Điều 1. Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông bán trên lãnh thổ Việt Nam (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
| TT | Khoảng cách | Mức tối đa (đ/vé 1 chiều) |
| 1 | Dưới 300km | 600.000 |
| 2 | Từ 300km đến dưới 500km | 800.000 |
| 3 | Từ 500km đến dưới 850km | 1.100.000 |
| 4 | Từ 850km trở lên | 1.700.000 |