vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh Mục IV Phần A Phụ lục 6.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp (các phường thuộc thị xã Ninh Hòa) kèm theo Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: — Quyết định 20/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2025 Thay thế: 23/2025/QĐ-UBND · 10/04/2025
Khánh Hòa Ban hành 27/09/2024 Hiệu lực 01/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 20/2024/QĐ-UBND
01/10/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh Mục IV Phần A Phụ lục 6.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp (các phường thuộc thị xã Ninh Hòa) kèm theo Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường (đồng/m2)
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
IV Phường Ninh Đa                  
1 Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Đa                
    Phía Bắc cầu Mới Phía Nam cầu Phước Đa 3 0,80 1.040.000 624.000 520.000 260.000 187.200
    Phía Bắc cầu Phuớc Đa Đến hết Thị đội 2 0,60 1.404.000 748.800 624.000 312.000 156.000
    Từ sau Thị đội Đến hết ranh giới phường Ninh Đa 3 0,80 1.040.000 624.000 520.000 260.000 187.200
2 Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Đa Đường Quốc lộ 1A Đến giáp ranh xã Ninh Thọ 5 0,80 416.000 249.600 208.000 156.000 124.800
3 Các tuyến đường chính trong phường:                
3.1 Đường Cầu Mới Quốc lộ 1A Giáp xã Ninh Phú 5 1,00 520.000 312.000 260.000 195.000 156.000
3.2 Đường liên xã (đường Hòn Hèo) Quốc lộ 1A Giáp xã Ninh Phú 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500
3.3 Đường Cây Xăng Bà Na Quốc lộ 1A Hết nhà ông Ngô Dậy 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500
3.4 Đường nhà ông Chủng (đường 16/7) Quốc lộ 1A Đường Hòn Hèo 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500
3.5 Đường Trường Chu Văn An                
- Đoạn 1 Quốc lộ 1A Cầu Bộng 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500
- Đoạn 2 Cầu Bộng Cuối đường núi Hòn Hèo 5 0,80 416.000 249.600 208.000 156.000 124.800
3.6 Đường Hà Thanh (đường Nguyễn Cụ) Quốc lộ 1A Đường Hòn Hèo - ngã ba Mỹ Lệ 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500
3.7 Đường nhà ông Định Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Ninh Đông 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500
4 Khu tái định cư Hà Thanh Điểm đầu Điểm cuối Giá đất (đồng/m2)
  Đường giao thông lộ giới 17,5 m Trọn đường 5.200.000