vanban.org

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: — Quyết định 21/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/10/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nam Ban hành 22/09/2015 Hiệu lực 02/10/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG
I Soạn thảo và đánh máy hợp đồng, giao dịch: (đồng/trường hợp)
1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 300.000
2 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 200.000
3 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất 150.000
4 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất 150.000
5 Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 150.000
6 Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác 150.000
7 Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản 150.000  
8 Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 150.000
9 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô 100.000
10 Hợp đồng vay tiền 100.000
11 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 100.000
12 Di chúc 100.000
13 Hợp đồng ủy quyền 100.000
14 Hợp đồng, giao dịch khác 100.000
15 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy 50.000
16 Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 50.000
17 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 50.000
18 Văn bản từ chối nhận di sản 50.000
19 Giấy ủy quyền 50.000
II Đánh máy, sao chụp văn bản (Đối với trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị): (đồng/trang)
1 Đánh máy văn bản (trang A4) 5.000
2 Sao chụp văn bản (trang A3) 1.000
3 Sao chụp văn bản (trang A4) 500
III Dịch giấy tờ, văn bản: (đồng/trang)
1 Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt:  
  Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt 120.000
  Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt 150.000
2 Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài:  
  Dich từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh 120.000
  Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác 150.000
IV Các việc khác liên quan đến công chứng: (đồng/trường hợp)
1 Sao lục hồ sơ 50.000
2 Công bố di chúc 150.000
V Công chứng ngoài trụ sở: Ngoài việc phải chi trả chi phí tại các mục I, II, III, IV Điều này (nếu có), trường hợp người yêu cầu công chứng yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng là người già yếu, không thể đi lại được, người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác không thể đến trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng thì phải trả thêm: (đồng/trường hợp)
1 Trong phạm vi dưới 10 km 200.000
2 Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km 300.000
3 Trong phạm vi trên 50 km Nếu mức thu trên không đủ thanh toán tiền tàu xe, tiền lưu trú và các chi phí khác thì người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận thêm mức thu phù hợp theo quy định. 500.000