Điều 5. Nội dung và thang điểm của các tiêu chí
| STT | Nội dung tiêu chí | Số điểm (tối đa) |
| 1 | Tiêu chí về nhân sự của Văn phòng công chứng Mỗi hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng được tính điểm cộng tối đa cho 03 công chứng viên và 03 nhân viên giúp việc về chuyên môn, nghiệp vụ; 01 nhân viên kế toán; 01 nhân viên công nghệ thông tin; 01 nhân viên văn thư - lưu trữ; 01 cộng tác viên phiên dịch; 01 nhân viên bảo vệ | 54 |
| a | Công chứng viên | 34 |
| - | Số lượng công chứng viên | 13 |
| Văn phòng công chứng do 02 công chứng viên thành lập | 10 | |
| Văn phòng công chứng do 03 công chứng viên thành lập | 13 | |
| Văn phòng công chứng có công chứng viên tham gia thành lập bị xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến hoạt động công chứng mà chưa hết thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Xử lý vi phạm hành chính tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng thì được 50% số điểm. | ||
| - | Thời gian hành nghề của công chứng viên (số điểm tại tiêu chí này được xét cho từng công chứng viên) | 9 |
| Dưới 02 năm | 1 | |
| Từ đủ 02 năm đến dưới 05 năm | 2 | |
| Từ đủ 05 năm trở lên | 3 | |
| - | Công chứng viên đã từng là Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng công chứng, Trưởng Văn phòng công chứng | 12 |
| Dưới 05 năm | 2 | |
| Từ đủ 05 năm đến dưới 10 năm | 3 | |
| Từ đủ 10 năm trở lên | 4 | |
| b | Nhân viên giúp việc về chuyên môn, nghiệp vụ (số điểm tại tiêu chí này được xét cho từng nhân viên chuyên môn, nghiệp vụ) | 12 |
| - | Trình độ chuyên môn | 6 |
| Cử nhân luật trở lên | 2 | |
| Trung cấp hoặc cao đẳng luật | 1 | |
| - | Có chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo nghề công chứng hoặc khóa bồi dưỡng nghề công chứng hoặc có thời gian công tác pháp luật từ đủ 05 năm trở lên | 1 |
| - | Có thời gian công tác tại tổ chức hành nghề công chứng từ đủ 01 năm trở lên | 1 |
| c | Nhân viên kế toán | 2 |
| - | Có bằng từ trung cấp trở lên chuyên ngành tài chính - kế toán hoặc các chuyên ngành phù hợp có liên quan | 1 |
| - | Có thời gian làm công tác kế toán từ đủ 01 năm trở lên | 1 |
| d | Nhân viên công nghệ thông tin | 2 |
| - | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 1 |
| - | Có thời gian làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin từ đủ 01 năm trở lên | 1 |
| đ | Nhân viên văn thư - lưu trữ | 2 |
| - | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư - lưu trữ | 1 |
| - | Có thời gian làm công tác văn thư - lưu trữ từ đủ 01 năm trở lên | 1 |
| e | Cộng tác viên phiên dịch | 1 |
| Có thời gian làm công tác phiên dịch, dịch thuật từ đủ 01 năm trở lên | 1 | |
| g | Nhân viên bảo vệ | 1 |
| Văn phòng công chứng có hợp đồng với nhân viên bảo vệ | 1 | |
| h | Trường hợp nhân viên nghiệp vụ của Văn phòng công chứng kiêm nhiệm nhân viên kế toán, công nghệ thông tin, văn thư - lưu trữ thì chỉ được tính điểm của nhân viên nghiệp vụ | |
| 2 | Tiêu chí về vị trí, trụ sở của Văn phòng công chứng | 30 |
| a | Vị trí dự kiến đặt trụ sở | 4 |
| - | Đối với địa bàn cấp huyện chưa có Văn phòng công chứng (áp dụng cho hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng đầu tiên trên địa bàn) | 4 |
| - | Đối với địa bàn cấp huyện đã có Văn phòng công chứng, địa điểm đặt trụ sở làm việc của Văn phòng công chứng ở vị trí thuận tiện cho người yêu cầu công chứng và phải cách vị trí trụ sở làm việc của Văn phòng công chứng gần nhất hiện có trên địa bàn: | 2 |
| Từ 03 km đến dưới 05 km | 1 | |
| Từ đủ 05 km trở lên | 2 | |
| b | Trụ sở của Văn phòng công chứng | 26 |
| - | Tổng diện tích sàn của ngôi nhà (công trình) | 8 |
| Từ 100 m2 đến dưới 150 m2 | 5 | |
| Từ 150 m2 đến dưới 250 m2 | 6 | |
| Từ 250 m2 trở lên | 8 | |
| - | Tính pháp lý của trụ sở | 5 |
| Do thuê, mượn từ 05 (năm) năm trở lên | 3 | |
| Thuộc quyền sở hữu của một trong các công chứng viên hoặc thuộc quyền sở hữu chung của các công chứng viên tham gia thành lập | 5 | |
| - | Bố trí, sắp xếp vị trí làm việc (có khu vực làm việc cho công chứng viên, nhân viên; khu vực tiếp người yêu cầu công chứng; nơi lưu trữ hồ sơ) | 9 |
| + | Khu vực làm việc của công chứng viên và nhân viên của Văn phòng công chứng | 3 |
| Dưới 03 m²/người | 1 | |
| Từ 03 m2 đến dưới 05 m2/người | 2 | |
| Từ 05 m² trở lên/người | 3 | |
| + | Khu vực tiếp người yêu cầu công chứng | 3 |
| Dưới 30 m² | 1 | |
| Từ 30 m2 đến dưới 50 m2 | 2 | |
| Từ 50 m² trở lên | 3 | |
| + | Nơi lưu trữ hồ sơ công chứng | 3 |
| Từ 15 m² đến dưới 30 m² | 1 | |
| Từ 30 m2 đến dưới 50 m2 | 2 | |
| Từ 50 m² trở lên | 3 | |
| - | Nơi để xe cho khách hàng | 4 |
| + | Diện tích dành cho khách hàng để xe | 2 |
| Dưới 20m2 | 1 | |
| Từ 20m2 trở lên | 2 | |
| + | Nơi dành cho khách hàng để xe hợp pháp, thuận tiện, đảm bảo an ninh trật tự, an toàn giao thông | 2 |
| Hợp pháp | 1 | |
| Thuận tiện | 0,5 | |
| Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn giao thông | 0,5 | |
| 3 | Tiêu chí về cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động nghiệp vụ và ứng dụng công nghệ thông tin | 10 |
| a | Trang bị máy vi tính, máy in, bàn ghế, máy photocopy và các trang thiết bị để làm việc (bàn, ghế, tủ, kệ đựng hồ sơ, nước uống cho khách hàng, ghế ngồi chờ và các trang thiết bị cần thiết khác) đảm bảo cho hoạt động của Văn phòng công chứng | 5 |
| b | Thực hiện việc kết nối, sử dụng phần mềm cơ sở dữ liệu công chứng | 2 |
| c | Lắp đặt hệ thống camera giám sát | 1 |
| d | Có trang bị thiết bị, phương tiện phòng chống cháy, nổ tối thiểu gồm: bình chữa cháy, hệ thống biển báo và các thiết bị khác | 2 |
| 4 | Tiêu chí về tính khả thi của Đề án thành lập Văn phòng công chứng và tính ổn định, bền vững của Văn phòng công chứng | 6 |
| a | Tính khả thi của Đề án thành lập Văn phòng công chứng | 2 |
| - | Xác định được được thời gian, tiến độ triển khai thực hiện và các biện pháp, hình thức đưa Văn phòng công chứng đi vào hoạt động; bảo đảm các nội dung trong Đề án thành lập Văn phòng công chứng | 1 |
| - | Xây dựng được nội quy, quy chế tổ chức và hoạt động để quản lý hoạt động của Văn phòng công chứng (lề lối làm việc; phân công trách nhiệm đối với từng bộ phận, cá nhân; mối quan hệ nội bộ, quan hệ với khách hàng; lịch làm việc; quy trình nghiệp vụ công chứng của Văn phòng công chứng…) bảo đảm chặt chẽ, đúng quy định của pháp luật | 1 |
| b | Tính ổn định, bền vững của Văn phòng công chứng (được xác định, đánh giá trên cơ sở tổng thể các tiêu chí về nhân sự; vị trí, trụ sở; cơ sở vật chất của Văn phòng công chứng) | 4 |
| - | Nhân sự | 2 |
| - | Vị trí, trụ sở | 1,5 |
| - | Cơ sở vật chất | 0,5 |