Điều 3. Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiện thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 208 ngày 16 tháng 7 năm 1991
của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm)
Các loại thuốc trừ côn trùng, nhện:
1. Aluminium phosphide (gastoxin)
2. Bacillus thuringiensis
3. Buprofezin (Applaud) 10WP
4. Cartap (Padan) 95SP
5. Alpha – cypermethrin (Fastac) 5 EC
6. Carbaryl (Sevin) 85 WP
7. Carbofuran (Furadan, Curaterr) 3 G
8. Cypermethrin (Sherpa, Cymbush, Polytrin) 10 EC, 25 EC
9. Cypermethrin + Profenofos (Polytrin) 440 – SWC
10. Diazinon (Basudin, Neocidil) 50 EC
11. Dicofol (Kelthane) 20 EC
12. Dicrotophos (Bidrin) 50 EC
13. Dichlorvos (DDVP, Nuvan) 50 EC
14. Decamethrin (Deltamethrin, Decis) 2,5 EC
15. Dimethoate (Bi 58, Rogor, Roxion, Fostion) 50 EC
16. Endosulfan (Thiodan) 30 EC
17. Esfenvalerate (Sumi – alpha) 5 EC
18. Ethofenpro (Trebon) 10 EC
19. Ethoprophos (Mocap) 6 EC, 10 G, 20 EC
20. Fenithro thion (Sumithion) 50 EC
21. Fenobucarb (Bassa, BPMC, Hopcin) 50 EC
22. Fenpropathrin (Damitol, Rody, Moethrin) 10 EC
23. Fenvalerate (Sumicidin) 10 EC, 20 EC
24. Fenthion (Lebaycid, Baycid) 50 EC
25. Isoprocard (Mipcin) 20 EC, 25 EC, 50 WP
26. Lindane (Gama-BHC, Gama-HCH) 99,5 WP
27. Methamidophos (Filitox, Monitor) 60 SC
28. Methidathion (Supracide) 40 EC
29. Methyl Bromide 98%
30. Monocrotophos (Azodrin, Nuvacron) 50 SCW
31. Methyl paration (Parathion, Wofatox, Metaphos) 50 EC
32. Naled (Dibrom, Flibol, Bromchlorphos) 50 EC, 96 EC
33. Phosalone (Zolone) 35 EC
34. Phosphamidon(Dimecron, Apamidon) 50 SCW
35. Teflubenzuron (Nomolt) 5 EC
36. Trichlorfon 50 EC, 80 WP
37. Rotenone
Thuốc trừ bệnh:
38. Benomyl (Fundazol, Benlate) 50EC
-
- Calcium polysulphide
- Copper oxychloride
- Copper sulphate
- Captafol (Difolatan, Folcid) 80 WP
- Captan (Captane) 75 WP
- Diniconazol (Sumi - 8) 12,5 WP
- Edifenphos (Hinosan) 40 EC, 50 EC
- Fosetyl - Al (Aliette) 80 WP
- Hexaconazol (Anvil) 5 EC
- Iprofenphos (Kitazin) 50 EC
- Iprodione (Rovral) 50 WP
- Iprothiolane (Fuji-one) 40 EC
- Kasugamycin + Rabcide (Kasai) 21.2 WP
- Kasuran WP (2% Kasugamycin + 45 % copper oxychloride)
- Kasuran WP (5% Kasugamycin + 45% copper oxychloride)
- Mancozeb 80 – WP
- Monceren (Pencycuron) 25 WP
- Ridomil – MZ (Metalaxyl + Mancozeb) 72 WP
- Sulphur 95 D
- Thiram 85 WP
- Tilt (Propiconazole) 250 EC
- Topcin – M 50 WP, 70 WP
- Validamycin (Validacin) 3 SC
- Triadimefol (Bayleton) 25 EC
- Zincopper WP (20% Zined + 30% Copper oxychloride)
- Zineb 80 WP
Thuốc trừ cỏ:
-
- Ametryn (Gesapax) 50 WP, 80 WP
- Benthiocarb (Saturn) 10 G, 20 WP, 50 EC
- Butachlor (Lambast) 5 G, 10 EC
- 2,4 D 60- EC, 72 - EC, 80 - WP, 96 - WP
- Dalapon (Parapon) 80 WP
- Diuron 80 WP
- MCPA (Agroxone) 80 WP
- Pretilachlor (Sofit) 30 EC
- Pyrazosulfuron ethyl (NC 311) 25 EC, 10 EC
- Simazin (Gesatop) 80 WP
- Atrazin (Gesaprin) 80 WP
Thuốc trừ chuột:
-
- Brodifacoum (Klerat) 0,05%
- Phoaphua kẽm (Fokeba) 20%
Chú thích những từ viết tắt trong danh mục:
EC: dạng thuốc hoá sữa hay nhũ dầu
WP: dạng thuốc bột thấm nước hay bột hoà nước
SP: dạng thuốc bột tan trong nước.
G hay GR: dạng thuốc hạt
SWC (hoặc SCW, SL, SC): dung dịch tan trong nước.
D: dạng thuốc bột./.
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Tuyên Hoàng