vanban.org

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản — Quyết định 20/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/07/2026 Thay thế: 64/2026/QĐ-UBND · 29/07/2026
Đồng Nai Ban hành 10/07/2025 Hiệu lực 10/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai · 64/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai · 20/2025/QĐ-UBND
29/07/202664/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/07/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

1. Lãnh đạo Chi cục, gồm: Chi cục trưởng và 02 Phó Chi cục trưởng:

a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục;

b) Phó Chi cục trưởng giúp Chi cục trưởng phụ trách, chỉ đạo thực hiện một số nhiệm vụ, lĩnh vực công tác được Chi cục trưởng phân công; chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Chi cục trưởng vắng mặt, một Phó Chi cục trưởng được Chi cục trưởng ủy quyền điều hành các hoạt động của Chi cục.

2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ:

a) Phòng Hành chính;

b) Phòng Chăn nuôi;

c) Phòng Thú y;

d) Phòng Thủy sản.

3. Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc: Trung tâm Kiểm dịch và Chẩn đoán, Xét nghiệm thú y; cơ cấu tổ chức gồm:

a) Lãnh đạo Trung tâm;

b) Các phòng chuyên môn nghiệp vụ:

- Phòng Hành chính;

- Phòng Nghiệp vụ;

c) Các Trạm trực thuộc Trung tâm:

- Trạm Xét nghiệm và Vật tư thú y;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 1;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 2;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 3;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 4;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 5;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 6;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 7;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 8;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 9;

- Trạm Chăn nuôi và Thủy sản Khu vực 10.