vanban.org

Điều 2. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa — Quyết định 20/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2025/QĐ-UBND · 12/03/2025
Thanh Hóa Ban hành 26/05/2023 Hiệu lực 15/06/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá · 20/2023/QĐ-UBND
22/03/202533/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/06/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với chi phí nhân công trực tiếp. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được quy định theo định mức tỷ lệ dưới đây:

Đơn vị tính: %

TT Loại dịch vụ công ích Loại đô thị
I II III ÷ V
1 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị 40 50 48
2 Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị 48 45
3 Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị 47 45

Đối với dịch vụ có chi phí sử dụng xe máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định bằng 4% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.