vanban.org

Điều 5. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 20/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Yên Bái Ban hành 04/08/2023 Hiệu lực 15/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên bái · 20/2023/QĐ-UBND
01/01/202530/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/08/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở

a) Chi tiền thù lao các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TTNội dung công việcĐơn vị tínhKhung định mức chi tối đa
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnhNhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
1Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
aChi hợp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
Chủ tịch Hội đồng1.050530
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng700350
Thư ký khoa học210100
Thư ký hành chính210100
Đại biểu được mời tham dự15075
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng350180
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng500250
cChi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiệnNhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng500250
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng350180
2Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
aChi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
Chủ tịch Hội đồng1.260630
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng1.050530
Thư ký khoa học210100
Thư ký hành chính210100
Đại biểu được mời tham dự15075
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng500250
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng700350
3Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
aChi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng1.260630
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng1.050530
Thư ký khoa học210100
Thư ký hành chính210100
Đại biểu được mời tham dự15075
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng500250
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng700350
4Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng.Chuyên gia1.050530

b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật (nếu có).

2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở.

a) Chi tiền thù lao thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TTNội dung công việcĐơn vị tínhKhung định mức chi tối đa
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnhNhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
1Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ700350
2Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ500250
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ210100
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ15075

3. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập: Các trường hợp cần thiết phải thuê chuyên gia tư vấn độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền hợp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Quy định này.

4. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá trong quá trình xây dựng nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.

5. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có) thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.

6. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.