vanban.org

Điều 2. Bổ sung, phân đoạn một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh), như sau: — Quyết định 21/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/01/2017
Hà Tĩnh Ban hành 19/06/2015 Hiệu lực 29/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 21/2015/QĐ-UBND
22/01/201701/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 29/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bổ sung, phân đoạn một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh), như sau:

1. Bổ sung Bảng giá đất năm 2015:

a. Tuyến đường nhựa từ Cảng Vũng Áng đi Khu liên hợp gang thép và Cảng Sơn Dương tại xã Kỳ Lợi, bổ sung vào Mục VII, số thứ tự 14 (xã Kỳ Lợi), Bảng 7: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; giá đất thương mại dịch vụ là: 210.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 175.000 đồng/m2;

b. Tuyến đường nhựa trục dọc Kỳ Phương - Khu đô thị Trung tâm Kỳ Trinh tại các phường Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, bổ sung vào Điểm 2 xã Kỳ Trinh (nay là phường Kỳ Trinh), Mục II (huyện Kỳ Anh nay là thị xã Kỳ Anh), Bảng 6: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh; giá đất thương mại dịch vụ là: 396.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 330.000 đồng/m2.

2. Phân đoạn:

a. Vị trí trong Bảng giá đất: Thuộc Điểm 6, xã Kỳ Phương (nay là phường Kỳ Phương), Mục II, huyện Kỳ Anh (nay là thị xã Kỳ Anh), Bảng 6: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh thuộc Mục VII, số thứ tự 18, xã Kỳ Nam, Bảng 7: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

b. Các mức giá:

- Đoạn 1 (Từ cầu Thầu Dầu đến cầu Khe Lũy): Giá đất ở là: 1.650.000 đồng/m2; giá đất thương, mại dịch vụ là: 990.000 đồng/m2; giá đất sản xuất, kinh doanh là: 825.000 đồng/m2.

- Đoạn 2 (Từ cầu Khe Lũy đến hết Khu tái định cư Đông Yên tại thôn Ba Đồng, phường Kỳ Phương): Giá đất ở là: 1.500.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 900.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 750.000 đồng/m2.

- Đoạn 3 (Từ hết Khu tái định cư Đông Yên tại Ba Đồng, phường Kỳ Phương (phía Bắc đèo Con) đến giáp Khu tái định cư Đông Yên tại thôn Minh Huệ, xã Kỳ Nam (phía Nam đèo Con)): Giá đất ở là: 1.250.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 750.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 625.000 đồng/m2.

- Đoạn 4 (Từ chân đèo Con (phía Nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn)): Giá đất ở là: 1.650.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 990.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 825.000 đồng/m2.