vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 41 tiểu mục 1.1 mục 1 Chương III Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông như sau: — Quyết định 20/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Nông Ban hành 19/06/2025 Hiệu lực 19/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 41 tiểu mục 1.1 mục 1 Chương III Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông như sau:

Bảng 41. Dụng cụ

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 60 41,00 29,00 47,50
2 Ghế văn phòng Cái 60 41,00 29,00 47,50
3 Tủ để tài liệu Cái 60 10,25 7,25 11,88
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 41,00 29,00 47,50
5 Lưu điện Cái 60 41,00 29,00 47,50
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 10,25 7,25 11,88
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 10,25 7,25 11,88
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 20,50 14,50 23,75
9 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 41,00 29,00 47,50
10 Máy tính bấm số Cái 60 2,05 1,45 2,38
11 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 8,20 5,80 9,50
12 Điện năng Kw 319,8 226,2 370,5