Điều 1. Nay quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Công ty Cấp nước Đà Nẵng sản xuất và được áp dụng cho từng mục đích sử dụng như sau:
| Mục đích sử dụng | Giá tiêu thụ có chi phí thay đồng hồ (có thuế Giá trị gia tăng) | Phí BVMT đối với nước thải | Giá tiêu thụ thực thu |
| 1 | 2 | 3 | 4=2+3 |
| 1. Sinh hoạt các hộ dân cư, các ký túc xá sinh viên, học sinh thuộc các Trường Đại học, Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp | 2.460 | 300 | 2.760 |
| 2. Sinh hoạt của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | 3.060 | 300 | 3.360 |
| 3. Hoạt động sản xuất vật chất | 4.060 | 400 | 4.460 |
| 4. Kinh doanh dịch vụ có dùng nước | 5.560 | 500 | 6.060 |
Ghi chú: Trong giá tiêu thụ nước sạch áp dụng cho mỗi mục đích sử dụng qui đinh ở cột số 2 trong Bảng giá tại Điều này có tính chi phí thay đồng hồ là 60 đồng/m3.