vanban.org

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá đất trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, như sau: — Quyết định 21/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2008 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Nông Ban hành 17/07/2008 Hiệu lực 27/07/2008 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá đất trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, như sau:

1. Đối với các trường hợp chỉ thay đổi về diện tích thửa đất, không thay đổi vị trí thì giá tiền thửa đất được áp dụng theo giá đất quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk Nông nhân với diện tích thửa đất thực tế.

2. Đối với các thửa đất có sự thay đổi vị trí (So với vị trí theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005); các thửa đất phát sinh thêm sau khi lập bản đồ hoàn công phân lô (trước đây chưa có trong Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005) thì giá đất được điều chỉnh, bổ sung như sau:

TT TÊN LÔ, THỬA HỆ SỐ Giá đất thô (đ/m2)­ Giá CP đầu tư hạ tầng (đ/m2)­ GIÁ ĐẤT (đ/m2)­
ĐƯỜNG THỬA
1 2 3 4 5=3*4* 100.000đ 6=3*4* 357.986đ 7=5+6
A Các thửa đất có sự thay đổi vị trí so với vị trí theo QĐ số 59/2005/QĐ-UBND
1 LÔ B9          
  Từ B9-3 đến B9-12 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389
  B9-13 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389
B Các thửa đất phát sinh thêm chưa có trong QĐ số 59/2005/QĐ-UBND
1 LÔ A3          
  Từ A3-1 đến A3-6 1,00 1,00 100.000 357.986 457.986
  Từ A3-7 đến A3-12 1,20 1,00 120.000 429.583 549.583
2 LÔ B3          
  B3-11A và B3-11B 1,00 1,00 100.000 357.986 457.986
  B3-12A 1,20 1,00 120.000 429.583 549.583
  B3-25A 1,20 1,10 132.000 472.542 604.542
3 LÔ B8          
  B8-39 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389
4 LÔ B9          
  Từ B9-15 và B9-21 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389
5 LÔ C3          
  C3-14A 1,10 1,00 110.000 393.785 503.785
6 LÔ H1          
  Từ H1-11 đến H1-15 1,20 1,15 138.000 494.021 632.021
7 LÔ G2          
  G2-3A 1,00 1,00 100.000 357.986 457.986
  G2-13A 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389
8 LÔ G4          
  G4-13A 1,00 1,10 110.000 393.785 503.785