Điều 1. Quy định mức thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quy mô diện tích thửa đất | Khu vực đô thị | Khu vực nông thôn | ||
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | ||
| 1 | Diện tích 200 m2 | 1.400 | 1.500 | 1.260 | 1.350 |
| 2 | Diện tích > 200 m2 - 400 m2 | 1.350 | 1.450 | 1.215 | 1.305 |
| 3 | Diện tích > 400 m2 - 600 m2 | 1.300 | 1.400 | 1.170 | 1.260 |
| 4 | Diện tích > 600 m2 - 1.000 m2 | 1.200 | 1.300 | 1.080 | 1.170 |
| 5 | Diện tích > 1.000 m2 - 2.000 m2 | 1.100 | 1.200 | 990 | 1.080 |
| 6 | Diện tích > 2.000 m2 - 3.500 m2 | 800 | 900 | 720 | 810 |
| 7 | Diện tích > 3.500 m2 - 5.000 m2 | 600 | 700 | 540 | 630 |
| 8 | Diện tích > 5.000 m2 - 7.500 m2 | 500 | 600 | 450 | 540 |
| 9 | Diện tích > 7.500 m2 - 10.000 m2 | 450 | 550 | 405 | 495 |
| 10 | Trường hợp diện tích thửa đất >10.000 m2 thu theo đơn vị đồng/thửa đất | Mức thu đồng/thửa: 5.400.000 | Mức thu đồng/thửa: 6.600.000 | Mức thu đồng/thửa: 4.860.000 | Mức thu đồng/thửa: 5.940.000 |