Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng bao gồm loại việc cụ thể, tên gọi chi tiết được quy định như sau: STT Loại việc cụ thể Tên gọi chi tiết 1 Soạn thảo, kiểm tra, chỉnh sửa hợp đồng, giao dịch
| STT | Loại việc cụ thể | Tên gọi chi tiết | |
| 1 | Soạn thảo, kiểm tra, chỉnh sửa hợp đồng, giao dịch | 1. 1 | Hợp đồng: kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh |
| 1. 2 | Hợp đồng: mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho bất động sản; chuyển nhượng hợp đồng kinh doanh bất động sản | ||
| 1. 3 | Hợp đồng: thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, góp vốn, đặt cọc tài sản | ||
| 1. 4 | Hợp đồng: cho thuê, cho mượn tài sản | ||
| 1. 5 | Hợp đồng: mua bán, tặng cho ô tô, xe máy và động sản khác | ||
| 1. 6 | Hợp đồng ủy quyền | ||
| 1. 7 | Văn bản: sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | ||
| 1. 8 | Giấy ủy quyền | ||
| 1. 9 | Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ chồng | ||
| 1. 10 | Di chúc | ||
| 1. 11 | Văn bản phân chia di sản | ||
| 1. 12 | Văn bản từ chối nhận di sản | ||
| 1. 13 | Văn bản công chứng khác | ||
| 2 | Đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch | 2. 1 | Đánh máy |
| 2. 2 | Sao chụp | ||
| 3 | Dịch giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch | 3. 1 | Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam |
| a) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 dưới 350 từ) | ||
| b) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 từ 350 từ trở lên) | ||
| c) | Các tiếng nước ngoài khác | ||
| 3. 2 | Từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài | ||
| a) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 dưới 350 từ) | ||
| b) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 từ 350 từ trở lên) | ||
| c) | Các tiếng nước ngoài khác |