vanban.org

Điều 6. Các cơ sở y tế dự phòng, các đối tượng nộp phí, lệ phí y tế dự phòng và các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 21/2000/QÐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/08/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/08/2007 Thay thế: 63/2007/QĐ-BTC · 18/07/2007 Sửa đổi, bổ sung: 44/2005/QĐ-BTC · 12/07/2005
Bộ Tài chính Ban hành 21/02/2000 Hiệu lực 07/03/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 63/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới · 63/2007/QĐ-BTC
Quyết định số 21/2000/QÐ-BTC về việc ban hành biểu mức thu phí, lệ phí dự phòng · 21/2000/QÐ-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2000/QÐ-BTC › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Các cơ sở y tế dự phòng, các đối tượng nộp phí, lệ phí y tế dự phòng và các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỰC THU PHÍ, LỆ PHÍ Y TẾ DỰ PHÒNG

(ban hành kèm theo Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

I. Xét nghiệm phát hiện bệnh:

Thứ tự Loại xét nghiệm Đơn vị tính Mức thu  
  1 2 3 4 5 6 7     8         9 10   11     12 A. Xét nghiệm máu Test nhanh chẩn đoán HIV Serodia chần đoán HIV ELISA chẩn đoán HIV Western blot chẩn đoán HIV. Huyết thanh chẩn đoán Leptospira Định lượng bổ thể trong huyết thanh Chẩn đoán viêm não Nhật Bản + HI + MAC - ELISA Sốt xuất huyết Dengue + MAC- ELISA + Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI + Pan Bia Rapid tets + Phân lập Vi rút Sởi + HI + ELISA IGM Rubella ELISA-IGG Vi rút đường hô hấp (innuenza A, B, Pa ra, Adeno, RSV): Phương pháp miễn dịch huỳnh quang Chlamydia + HI + Phần lập Vi vút + EIA phát hiện kháng nguyên   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đống/xét nghiệm   đốnglxét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   40.000 80.000 30.000 420.000 80.000 30.000   40.000 30.000   25.000 100.000 75.000 340.000   75.000 30.000 460.000   30.000   40.000 300.000 120.000  
   3 14   15 16   17         18 19 20 21 22 23 . 24 25   25 26 27 28 29 80   31   32 33    34 35 86 37 38   89 40 41 42 Kỹ thuật chẩn đoán nhạnh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F) PCR chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại ký sinh trùng) ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi) Chẩn đoán huyết thanh bệnh ký sinh trùng (phương pháp miễn dịch huỳnh quang) Xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét + Falciparum + P. Vivax + P. Malariae + P. Ovale Toxoplasma Anti HAV(IGG) Anti HEV(IGM) Ae.HCV Lympho T41T8 TSH Xét nghiệm chì trong máu (phương pháp cực phổ xung vi phân) Đo hoạt tính men B. Xét nghiệm nước tiểu Phenol niệu Benzen niệu Thủy ngân niệu ALA niệu Nicotin niệu Chì trong nước tiểu (bằng phương pháp cực phổ xung vi phân) Sen trong nước tiểu (phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử) Porpyrin niệu Acid Hippyric niệu  C- Xét nghiệm các chất địch khác của cơ thể Vi rút đường ruột (phân lập và định loại) Nuôi cấy nấm Nuôi cấy vi khuẩn Nuôi cấy phân lập vi khuẩn Kháng sinh đồ D. Xét nghiệm khác. Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amibe Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm     đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm     đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm   đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm    đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/tiêu/ bản đồng/tiêu/bản 30.000 50.000   30.000 20.000     10 000 10.000 20.000 20.000 24.000 80.000 80.000 25.000 . 300.000 . 36.000 40.000 30.000   15.000 35.000 40.000 . 20.000 40.000 40.000 50.000     30.000 20.000   1. 200.000 25.000 45.000 40.000 30.000    20.000 20.000 15.000 15.000
         
 44 Làm tiêu bản amip nhuộm đồng/tiêu bản 15.000
45 Mổ muỗi phát hiện ký sinh trùng đồng/lần mổ 10.000
46 Nuôi cấy Faliciparum (1 chủng) đồng/lần nuôi cấy 300.000
47 Ký sinh trùng P. berghei gây nhiễm trên chuột đồng/lần nuôi cấy 300.000
48 Bộ tiêu bản thử thuốc trên P. Falciparum đồng/lần nuôi cấy 100.000
49 Phương pháp tập trung ký sinh trùng   15.000
  E. Các xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử
50 Mẫu lát cắt mỏng đồng/mẫu xét nghiệm 480.000
51 Mẫu vi rút quan sát trực tiếp đồng/mẫu xét nghiệm 240.000
52 Mẫu vi khuẩn quan sát trực tiếp đồng/mẫu xét nghiệm 100.000

II. xét nghiệm mẫunước ăn uống, nước sinh hoạt, nước thải và không khí:

Thứ tự Loại xét nghiệm Đơn vị tính Mức thu
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A. Xét nghiệm mẫu nước pH Nhiệt độ Độ mẫu Mùi vị Độ trong Độ đục Độ dẫn Cặn sấy khô Cặn không tan Độ cứng tổng số Độ kiềm tổng số Độ oxy hóa Độ oxy hòa tan (DO) BD05 (20 độ C) COD Chất hữu cơ trong kiềm Chất hữu cơ trong axit Amoniac Clorua Cao dư Nitrit Nitrat Ni tơ tổng số Phốt pho tổng số Dầu mỡ khoáng Sunfat Photphat HydroSulfua Florua Xianua   đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồnglmàu đồng/mẫu đồng/mẫu   15.000 3.000 10.000 1.000 10.000 15.000 15.000 20.000 20.000 20.000 20.000 30.000 30.000 50.000 50.000 20.000 30.000 20.000 20.000 20.000 20.000 30.000 50.000 50.000 70.000 20.000 20.000 30.000 30.000 50.000
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57   58 59 60 61         62 63 64 65 66 67 68 69       Sắt Mangan Nhôm Can xi Ma giê Na tri Đồng Chì Kẽm Thiếc Cadimi ASen Thủy ngân Ni ken CRôm (VI) CRôm (III) Selen Phenol Benzen Chất tẩy rửa Test Clo Test Albumin Tổng hoạt độ phóng xạ an pha Tổng hoạt độ phóng xạ bê ta Hóa chất bảo vệ thực Vật trong nước (sắc ký khí) Tổng số vi khuẩn hiếu khí (phương pháp đĩa thạch) Coliform hoặc Coliform chịu nhiệt hoặc E.Coli (phương pháp MPN) Clostridium perfringens (phương pháp Winson Blair) Streptococcus phân (phương pháp đa thạch) Các vi khuẩn gây bệnh Xét nghiệm vi sinh vật nước sinh hoạt theo phương pháp màng lọc. Ghi chú: Nước thải thu như xét nghiệm nước sinh hoạt riêng mẫu nào có chỉ tiêu phải vô cơ hóa trước khi phân tích thì thu thêm 30.000 đồng/mẫu B. Xét nghiệm mẫu không khí Bụi trọng lượng Bụi chứa hóa chất phân tích (SI02 gây bụi phổi) Bụi cá nhân (hô hấp) Phân tích giải kích thước hạt Đo chỉ số ô nhiễm bụi Đo, đếm bụi sợi Amiăng Bụi phóng xạ Vi khí hậu: + Nhiệt độ + Ẩm độ +Vận tốc gió + Bức xạ nhiệt đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu   đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu           đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu   đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu 30.000 40.000 40.000 20.000 20.000 40.000 30.000 30.000 30.000 40.000 40.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 70.000 50.000 50.000 50.000 50.000 200.000 200.000 250.000 20.000 20.000   20.000 30.0.00 45.000 100.000           50.000 100.000 50.000 70.000 20.000 150.000 1 000 000   8.000 8.000 8.000 30.000
70 71 72 73 74   75 76 77 78 79 80 81 82 83   84 85 86 87 88 89 90 91 92     93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 ồn chung ồn tương đương ồn phân tích theo giải tần Đo ánh sáng Đo rung động - Tần số cao - Tần số thấp Đo phóng xạ Phóng xạ tổng liều Đo liều xuất phóng xạ Đo bức xạ không ion hóa Đo điếc sơ bộ Đo điếc hoàn chỉnh Đo áp xuất Đo thông gió Điện từ trường - Tần số cao - Tần số công nghiệp Các hơi, khí độc Mẫu hơi hóa chất trung bình Mẫu hơi hóa chất phức tạp Hơi khí độc kim loại Phân tích mẫu khí hiện số Phân tích mẫu khí nhanh ống phát hiện Phân tích mẫu khí hóa học Phân tích mẫu khí bằng sắc ký khí Phân tích các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh lao động C- Các xét nghiệm khác Công chụp X quang ngực bụi phổi Đo liều sinh vật Xét nghiệm nấm soi tươi Patch test và Prick test Đo chức năng hô hấp Phí khám hỏi bệnh nghề nghiệp Đo nhiệt độ da trong lao động Đo điện trở da trong lao động Đo khối lượng mồ hôi trong !ao động Đo kích thước Ecgonomie trong lao động Đo kích thước Ecgonomie trong vị trí lao động Đo trắc nghiệm tâm lý vị trí lao động Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động Đo huyết áp trong lao dộng Đo tần số tim trong lao động đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mâu đồng/mẫu đồng/mẫu     đồng/người. đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/lần đồng/ngườỉ đồng/người đồng/người đồng/người đồng/người đồng/1ần đo đồng/ lần đo đồng/người đồng/người đồng/người đồng/người 20.000 40.000 50.000 10. 000 50.000 30.000 60.000 200.000 30.000 30.000 20.000 30.000 10.000 30.000 50.000 30.000 70.000 50.000 150.000 100.000 50.000 70.000 50.000 250.000 250.000     12.000 10.000 5.000 8.000 20.000 10.000 5.000 . 5.000 . 20.000 10.000 10.000 10.000 30.000 5.000 5.000 .

 III. Kiểm dịch y tế biên giới

Thứ tự Loại kiểm dịch Đơn vị tính Mức thu
    1   2     3 4 5       6 7 8 9 10 11 12       13 14   15 16 17 18 19   20 21 22 23 24 25 26         27 A. Diệt chuột và diệt côn trùng Diệt chuột Xông hơi diệt chuột bằng hóa chất và cấp giấy phép diệt chuột tầu biển. Diệt chuột bằng đặt mồi bẫy: - Tầu trọng tải tịnh dưới 1000 tấn -Tầu trọng tải tịnh từ 1000 tấn trở lên Kiểm tra và cấp giấy miễn diệt chuột Gia hạn miễn diệt chuột Diệt côn trùng Tầu bay + Tầu bay dưới 300 chỗ ngồi + Tầu bay từ 300 chỗ ngồi trở lên Ô tô hàng Tầu hỏa Tầu biển Kho hàng Container 40 fit - Container 20 ữt Khử trùng nước dằn tầu -Tầu trọng tải dưới 1000 tấn - Tầu trọng tải từ 1000 tấn trở lên B. Tiêm chủng Tiêm chủng và cấp sổ tiêm chủng kiểm dịch Tiêm chủng theo lịch C Xác chết và tro cất Kiểm tra và cấp giấy phép chuyển xác chết Kiểm tra và cấp giấy phép chuyển tro cốt Xử lý vệ sinh xác chết Xử lý vệ sinh tro cất Kiểm tra các sản phẩm đặc biệt y tế D. Kiểm.tra bưu kiện bưu phẩm Kiện hàng từ 10 kg trở xuống Kiện hàng trên 10 kg đến 50 kg Kiện hàng trên 50 đến 100 kg Kiện hàng trên 100 kg đến 1 tấn Kiện hàng trên 1 tấn đến 10 tấn Kiện hàng trên 10 tấn đến 100 tấn Kiện hàng trên 100 tấn   E.. Kiểm tra vệ sinh thực phẩm cung ứng cho tầu thủy, máy bay F. Các xét nghiệm Hàng xuất nhập: - Xét nghiệm vi sinh - Xét nghiệm lý hóa - Xét nghiệm độc chất     USD/MA khoang tầu   USD/Tầu USD/Tầu   USD/Tầu     USD/Tầu bay USD/Tầu bay   USD/ô tô đồng/toa USD/m3 khoang tầu USD/m3 kho hàng USD/container USD/contaner   USD/Tầu USD/Tầu   USD/NGƯờI USDLNGƯờI   USD/lần kiểm tra USD/lần kiểm tra USĐ/lần xử lý USD/lần xử lý USD/lần kiểm tra   USD/kịên USD/kiện USD/kiện USD/kiện USD/kiện USD/kiện USD/kiện   USD/lần kiểm tra       USD/mẫu USD/mẫu USD/mẫu     0,5   100 200   100 50   35 50   5 200.000 0, 1 0,1 15 10   30 50   5 3   20 0,5 40 10 20   1 3 5 10 30 50 70   7       15 15 60
 28 29 30       31       32 33   34   35 36   37 38         39 40 xét nghiệm các sản phẩm đặc biệt y tế Xét nghiệm thực phẩm xách tay Các xét nghiệm giám sát vệ sinh thực phẩm định kỳ (không thu phí các mẫu xét nghiệm điều tra) G. Kiểm dịch y tế phương tiện xuất nhập cảnh Tầu biển: - Tầu trọng tải dưới 5.000 tấn - Tầu trọng tải từ 5.000 đến 10.000 tấn - Tầu trọng tải từ 10.000 tấn trở lên Tầu bay nhập cảnh Tâu hỏa: Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế Thuyền vận tải hàng hóa qua biên giới H. Kiểm dịch y tế biên giới đường bộ Tiêm chủng phát sổ cho người qua lại biên giới bằng giấy thông hành Tiêm chủng cho người xuất cảnh du lịch bằng giấy thông hành Kiểm dịch xe tô chở hàng Kiểm dịch hàng trên xe: - Dưới 5 tấn - Từ 5 tấn đến 10 tấn - Từ trên 10 tấn đến 15 tấn Trên 15 tấn Khử trùng xe chở hàng Kiểm tra y tế khách nhập cảnh vào Việt Nam USD/mẫu USD/lần xét nghiệm USD/mẫu       USD/tầu USD/tầu USD/tầu   USD/tầu đồng/thuyền   đồng/thuyền   đồng/lần tiêm   đồng/lần tiêm đồng/xe   đồng/xe đồng/xe đồng/xe đồng/xe đồng/xe đồng/người 50 10 5       20 30 40   15 200.000   20.000   10.000   30.000 10.000   30.000 60.000 80.000 100.000 50.000 2.000

IV Thẩm định vắc xin, sinh phẩm

Thứ tư Loại kiểm định Đơn vị tính Mức thu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12   13 14 15 16 Kiểm định vắc xin bại liệt Kiểm định vắc xin dại Fuenzalida Kiểm định vắc xin viêm não Kiểm định vắc xin viêm gan B Kiểm định vắc xin sởi Kiểm định vắc xin thủy đậu Kiểm định vắc xin quai bị Kiểm định vắc xin lao (BCG) Kiểm định vắc xin bạch hầu - ho gà - uốn ván Kiểm định vắc xin tả Kiểm định vắc xin thương hàn Kiểm định vắc xin uốn ván Kiểm định các sinh phẩm miễn dịch Huyết thanh kháng bạch hầu(SAD) Huyết thanh kháng uốn ván (SAT) Huyết thanh kháng dại (SAR) Huyết thanh kháng nọc rắn (SAV) đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/1ần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/1ần kiểm định   đồng/lần kiểm định đồng/1ần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định 57.000.000 18.000.000 24.000.000 70.000.000 24.000.000 30.000.000 28.000.000 21.000.000 30.000.000 17.000.000 30.000.000 10.000.000   16.000.000 16.000.000 20.000.000 20.000.000
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 sinh phẩm chẩn đoán HIV Sinh phẩm chẩn đoán virus liên quan đến ung thư HTL.V1 HTL.V2 Cytomegalovirus Herpesvirus Sinh phẩm chẩn đoán virus viêm gan - HAV Sinh phẩm chẩn đoán virus viêm gan - HAV Sinh phẩm chẩn đoán virus viêm gan - HIV Sinh phẩm chẩn đoán virus viêm gan - HDV Sinh phẩm chẩn đoán virus viêm gan - HEV Sinh phẩm chẩn đoán viêm não Sinh phẩm chẩn đoán sát xuất huyết Sinh phẩm chẩn đoán bại Liệt Sinh phẩm chẩn đoán Ro ta virus Sinh phẩm chẩn đoán giang mai Sinh phẩm chẩn đoán thương hàn Sinh phẩm chẩn đoán lỵ Shigella Sinh phẩm chẩn đoán tả Sinh phẩm chẩn đoán E.co li gây bệnh Sinh phẩm chẩn đoán cầu khuẩn màng não Sinh phẩm chẩn đoán liên cầu khuẩn Sinh phẩm chẩn đoán tụ cầu khuẩn Sinh phẩm chẩn đoán trực khuẩn mủ xanh Sinh phẩm thử kháng sinh đồ đồng/1ần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm đình đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm đinh đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định đồng/lần kiểm định 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 23.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000 15.000.000  

V Tạo mẫu và định loại véctơ,diệt véctơ

Thứ tư Loại xét nghiệm Đơn vị tính Mức thu
  1 2   3 4       5     6 7 Tạo mẫu véctơ để lưu giữ Làm tiêu bản côn trùng Làm mẫu vật chuột Định loại véctơ Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bệnh Phân lập huyết thanh, phủ tạng (của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch) Diệt véctơ Phun khử trùng: - Cơ quan, xí nghiệp - Khách sạn Diệt chuột Diệt côn trùng (muỗi, ruồi, bọ chét, gián...) (tùy theo loại thuốc) bằng hóa chất   đồng/mẫu tiêu bản đồng/mẫu vật   đồng/lần điều tra     đồng/lần phân lập     đồng/m2 đồng/m2 đồng/m2   đồng/m2   100.000 200.000 300.000     100.000     3. 000 5.000 2.000   5.000

 VI . Chích ngừa

Thứ tự Tiêm vắc xin Đơn vị tính Mức thu
1 2 3 4 5 6 7   8   9 10 Tiêm vắc xin phòng đại (1 lần tiêm) Tiêm vắc xin phòng viêm não Nhật Bản (1 lẩn tiêm) Tiêm vắc xin phòng viêm gan B (1 lần tiêm) Tiêm vắc xin phòng thương hàn (1 lần tiêm) Tiêm huyết thanh kháng dại (SAR) (1 lần tiêm) Tiêm vắc xin phòng uốn ván (l lần tiêm) Tiêm vắc xin phòng viêm màng nã o mủ do não mô cầu (1lần tiêm) Tiêm vắc xin phòng viêm màng nã o mủ HIB ( 1 lần tia m) Tiêm vắc xin thủy đậu (1lần tiêm) Tiêm huyết thanh chống uốn ván (1 lần tiêm) đồng/1 lần tiêm đồng/1 lần tiêm đồng/1 lần tiêm đồng/1 lần tiêm đồng/1 lần tiêm đồng/1 lần tiêm   đồng/1 lần tiêm   đồng/1 lần tiêm đồng/ lần tiêm đồng/1 lần tiêm 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 3.000   5.000   5.000 3.000 7.000

(Ghi chú: Mức thu tiêmvắc xin nêu trên không bao gồm tiền vắc xin).

VII . Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp sốđăng ký

Thứ tự Loại thẩm định Đơn vị tính Mức thu
1   2 3   4   5   6   7 Lệ phí thẩm định hồ sơ, cấp số đăng ký cho vắc xin, sinh phẩm trong nước Lệ phí thẩm đính hồ sơ, cấp số đăng ký cho vắc xin, sinh phẩm nước ngoài Lệ phí thẩm định, cấp số đăng ký cho công ty nước ngoài xin phép nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm miễn dịch vào Việt Nam Lệ phí thẩm định hồ sơ các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh lao động Lệ phí thẩm định hồ sơ vệ sinh lao động cho các cơ sở sản xuất Lệ phí thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trì ng, diệt khuẩn gia dụng và y tế Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp giấy đăng ký bổ sung, đăng ký lại, đăng ký khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm vào sử dụng: + Thay đổi tên thương phẩm + Thay đổi phạm vi sử dụng + Thay đổi hàm lượng hoạt chất + Thay đổi dạng hóa chất, chế phẩm + Đăng ký khảo nghiệm + Hỗn hợp thành sản phẩm mới đồng/lần thẩm định   đồng/lần thẩm đinh   USD/lần thẩm định đồng/lần thẩm định   đồng/lần thẩm định đồng/hóa chất, chế phẩm   đồng/lần cấp đồng/lần cấp đồng/lần cấp đồng/lần cấp đồng/llần cấp đồng/lần cấp 1.000. 000   3.000.000   2.200 2.000.000   2.000.000 4.000.000     500.000 500.000 500.000 500.000 1000 000 1.000.000
8   9   10   11 Lệ phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn gia dụng và y tế . Lệ phí gia hạn giấy phép đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn gia dụngvà y tế Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép đưa vào khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn gia dụng và y tế Lệ phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn, đủ điều kiện cho cơ sở sản xuất, chế biến hóa chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn gia dụng và y tế. + Sản lượng sản xuất dưới 5 tấn/năm + Sản lượng sản xuất từ 5 đến 30 tấn/năm + Sản lượng sản xuất trên 30 tấn/năm   đồng/lần cấp   đồng/lần cấp   đồng/lần cấp         đồng/lần cấp đồng/lần cấp đồng/lần cấp   300.000   300.000   300.000         1.000.000 2.000.000 3.000.000