vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: — Quyết định 21/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cà Mau Ban hành 24/08/2015 Hiệu lực 03/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Quy mô diện tích thửa đất Khu vực đô thị Khu vực nông thôn
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
1 Diện tích  200 m2 1.400 1.500 1.260 1.350
2 Diện tích > 200 m2 - 400 m2 1.350 1.450 1.215 1.305
3 Diện tích > 400 m2 - 600 m2 1.300 1.400 1.170 1.260
4 Diện tích > 600 m2 - 1.000 m2 1.200 1.300 1.080 1.170
5 Diện tích > 1.000 m2 - 2.000 m2 1.100 1.200 990 1.080
6 Diện tích > 2.000 m2 - 3.500 m2 800 900 720 810
7 Diện tích > 3.500 m2 - 5.000 m2 600 700 540 630
8 Diện tích > 5.000 m2 - 7.500 m2 500 600 450 540
9 Diện tích > 7.500 m2 - 10.000 m2 450 550 405 495
10 Trường hợp diện tích thửa đất >10.000 m2 thu theo  đơn vị đồng/thửa đất Mức thu đồng/thửa: 5.400.000 Mức thu đồng/thửa: 6.600.000 Mức thu đồng/thửa: 4.860.000 Mức thu đồng/thửa: 5.940.000