Điều 27. CTK - THCN này áp dụng cho hình thức đào tạo chính qui theo niên chế ở các trường Trung học chuyên nghiệp ( bao gồm các loại hình công lập, bán công, dân lập và tư thục), các cơ sở đào tạo Trung học chuyên nghiệp trong cả nước.
Bảng 1. Quy định về nội dung các hoạt động trong khóa học
| Nội dung các hoạt động trong khóa học | Hệ tuyển trung học phổ thông | Hệ tuyển trung học cơ sở | ||||
| Khoá học 1 năm (50-52 tuần) | Khóa học 1,5 năm (73-78 tuần) | Khoá học 2 năm (99-104 tuần) | Khóa học 3 năm (151-156 tuần) | Khóa học 3,5 năm (268-182 tuần) | Khoá học 4 năm (190-208 tuần) | |
| Các môn văn hóa phổ thông | 40 tuần (1200 tiết) | 40-45 tuần (1200-1380 tiết) | 40-45 tuần (1200-1380 tiết) | |||
| Các môn chung | 8 tuần 228-258 tiết | 11 tuần 285-345 tiết | 17 tuần 420-465 tiết | 18 tuần 525-585 tiết | 18-19 tuần 525-600 tiết | 19-20 tuần 555-630 tiết |
| Các môn cơ sở và các môn chuyên môn | 18-19 tuần 576-608 tiết | 28-29 tuần 896-928 tiết | 32-33 tuần 1024-1056 tiết | 32-33 tuần 1024-1056 tiết | 34-36 tuần 1056-1152 tiết | 38-41 tuần 1152-1280 tiết |
| Thực tập (Thực tập tốt nghiệp) | 13-14 tuần (7-8 tuần) | 18-20 tuần (8-11 tuần) | 25-26 tuần (8-13 tuần) | 25-26 tuần (8-13 tuần) | 33-35 tuần (10-14 tuần) | 39-44 tuần (10-14 tuần) |
Thi - Thi học kỳ - Thi tốt nghiệp | 5 tuần 2 tuần 3 tuần | 6-8 tuần 3-4 tuần 3-4 tuần | 7-10 tuần 4-5 tuần 3-5 tuần | 10-13 tuần 5-6 tuần 5-7 tuần | 13-17 tuần 7-9 tuần 6-8 tuần | 15-19 tuần 9-11 tuần 6-8 tuần |
| Ngành nghỉ, nghỉ tết và các ngày lễ | 4 tuần | 7 tuần | 13 tuần | 20 tuần | 23 tuần | 29 tuần |
| Lao động công ích | 1 tuần | 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 3 tuần | 4 tuần |
| Dự trữ | 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 6 tuần |
Bảng 2. Quy định về thời gian giảng dạy các môn văn hóa phổ thông
| Tên các môn học | Nhóm I (số tiết) | Nhóm II (số tiết) | Nhóm III (số tiết) |
| Toán | 525-540 | 390-450 | 180-225 |
| Vật lý | 240-330 | 180-225 | 75-90 |
| Hóa học | 180-240 | 180-225 | 75-90 |
| Sinh vật | 0 | 195-210 | 0 |
| Văn - Tiếng Việt | 255-270 | 255-270 | 465-495 |
| Lịch sử | 0 | 0 | 225-255 |
| Địa lý | 0 | 0 | 180-225 |
| Tổng số tiết | 1200-1380 | 1200-1380 | 1200-1380 |
Bảng 3. Quy định về thời gian giảng dạy các môn chung
| Nội dung các hoạt động trong khóa học | Hệ tuyển trung học phổ thông | Hệ tuyển trung học cơ sở | ||||
| Khoá học 1 năm (số tiết) | Khóa học 1,5 năm (số tiết) | Khoá học 2 năm (số tiết) | Khóa học 3 năm (số tiết) | Khóa học 3,5 năm (số tiết) | Khoá học 4 năm (số tiết) | |
| Giáo dục quốc phòng | 45 tiết | 45 tiết | 75 tiết | 120 tiết | 120 tiết | 120 tiết |
| Chính trị | 45 tiết | 45 tiết | 90 tiết | 120 tiết | 120 tiết | 120 tiết |
| Thể dục thể thao | 30 tiết | 45-60 tiết | 60 tiết | 60-75 tiết | 60-90 tiết | 60-90 tiết |
| Tin học | 130 tiết | 30-45 tiết | 45-60 tiết | 45-60 tiết | 45-60 tiết | 45-60 tiết |
| Ngoại ngữ | 60-90 tiết | 90-120 tiết | 120-150 tiết | 150-180 tiết | 150-180 tiết | 180-210 tiết |
| Giáo dục pháp luật | 18 tiết | 30 tiết | 30 tiết | 30 tiết | 30 tiết | 30 tiết |
| Tổng số tiết | 228-258 tiết | 285-345 tiết | 420-465 tiết | 525-585 tiết | 525-600 tiết | 555-630 tiết |