vanban.org

Điều 10. Mọi hành vi vi phạm quy định này tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử lý theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và Chương VII Nghị định số 40/CP ngày 5 tháng 7 năm 1996 của Chính phủ về Bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa. — Quyết định 2047-QĐ/PC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/08/2000
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 06/08/1996 Hiệu lực 01/09/1996 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2047-QĐ/PC › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Mọi hành vi vi phạm quy định này tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử lý theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và Chương VII Nghị định số 40/CP ngày 5 tháng 7 năm 1996 của Chính phủ về Bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thuỷ nội địa.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

*****

Kính gửi:............................

1. Tên:

2. Địa chỉ:

3. Giấy phép kinh doanh số.............. ngày....................

Do................................... cấp

Làm đơn đề nghị cấp giấy phép sử dụng vùng nước đường thuỷ nội địa.

4. Mục đích sử dụng:.............................................

5. Trên sông (kênh):.............................................

6. Vị trí:.......................................................

7. Kích thước:...................................................

8. Thời gian xin sử dụng:........................................

Từ ngày.......................... đến ngày.......................

Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ nội dung quy định của giấy phép và pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa hiện hành.

9. Hồ sơ kèm theo

- Ngày... tháng... năm ...

- (Ký - ghi rõ họ tên)

-

10. Chứng nhận của UBND xã, phường

(Nơi đặt công trình)

HƯỚNG DẪN VIẾT ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP

1. Tên: Cá nhân: Chủ công trình ghi rõ họ và tên theo hộ khẩu thường trú.

Tổ chức: Ghi tên của tổ chức.

2. Địa chỉ: Cá nhân theo sổ hộ khẩu.

Tổ chức: Nơi tổ chức đặt trụ sở chính.

3. Giấy phép kinh doanh: (nếu có).

4. Mục đích sử dụng: vào việc gì.

5. Tên sông (kênh): ghi tên sông, hồ, hoặc kênh xin sử dụng vùng nước.

6. Vị trí: Tên thôn, xã, km đường sông khu vực đặt công trình.

7. Kích thước: Ghi kích thước vùng nước xin sử dụng được xác định trên bình đồ hoặc sơ đồ có các mốc, địa danh để xác định vị trí, kích thước vùng nước xin cấp giấy phép.

8. Thời gian xin sử dụng: Tuỳ theo yêu cầu sử dụng để xin cấp giấy phép.

9. Hồ sơ kèm theo: Ghi tên các văn bản của hồ sơ theo quy định tại Điều 5.

10. Chứng nhận của UBND xã, phường (nơi đặt công trình):

Cá nhân: Chứng nhận của UBND xã, phường nơi đặt công trình xác nhận đề nghị cho đặt công trình.

Tổ chức: Lãnh đạo ký tên và đóng dấu.

Ghi chú: Nếu là Sở Giao thông vận tải cấp phép thay Cục.......... và Đoạn............ bằng Uỷ ban nhân dân tỉnh........... Sở Giao thông vận tải..........

QUY CÁCH

MẪU GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VÙNG NƯỚC ĐTNĐ

Khổ giấy: 14 x 18 cm. Giấy trắng cứng.

Góc bên trái có băng chéo mầu xanh nước biển rộng 0,8 cm.

Chữ: Giấy phép sử dụng vùng nước ĐTNĐ cùng mầu với giải băng (mầu xanh nước biển).

Các chữ khác (kể cả quy định ở mặt sau) đều mầu đen.

Kích thước các loại chữ như sau:

Giấy phép: Loại chữ cao: 8 mm

Sử dụng vùng nước ĐTNĐ: 5 mm

Số: 2,5 mm

Cục Đường sông Việt Nam: 3 mm

Tên đơn vị cấp phép: 2,5 mm

Các chữ trong giấy phép: chữ in thường.