vanban.org

Điều 4. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. — Quyết định 21/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/09/2005 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/09/2005
Quảng Bình Ban hành 13/03/2002 Hiệu lực 28/03/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 21/2002/QĐ-UB V/v Ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy biên chế của sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình · 21/2002/QĐ-UB
29/09/200548/2005/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/03/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2002/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

          Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước mắt được giao 93 biên chế quản lý nhà nước, 32 biên chế sự nghiệp, 10 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, ngoài rác các đơn vị trực thuộc được hợp đồng một số lao động hưởng lương từ nguồn của tỉnh, cụ thể như sau:

TT Chức danh, đơn vị Số lượng cán bộ, công chức Ghi chú
Tổng số BC QLNN BC SN HĐ theo NĐ68

HĐ khác

1 Văn phòng Sở 39 39        
  1. Ph. Tổ chức hành chính 10 10        
  2. Phòng kế họach - tổng hợp 11 11       Có chính sách Đd
  3. Phòng kỹ thuật 7 7       lao động DC
  4. Phòng thuỷ lợi 4 4        
  5. Thanh tra ngành 3 3        
  Lãnh đạo Sở 4 4        
2 Chi cục  Bảo vệ - TV 22 21 1 2    
3 Chi cục thú y 21 21   2    
4 Chi cục  PCLBQL đê điều 9 6 3 2 3  
5 Chi cục phát triển  lâm nghiệp 10   2 2    
6 TTĐT.QH.TKNN 9   9   3  
7 TT Kh.nông - Kh.lâm 11   11 2    
8 Tr. nước SHVSMTNT 6   6      
  Cộng 125 93 32 10 6  
    Cột T.số là thuộc biên chế