Điều 4. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước mắt được giao 93 biên chế quản lý nhà nước, 32 biên chế sự nghiệp, 10 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, ngoài rác các đơn vị trực thuộc được hợp đồng một số lao động hưởng lương từ nguồn của tỉnh, cụ thể như sau:
| TT | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | Ghi chú | ||||
| Tổng số | BC QLNN | BC SN | HĐ theo NĐ68 | HĐ khác | |||
| 1 | Văn phòng Sở | 39 | 39 | ||||
| 1. Ph. Tổ chức hành chính | 10 | 10 | |||||
| 2. Phòng kế họach - tổng hợp | 11 | 11 | Có chính sách Đd | ||||
| 3. Phòng kỹ thuật | 7 | 7 | lao động DC | ||||
| 4. Phòng thuỷ lợi | 4 | 4 | |||||
| 5. Thanh tra ngành | 3 | 3 | |||||
| Lãnh đạo Sở | 4 | 4 | |||||
| 2 | Chi cục Bảo vệ - TV | 22 | 21 | 1 | 2 | ||
| 3 | Chi cục thú y | 21 | 21 | 2 | |||
| 4 | Chi cục PCLBQL đê điều | 9 | 6 | 3 | 2 | 3 | |
| 5 | Chi cục phát triển lâm nghiệp | 10 | 2 | 2 | |||
| 6 | TTĐT.QH.TKNN | 9 | 9 | 3 | |||
| 7 | TT Kh.nông - Kh.lâm | 11 | 11 | 2 | |||
| 8 | Tr. nước SHVSMTNT | 6 | 6 | ||||
| Cộng | 125 | 93 | 32 | 10 | 6 | ||
| Cột T.số là thuộc biên chế | |||||||