 110cc 15.500.000
716 YMT 125 125cc 24.000.000
717 JYM125-6 125cc 22.000.000
718 CYGNUS 125 125cc 45.000.000
719 FORCE 125 125cc 40.000.000
720 EVENUS 125 125cc 26.000.000
721 NM-X(GPD150-A) 150cc 73.600.000
722 MAJESTY 125 125cc 45.000.000
723 FZ150 (2SD200-010A) 150cc 64.800.000
724 FZ150 (2SD300-010A) 150cc 63.500.000
725 FZ150 (2SD400-010A)   65.720.000
726 R3 YZF-R3   135.000.000
727 FZ150 (2SD1) 150cc 64.200.000
728 Xe ga các loại < 100cc <100cc 20.000.000
729 Virago 125 125cc 40.000.000
730 Bianco 125 cc 125cc 35.000.000
731 Flame 125 125cc 30.000.000
732 Grand 150 cc 150cc 60.000.000
733 Maxster 150 150cc 70.000.000
734 TZR 250R,  FZR 250 cc 250cc 75.000.000
735 XV250,  GO 250 250cc 75.000.000
736 SV 400, VTEGO 400 400cc 90.000.000
737 YZFR6X (C) - 600 600cc 220.000.000
738 FZ6-N 600 600cc 160.000.000
739 FZ07   313.000.000
740 VTEGO , FZX 750 750cc 370.000.000
741 Star XV 19SXCR - 1854cc 1854cc 400.000.000
742 TMAX   470.000.000
743 BOLT   369.000.000
744 R1M   888.000.000
745 R1   578.000.000
746 TWIN ENGINE   1.395.000.000
747 MT-09   348.000.000
748 R15 VER 3.0   98.000.000
749 R25   195.000.000
750 FZS VER 2.0   74.000.000
751 FZ16 VER 2.0   72.000.000
752 YZR-R3 2015   150.000.000
753 PIAGGIO    
754 BEVERLY 150 ie (NK) 150cc 147.300.000
755 BEVERLY 125 ie (NK) 125cc 142.300.000
756 PX 125 (M74/1/00) (NK) 125cc 122.800.000
757 PRIMA VERA 125 3Vie 125cc 65.000.000
758 GTS SUPER 125 3Vie 125cc 75.000.000
759 GTS Super 125 ie (NK) 125cc 130.700.000
760 VESPA LXV 125 3V ie 125cc 70.300.000
761 VESPA LXV 125 ie (NK) 125cc 120.000.000
762 VESPA LX 125 ie (Phiên bản đặc biệt) 125cc 67.900.000
763 VESPA LX 125 ie 125cc 64.000.000
764 VESPA LX 125 3V ie 125cc 64.000.000
765 VESPA LX 150 ie 125cc 77.600.000
766 VESPA LX 150 3V ie 150cc 77.600.000
767 VESPA LX 150 ie (NK) 150cc 80.500.000
768 VESPA LT 125 3V ie 125cc 62.000.000
769 VESPA sprint 125 3V ie 125cc 68.000.000
770 VESPA S 125 ie 125cc 64.500.000
771 VESPA S 150 ie 150cc 79.300.000
772 VESPA S 125 3V ie 125cc 66.300.000
773 VESPA S 150 3V ie 150cc 79.300.000
774 LIBERTY 125 ie - 100 (Màu ghi) 125cc 57.900.000
775 LIBERTY 125 3V ie 125cc 56.000.000
776 LIBERTY S 125 3V ie 125cc 57.100.000
777 LIBERTY S 125 ie 125cc 55.000.000
778 LIBERTY 150 ie 150cc 69.800.000
779 LIBERTY 150 3V ie 150cc 69.800.000
780 ZIP 100 100cc 30.000.000
781 ZIP 100 (NK) 100cc 32.300.000
782 FLY 125 ie 125cc 39.500.000
783 FLY 125 (NK) 125cc 48.900.000
784 LAMBRETTA LN 125 (NK) 125cc 126.800.000
785 LAMBRETTA 125 LN 125cc 74.000.000
786 MỸ    
787 BKM SAURON GT5 125 125cc 40.000.000
788 BKM XEIDON 150 150cc 45.000.000
789 Vento PHANTOM GT5 150 150cc 50.000.000
790 Vento PHANTERA GT5 150 150cc 52.000.000
791 Vento PHANTOM R4i 150 150cc 42.000.000
792 Vento REBELLIAN 150 150cc 50.000.000
793 Harley Davidson Custom 883cc 280.000.000
794 Harley Davidson XL 1200cc Sportster 1200cc 376.000.000
795 Harley Davidson 1200 Custum Limited A 1202cc 492.000.000
796 Harley Davidson XL 1200X Forty-Eight, 1202cc 1202cc 396.000.000
797 Harley Davison Dyna Super Glide Custom 1584cc 460.000.000
798 Harley Davidson FLSTSB SOFTALL CROSS BONES 1584cc 515.000.000
799 Harley Davidson CVO Ultra Classic Electra Glide 1802cc 970.000.000
800 Harley Davidson Street Glide 1690cc 470.000.000
801 Harley Davidson Street Bob (FXDB103) DT 1690cc 618.000.000
802 Harley Davidson Road-King, 1688cc 873.000.000
803 Harley Davidson RoadKing, sản xuất năm 2013 1803cc 850.000.000
804 Harley Davidson V-Rod Muscle, 1247cc 1247cc 528.000.000
805 Triumph Daytona, 675cc 675cc 272.000.000
806 Triumph New Chuck   413.500.000
807 Triumph T100   413.500.000
808 Triumph T214   447.000.000
809 Triumph Thuxton   436.000.000
810 Triumph Srembler   436.000.000
811 Triumph Bonneville T100 Black   489.000.000
812 Triumph Bonneville T124   498.000.000
813 KAWASAKI    
814 KSR PRO (KL110E) 111cc 53.000.000
815 KAWASAKI cũ các loại 125cc 60.000.000
816 KDX 200, KDX 250 250cc 80.000.000
817 ZZ-R250 250cc 90.000.000
818 ZXR 250, ZXR 250R 250cc 100.000.000
819 KLE, ELIMINATOR,VULCAN 400cc 150.000.000
820 VULCAN 900 900cc 240.000.000
821 VULCAN S ABS EN650BGF 649cc 261.000.000
822 VERSYS 650 ABS KLE650FGF 649cc 279.000.000
823 ER-6n (ER650D) 650cc 285.000.000
824 Ninja H2 (ZX1000NF) 998cc 1.065.000.000
825 Ninja H2 (ZX1000NFF) Nhật Bản 2015-2016 998cc 990.000.000
826 ER - 6n ABS (ER650FFF) 649cc 258.000.000
827 Ninja 300 ABS (EX300BFFA; EX300BGF) 296cc 196.000.000
828 Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BFFA Thailan 2014, 2015, 2016 296cc 165.000.000
829 Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BGF Thailan 2014, 2015, 2016 296cc 165.000.000
830 Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BGFA Thailan 2014, 2015, 2016 296cc 165.000.000
831 Kawasaki Z300ABS, số loại ER300BGF Thailan 2014, 2015, 2016 296cc 153.000.000
832 Z800 phiên bản Châu Á   275.000.000
833 Z800 phiên bản Châu Âu   307.000.000
834 Z800 ABS (ZR800BFF; ZR800BGF) 806cc 323.000.000
835 Kawasaki Z800ABS, số loại ZR800BFF Thailan 2014, 2015, 2016 806cc 285.000.000
836 Kawasaki Z800ABS, số loại ZR800BGF Thailan 2014, 2015, 2016 806cc 285.000.000
837 Z1000 phiên bản Châu Á   390.000.000
838 Z1000 ABS (ZR1000GFF; ZR1000GGF) 1043cc 463.000.000
839 Kawasaki Z1000ABS, số loại ZR1000GFF Thailan 2014, 2015, 2016 1043cc 409.000.000
840 Kawasaki Z1000ABS, số loại ZR1000GGF Thailan 2014, 2015, 2016 1043cc 409.000.000
841 ZX-10R ABS (ZX1000KFFA) 998cc 549.000.000
842 Kawasaki ZX-10R ABS, số loại ZX1000KFFA Nhật Bản 2014, 2015, 2016 998cc 480.000.000
843 ZX-14R   670.000.000
844 KWASHAKI C110 110cc 5.800.000
845 KWASHAKI C50 50cc 5.800.000
846 BMW    
847 BMW NINE T   580.000.000
848 BMW S1000R   570.000.000
849 BMW S1000RR   745.000.000
850 BMW R1200 GS   750.000.000
851 MOTORROCK    
852 BENELLI Bn302   41.000.000
853 KEEWAY BLACKSTER 250i   33.000.000
854 KYMCO    
855 LIKE Many Fi (đùm) 125cc 29.900.000
856 LIKE Fi (phanh đĩa) 125cc 33.200.000
857 LIKE ALA5 125cc 29.200.000
858 PEOPLE 16Fi (màu xanh, đen) 125cc 38.700.000
859 CANDY (phanh đĩa) 110cc 17.700.000
860 CANDY DELUXE (phanh đĩa) 110cc 17.700.000
861 CANDY DELUXE - 4U (phanh đĩa) 110cc 17.700.000
862 CANDY DELUXE - 4U (Hi) (phanh đĩa) 110cc 17.700.000
863 CANDY 50 50cc 20.000.000
864 Kimco Candy-A, thắng đùm 50cc 20.600.000
865 Kimco Candy S-A, thắng đĩa 50cc 21.700.000
866 Kimco K-Pipe thắng đĩa 125cc 33.100.000
867 Jocky 125 (phanh đĩa) 125cc 21.200.000
868 Jocky SR 125 (Phanh đĩa) 125cc 21.200.000
869 Jocky SR 125H (cơ) 125cc 20.200.000
870 SOLONA 125 125cc 30.200.000
871 SOLONA 125 (MMC) 125cc 33.000.000
872 SOLONA 165 165cc 35.200.000
873 SOLONA 165 MMC 165cc 36.000.000
874 ZING 150 150cc 35.200.000
875 KEWAY 110cc 24.000.000
876 HALIM BEST (WAVE) 110cc 8.000.000
877 HALIM DREAM 100cc 8.000.000
878 JOCKEY DELUXE 125 125cc 29.400.000
879 DUCATI    
880 DUCATI DIAVEL CARBON 2015   794.000.000
881 DUCATI DIAVEL tiêu chuẩn 2015   670.000.000
882 DUCATI THÁI LAN 795cc 365.000.000
883 DUCATI 848 EVO 2011 ITALI 849cc 600.000.000
884 DUCATI Streefighter S 1100cc 830.000.000
885 SOLOWINS    
886 SOLOWINS 108cc 11.200.000
887 VIETTHAI    
888 VIETTHAI   8.200.000
889 XE MÁY ĐIỆN    
890 Xe máy điện (2008 về trước)   5.000.000
891 Xe máy điện (2009-2013)   8.000.000
892 Xe máy điện (2014)   10.000.000
893 (YAMAHA) ECO10   12.000.000
894 (PEED) ECO3   11.000.000
895 (YAMAHA) ECO1D   11.000.000
896 VINATHAI Liên doanh 4.460.000
897 YAVINA Liên doanh 3.300.000
898 EMOTOVN Liên doanh 4.520.000
899 AIRBLADE Trung Quốc 16.000.000
900 EMOTO Trung Quốc 8.500.000
901 FORZA Trung Quốc 10.500.000
902 FULGENT Trung Quốc 10.500.000
903 JOG Trung Quốc 10.500.000
904 LIONKING Trung Quốc 8.500.000
905 NOMENT Trung Quốc 10.000.000
906 SAFALI Trung Quốc 10.500.000
907 SUNNY Trung Quốc 10.500.000
908 VECTRIX Trung Quốc 17.200.000
909 V8 Trung Quốc 10.200.000
910 LVJU Trung Quốc 11.900.000
911 FLOWER Trung Quốc 10.500.000
912 Nữ Hoàng Trung Quốc 15.900.000
913 FASHION Trung Quốc 11.900.000
914 VITORYA Trung Quốc 12.000.000
915 E- Windy Trung Quốc 16.500.000
916 VITORYA Trung Quốc 15.900.000
917 VESPA LX 125 Trung Quốc 15.000.000
918 LEAD Trung Quốc 16.000.000
919 SHMI Trung Quốc 5.600.000
920 Xmen mini YADEA Đài Loan 14.800.000
921 Xmen YADEA Sport Đài Loan 16.100.000
922 Xmen YADEA 5-2013 Đài Loan 14.900.000
923 Xmen YADEA 5-2015 Đài Loan 17.300.000
924 X-men Espero Liên doanh 14.800.000
925 Espero133H Liên doanh 12.900.000
926 Espero133S Liên doanh 12.900.000
927 Zoomer Liên doanh 16.000.000
928 zoomer DIBAO Đài Loan 13.400.000
929 Zoomer X4 Liên doanh 14.800.000
930 Zoomer X5-2014 Liên doanh 16.500.000
931 Zoomer X5-2015 Liên doanh 16.100.000
932 Zoomer MEN4 Liên doanh 11.500.000
933 Zoomer MEN5 Liên doanh 12.600.000
934 Zoomer VI-LI Liên doanh 13.400.000
935 Sunra 2014 Liên doanh 13.000.000
936 Giant M186 Đài Loan 13.800.000
937 Giant M133S-2015 Đài Loan 13.800.000
938 Mocha Đài Loan 14.700.000
939 Mocha Suzika Đài Loan 15.000.000
940 Mocha Aima 946 Đài Loan 12.100.000
941 Mocha Murarroma Liên doanh 13.900.000
942 Mochas Liên doanh 13.500.000
943 Mocha Viber Đài Loan 14.700.000
944 Honda A8-2014 Nhật bản 11.800.000
945 Diadema Liên doanh 18.000.000
Phụ lục III

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện thủy nội địa và động cơ

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐỘNG CƠ

(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT Loại phương tiện động cơ ĐVT  Giá tối thiểu
I Phương tiện vỏ gỗ (gỗ + vật tư +tiền công)    
1 Vận tải hàng hoá    
   - Dưới 20 tấn đồng/tấn       5.200.000
   - Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn đồng/tấn       4.810.000
   - Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn đồng/tấn       4.420.000
   - Từ 100 tấn trở lên đồng/tấn       4.160.000
2 Vận tải hành khách    
   - Từ 15 người trở xuống đồng/chiếc   156.000.000
   - Từ 16 đến 35 người đồng/chiếc   520.000.000
   - Từ 35 người trở lên đồng/chiếc   650.000.000
II Phương tiện vỏ thép, vỏ composit    
1 Phương tiện đóng mới    
   - Dưới 10 tấn đồng/tấn       4.290.000
   - Từ 10 đến dưới 20 tấn đồng/tấn       3.640.000
   - Từ 20 đến dưới 50 tấn đồng/tấn       3.120.000
   - Từ 50 đến dưới 100 tấn đồng/tấn       2.730.000
   - Từ 100 tấn trở lên đồng/tấn       2.470.000
2 Phương tiện đang khai thác    
   - Sà lan mặt bằng đồng/tấn       1.950.000
   - Sà lan tự hành đồng/tấn       2.470.000
III Các loại động cơ (gắn vào phương tiện)    
1 Động cơ do Trung Quốc sản xuất    
   - Từ 5cv đến 24cv (mới 100%) đồng/cv          325.000
   - Từ 5cv đến 24cv (đã qua sử dụng) đồng/cv          195.000
2 Động cơ do Nhật và các nước khác sản xuất    
   - Từ 5cv đến 20cv (mới 100%) đồng/cv       1.040.000
   - Từ 20cv trở lên (mới 100%) đồng/cv       1.300.000
   - Từ 5cv đến 20cv (đã qua sử dụng) đồng/cv          520.000
   - Từ 20cv trở lên (đã qua sử dụng) đồng/cv          650.000
   - Từ 100cv trở lên (đã qua sử dụng) đồng/cv       1.040.000
   - Từ 120cv trở lên (đã qua sử dụng) đồng/cv       2.210.000
3 Động cơ do Mỹ sản xuất    
   - Từ 40cv đến 90cv (đã qua sử dụng) đồng/cv          260.000
   - Từ 90cv trở lên (đã qua sử dụng) đồng/cv          195.000
       

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 736/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 13 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100 tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo

Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 851/STC-QLGCS ngày 05 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu
2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 3.820

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cao

Mục lục Bấm để đi tới điều