vanban.org

Điều 27. CTK - THCN này áp dụng cho hình thức đào tạo chính qui theo niên chế ở các trường Trung học chuyên nghiệp ( bao gồm các loại hình công lập, bán công, dân lập và tư thục), các cơ sở đào tạo Trung học chuyên nghiệp trong cả nước. — Quyết định 21/2001/QĐ-BGDĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/08/2010 Thay thế: 16/2010/TT-BGDĐT · 28/06/2010
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 06/06/2001 Hiệu lực 21/06/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2001/QĐ-BGDĐT › Chương 4 › Điều 27
Đọc toàn văn

Điều 27. CTK - THCN này áp dụng cho hình thức đào tạo chính qui theo niên chế ở các trường Trung học chuyên nghiệp ( bao gồm các loại hình công lập, bán công, dân lập và tư thục), các cơ sở đào tạo Trung học chuyên nghiệp trong cả nước.

Bảng 1. Quy định về nội dung các hoạt động trong khóa học

Nội dung các hoạt động trong khóa học Hệ tuyển trung học phổ thông Hệ tuyển trung học cơ sở
Khoá học 1 năm (50-52 tuần) Khóa học 1,5 năm (73-78 tuần) Khoá học 2 năm (99-104 tuần) Khóa học 3 năm (151-156 tuần) Khóa học 3,5 năm (268-182 tuần) Khoá học 4 năm (190-208 tuần)
Các môn văn hóa phổ thông      

40 tuần

(1200 tiết)

40-45 tuần

(1200-1380 tiết)

40-45 tuần

(1200-1380 tiết)

Các môn chung

8 tuần

228-258 tiết

11 tuần

285-345 tiết

17 tuần

420-465 tiết

18 tuần

525-585 tiết

18-19 tuần

525-600 tiết

19-20 tuần

555-630 tiết

Các môn cơ sở và các môn chuyên môn

18-19 tuần

576-608 tiết

28-29 tuần

896-928 tiết

32-33 tuần

1024-1056 tiết

32-33 tuần

1024-1056 tiết

34-36 tuần

1056-1152 tiết

38-41 tuần

1152-1280 tiết

Thực tập (Thực tập tốt  nghiệp)

13-14 tuần

(7-8 tuần)

18-20 tuần

(8-11 tuần)

25-26 tuần

(8-13 tuần)

25-26 tuần

(8-13 tuần)

33-35 tuần

(10-14 tuần)

39-44 tuần

(10-14 tuần)

Thi

- Thi học kỳ

- Thi tốt nghiệp

5 tuần

2 tuần

3 tuần

6-8 tuần

3-4 tuần

3-4 tuần

7-10 tuần

4-5 tuần

3-5 tuần

10-13 tuần

5-6 tuần

5-7 tuần

13-17 tuần

7-9 tuần

6-8 tuần

15-19 tuần

9-11 tuần

6-8 tuần

Ngành nghỉ, nghỉ tết và các ngày lễ 4 tuần 7 tuần 13 tuần 20 tuần 23 tuần 29 tuần
Lao động công ích 1 tuần 1 tuần 2 tuần 3 tuần 3 tuần 4 tuần
Dự trữ 1 tuần 2 tuần 3 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần

Bảng 2. Quy định về thời gian giảng dạy các môn văn hóa phổ thông

Tên các môn học Nhóm I (số tiết) Nhóm II (số tiết) Nhóm III (số tiết)
Toán 525-540 390-450 180-225
Vật lý 240-330 180-225 75-90
Hóa học 180-240 180-225 75-90
Sinh vật 0 195-210 0
Văn - Tiếng Việt 255-270 255-270 465-495
Lịch sử 0 0 225-255
Địa lý 0 0 180-225
Tổng số tiết 1200-1380 1200-1380 1200-1380

Bảng 3. Quy định về thời gian giảng dạy các môn chung

Nội dung các hoạt động trong khóa học Hệ tuyển trung học phổ thông Hệ tuyển trung học cơ sở
Khoá học 1 năm (số tiết) Khóa học 1,5 năm (số tiết) Khoá học 2 năm (số tiết) Khóa học 3 năm (số tiết) Khóa học 3,5 năm (số tiết) Khoá học 4 năm (số tiết)
Giáo dục quốc phòng 45 tiết 45 tiết 75 tiết 120 tiết 120 tiết 120 tiết
Chính trị 45 tiết 45 tiết 90 tiết 120 tiết 120 tiết 120 tiết
Thể dục thể thao 30 tiết 45-60 tiết 60 tiết 60-75 tiết 60-90 tiết 60-90 tiết
Tin học 130 tiết 30-45 tiết 45-60 tiết 45-60 tiết 45-60 tiết 45-60 tiết
Ngoại ngữ 60-90 tiết 90-120 tiết 120-150 tiết 150-180 tiết 150-180 tiết 180-210 tiết
Giáo dục pháp luật 18 tiết 30 tiết 30 tiết 30 tiết 30 tiết 30 tiết
Tổng số tiết 228-258 tiết 285-345 tiết 420-465 tiết 525-585 tiết 525-600 tiết 555-630 tiết