Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường quy định tại Phụ lục số 04, 06 ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Phụ lục số 04: Danh mục đường trên địa bàn huyện Châu Đức
| Stt | Tên đường | Đoạn đường | Loại đường | Hệ số | Ghi chú | |
| Từ | Đến | |||||
| A. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ | ||||||
| 11 | Lê Hồng Phong (đường số 8 cũ) | Đường Lê Lai | Đường quy hoạch số 25 | 1 | 1,2 | |
| (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Lê Hồng Phong, các vị trí còn lại hệ số = 1) | ||||||
| Điều chỉnh thành:Lê Hồng Phong (đường số 8 cũ) | Đường Trần Hưng Đạo | Đường quy hoạch số 25 | 1 | 1,2 | Điều chỉnh điểm đầu của đoạn đường | |
| (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Lê Hồng Phong, các vị trí còn lại hệ số = 1) | ||||||
2. Phụ lục số 06: Danh mục đường trên địa bàn huyện Long Điền
| Stt | Tên đường | Đoạn đường | Khu vực | Hệ số | Giá đất | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | ||||||
| 14 | Hương lộ 5 | Ngã 3 Lò Vôi | Vòng xoay Phước Tỉnh | 1 | 1,25 | 1.875 | |
| Điều chỉnh thành: | |||||||
| Hương lộ 5 | Ngã 3 Lò Vôi | Vòng xoay Phước Tỉnh | 1 | 1,25 | 1.875 | Bổ sung phân đoạn | |
| Vòng xoay Phước Tỉnh | Cảng Phước Tỉnh | 1 | 1.500 | ||||