Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
1. Hệ số quy đổi thể tích từ đá nguyên khai (sau nổ mìn) sang đá dăm các loại (sản phẩm đá sau chế biến qua dây chuyền nghiền sàng)
| Stt | Loại cấp hạt | Hệ số quy đổi | |
| Đá nguyên khai | Đá dăm các loại | ||
| 1 | Loại (40÷100) (đá 4x6; đá 5x8) | 1,00 | 0,85 |
| 2 | Loại (20÷70) (đá 2x4) | 1,00 | 0,79 |
| 3 | Loại (10÷40) (đá 2x2; đá 2x3) | 1,00 | 0,79 |
| 4 | Đá 1x2 | 1,00 | 0,80 |
| 5 | Loại (5÷20) | 1,00 | 0,76 |
| 6 | Loại (5÷10) Đá 0,5x1 | 1,00 | 0,78 |
2. Tỷ lệ trung bình các sản phẩm thu được từ đá nguyên khai sau khi chế biến qua dây chuyền nghiền sàng
a) Bộ sản phẩm thường gặp 1:
| Stt | Loại sản phẩm | Tỷ lệ trung bình (%) | Biên độ dao động (%) |
| 1 | (40÷100) | 41 | 30÷50 |
| 2 | (10÷40) | 20 | 10÷30 |
| 3 | Mạt | 12 | 5÷15 |
| 4 | Base | 27 | 15÷35 |
b) Bộ sản phẩm thường gặp 2:
| Stt | Loại sản phẩm | Tỷ lệ trung bình (%) | Biên độ dao động (%) |
| 1 | (20÷70) | 45 | 25÷60 |
| 2 | (5÷20) | 20 | 15÷25 |
| 3 | Mạt | 10 | 5÷20 |
| 4 | Base | 25 | 20÷30 |
c) Bộ sản phẩm thường gặp 3:
| Stt | Loại sản phẩm | Tỷ lệ trung bình (%) | Biên độ dao động (%) |
| 1 | (10÷40) | 20 | 10÷30 |
| 2 | (5÷20) | 20 | 15÷25 |
| 3 | (5÷10) | 10 | 5÷15 |
| 4 | Mạt | 15 | 10÷20 |
| 5 | Base | 35 | 15÷50 |
* Ghi chú: Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, tỷ lệ hao hụt trung bình là 2,25 % (biên độ dao động từ 1 ÷ 3,5 %).