vanban.org

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp — Quyết định 20/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 07/05/2025 Hiệu lực 20/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công (bao gồm thuế giá trị gia tăng):

Đơn vị tính: (Đồng/m2sàn sử dụng/tháng)

TT Loại công trình nhà ở xã hội Tại quỹ đất dành để phát triển nhà ở xã hội trong dự án nhà ở thương mại hoặc tại vị trí đã có sẵn mặt bằng Tại dự án nhà ở xã hội độc lập phải thực hiện giảiphóng mặt bằng
Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
1 Nhà chung cư từ 05 tầng trở xuống 37.000 65.000 39.000 78.000
2 Nhà chung cư từ 06 tầng đến 10 tầng 43.000 71.000 44.000 83.000
3 Nhà ở riêng lẻ 01 tầng được đầu tư tại các dự án theo quy định Luật Nhà ở năm 2014 Không có đối tượng áp dụng 41.000 80.000

2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp (bao gồm thuế giá trị gia tăng):

Đơn vị tính: (Đồng/m2sàn sử dụng/tháng) 

TT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
1 Nhà chung cư từ 05 tầng trở xuống 37.000 65.000
2 Nhà chung cư từ 06 tầng đến 10 tầng 43.000 71.000

3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (bao gồm thuế giá trị gia tăng):

Đơn vị tính: (Đồng/m2sàn sử dụng/tháng) 

TT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
1 Nhà ở 01 tầng 22.000 53.000
2 Nhà chung cư 35.000 66.000