Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá đất trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, như sau:
1. Đối với các trường hợp chỉ thay đổi về diện tích thửa đất, không thay đổi vị trí thì giá tiền thửa đất được áp dụng theo giá đất quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk Nông nhân với diện tích thửa đất thực tế.
2. Đối với các thửa đất có sự thay đổi vị trí (So với vị trí theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005); các thửa đất phát sinh thêm sau khi lập bản đồ hoàn công phân lô (trước đây chưa có trong Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005) thì giá đất được điều chỉnh, bổ sung như sau:
| TT | TÊN LÔ, THỬA | HỆ SỐ | Giá đất thô (đ/m2) | Giá CP đầu tư hạ tầng (đ/m2) | GIÁ ĐẤT (đ/m2) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG | THỬA | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4* 100.000đ | 6=3*4* 357.986đ | 7=5+6 |
| A | Các thửa đất có sự thay đổi vị trí so với vị trí theo QĐ số 59/2005/QĐ-UBND | |||||
| 1 | LÔ B9 | |||||
| Từ B9-3 đến B9-12 | 0,80 | 1,00 | 80.000 | 286.389 | 366.389 | |
| B9-13 | 0,80 | 1,00 | 80.000 | 286.389 | 366.389 | |
| B | Các thửa đất phát sinh thêm chưa có trong QĐ số 59/2005/QĐ-UBND | |||||
| 1 | LÔ A3 | |||||
| Từ A3-1 đến A3-6 | 1,00 | 1,00 | 100.000 | 357.986 | 457.986 | |
| Từ A3-7 đến A3-12 | 1,20 | 1,00 | 120.000 | 429.583 | 549.583 | |
| 2 | LÔ B3 | |||||
| B3-11A và B3-11B | 1,00 | 1,00 | 100.000 | 357.986 | 457.986 | |
| B3-12A | 1,20 | 1,00 | 120.000 | 429.583 | 549.583 | |
| B3-25A | 1,20 | 1,10 | 132.000 | 472.542 | 604.542 | |
| 3 | LÔ B8 | |||||
| B8-39 | 0,80 | 1,00 | 80.000 | 286.389 | 366.389 | |
| 4 | LÔ B9 | |||||
| Từ B9-15 và B9-21 | 0,80 | 1,00 | 80.000 | 286.389 | 366.389 | |
| 5 | LÔ C3 | |||||
| C3-14A | 1,10 | 1,00 | 110.000 | 393.785 | 503.785 | |
| 6 | LÔ H1 | |||||
| Từ H1-11 đến H1-15 | 1,20 | 1,15 | 138.000 | 494.021 | 632.021 | |
| 7 | LÔ G2 | |||||
| G2-3A | 1,00 | 1,00 | 100.000 | 357.986 | 457.986 | |
| G2-13A | 0,80 | 1,00 | 80.000 | 286.389 | 366.389 | |
| 8 | LÔ G4 | |||||
| G4-13A | 1,00 | 1,10 | 110.000 | 393.785 | 503.785 | |