Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công (bao gồm thuế giá trị gia tăng):
Đơn vị tính: (Đồng/m2sàn sử dụng/tháng)
| TT | Loại công trình nhà ở xã hội | Tại quỹ đất dành để phát triển nhà ở xã hội trong dự án nhà ở thương mại hoặc tại vị trí đã có sẵn mặt bằng | Tại dự án nhà ở xã hội độc lập phải thực hiện giảiphóng mặt bằng | ||
| Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa | ||
| 1 | Nhà chung cư từ 05 tầng trở xuống | 37.000 | 65.000 | 39.000 | 78.000 |
| 2 | Nhà chung cư từ 06 tầng đến 10 tầng | 43.000 | 71.000 | 44.000 | 83.000 |
| 3 | Nhà ở riêng lẻ 01 tầng được đầu tư tại các dự án theo quy định Luật Nhà ở năm 2014 | Không có đối tượng áp dụng | 41.000 | 80.000 | |
2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp (bao gồm thuế giá trị gia tăng):
Đơn vị tính: (Đồng/m2sàn sử dụng/tháng)
| TT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Nhà chung cư từ 05 tầng trở xuống | 37.000 | 65.000 |
| 2 | Nhà chung cư từ 06 tầng đến 10 tầng | 43.000 | 71.000 |
3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (bao gồm thuế giá trị gia tăng):
Đơn vị tính: (Đồng/m2sàn sử dụng/tháng)
| TT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Nhà ở 01 tầng | 22.000 | 53.000 |
| 2 | Nhà chung cư | 35.000 | 66.000 |