Điều 6. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chứcthu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍGIÁM ĐỊNH NỘI DUNG
VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤTNHẬP KHẨU VĂN HOÁ PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 203/2000/QĐ-BTC
ngày 21 tháng 12 năm2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A- Lệ phí giám định nội dungvăn hoá phẩm xuất nhập khẩu:
1. Hàng mậu dịch : 0,2% (haiphần nghìn) giá trị lô hàng xuất nhập khẩu.
2. Hàng phi mậu dịch, cụ thể nhưsau:
| Số T.T | Văn hoá phẩm | Mức thu |
| 1 | Băng AUDIO: | |
| - Nghệ thuật, dạy học, ngoại ngữ. | 2.000 đồng/băng | |
| - Tư liệu, nhắn tin... | 5.000 đồng/băng | |
| 2 | Băng, đĩa VIDEO; Phim chiếu bóng; Đĩa CD-ROM, DVD dùng cho máy vi tính; Đĩa quang từ. | 7.000 đồng/băng, đĩa |
| 3 | Đĩa CD, MD ca nhạc, dạy học ngoại ngữ, đĩa mềm vi tính. | 2.000 đồng/đĩa |
| 4 | Đĩa cứng, băng từ máy vi tính CATRIDGE. | 12.000 đồng/đĩa, băng từ |
| 5 | Đĩa nhựa chương trình ca nhạc. | 500 đồng/đĩa |
| 6 | Sách, báo, tạp chí (có nội dung yêu cầu phải giám định): | |
| - Xuất khẩu. | 200 đồng/tờ, quyển | |
| - Nhập khẩu. | 1.000 đồng/tờ, quyển | |
| 7 | Các tài liệu in ấn, sao chụp khác: | |
| - Tiếng Việt Nam. | 100 đồng/trang | |
| - Tiếng nước ngoài. | 500 đồng/trang | |
| 8 | Lịch các loại: | |
| - Lịch treo tường 1 trang, lịch bàn. | 500 đồng/quyển | |
| - Lịch treo tường nhiều trang. | 1.000 đồng/quyển | |
| 9 | Đồ mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật. | 1% (một phần trăm) giá trị hiện vật |
(Số lệ phí phải nộp theo mứcthu quy định bằng tỷ lệ (%) trên đây, tối thiểu là 200.000 (hai trăm nghìn)đồng, tối đa không quá 10.000.000 (mười triệu) đồng)
B- Lệ phí cấp giấy phép xuất,nhập khẩu văn hoá phẩm:
1. Hàng mậu dịch: 50.000 đồng/giấy phép.
2. Hàng phi mậu dịch: 2.000đồng/giấy phép./.