Điều 9. Xử lý vi phạm
- Việc xử lý vi phạm trong việc mua sắm, trang bị, quản lý xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 9 Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức đơn vị trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ- UBND ngày 30/12/2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế được trang bị cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập chỉ được sử dụng phục vụ cho các hoạt động chuyên môn y tế theo quy định. Việc quản lý và sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực không đúng mục đích, không đúng quy định (nếu được các cơ quan chuyên môn, cơ quan pháp luật phát hiện có vi phạm) thì Thủ trưởng cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập và các cá nhân có liên quan phải hoàn toàn chịu trách nhiệm; tùy theo tính chất, mức độ hành vi vi phạm, mức độ thiệt hại mà phải bồi thường thiệt hại, sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập báo cáo, phản ánh về Sở Y tế và Sở Tài chính để được phối họp hướng dẫn xử lý./,
' Ị UBNDrỈNircùầ BẲN G
Lz-vSÌẼÌMm phụ lục
\\ .■ \ Vs5oĩ>.^ ; •- ỷy / X // • •
v5ộV5/, -.. , A Ẩ
_ liêu ctniân, định mức sử dụng xe 0 tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tê
(K^^ắỀy^iíỷ^định sổ cbO /2021/QĐ-UBND ngày cW/ %/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng) 1^VYX
| STT | Đối tượng sử dụng | Đon vị tính | SỐ lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| Ị | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng cộng | Xe | 81 | |||
| I | KHÔI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 2 | |||
| 1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe chuyên dùng phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra về lĩnh vực ATTP; vận chuyển mẫu bệnh phẩm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cà vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế. |
| 2 | Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe chuyến dùng có thiết bị để kiếm tra, giám sát; thực hiện hoạt động chuyển giao kỹ thuật và chì đạo tuyến về Dân số - KHHGĐ. |
| II | KHÓI CÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP | 79 | |||
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng | Cộng | 9 | ||
| Xe | 4 | Xe cứu thương | Xe ô tô cúư thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trường Bộ Ytế | ||
| Xe | 1 | Xe cứu thưong có kết cấu đặc biệt | Xe có kết cấu không gian rộng, được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu hồi sức tích cực trên xe | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
| STT | Đối tưọ’ng sử dụng | Đơn vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám, giám định sức khỏe cùa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh | ||
| Xe | 1 | Xe bán tải, có thùng kín | Xe ô tô chuyên dùng thu gom vận chuyển rác thải y tế | ||
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền Cao Bằng | Cộng | 4 | ||
| Xe | 3 | Xe cứu thưong | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trường Bộ Ytế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến | ||
| 3 | Bệnh viện Tĩnh Túc | Cộng | 1 | ||
| Xe | 1 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017HT-BYT ngày 28/6/2017 cùa Bộ trường Bộ Y tế | ||
| 4 | Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc | Cộng | 5 | ||
| Xe | 3 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 cùa Bộ trường Bộ Y tế |
| STT | Đối tượng sử dụng | Đơn vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| ỉ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 4 | Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phâm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| 5 | Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm | Cộng | 5 | ||
| Xe | 3 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ ưuờng Bộ Y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
| STT | Đối tượng sử dụng | Đơn vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6 | Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang | Cộng | 4 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 cùa Bộ trường Bộ Y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên đùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| 7 | Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng | Cộng | 4 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Ytế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
| STT | Đối tượng sử dụng | Đon vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| ỉ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 8 | Bệnh viện đa khoa huyện Hà Quảng | Cộng | 4 | ||
| Xe | 3 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trướng Bộ Y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| 9 | Trung tâm Y te huyện Hòa An | Cộng | 6 | ||
| Xe | 3 | Xe cún thương | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trường Bộ Y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| Xe | 1 | Xe bán tải, có thùng kín | Xe ô tô chuyên dùng thu gom vận chuyển rác thài y tế |
| STT | Đối tượng sử dụng | Đơn vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10 | Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình | Cộng | 3 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trướng Bộ Ytế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| 11 | Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa | Cộng | 4 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y te | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cà vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| 12 | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa | Cộng | 5 | ||
| Xe | 3 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
| STT | Đối tượng sử dụng | Do n vị • tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 12 | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
| Xe | 1 | Xe bán tải, có thùng kín | Xe ô tô chuyên dùng thu gom vận chuyển rác thải ytế | ||
| 13 | Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh | Cộng | 4 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tể | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y té, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| 14 | Bệnh viện đa khoa huyện Trừng Khánh | Cộng | 5 | ||
| Xe | 3 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp ÚTig tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trướng Bộ Y tế |
| STT | Đối tượng sử dụng | Đon vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 14 | Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vấc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế |
| Xe | 1 | Xe bán tải, có thùng kín | Xe ô tô chuyên dùng thu gom vận chuyển rác thải y tế | ||
| 15 | Trung tâm Y tế huyện Thạch An | Cộng | 4 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thưong | Xe ô tô cứu thương đáp úng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| 16 | Trung tâm Y tế Thành phố | Cộng | 3 | ||
| Xe | 2 | Xe cứu thương | Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại TT số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 cùa Bộ trương Bộ Y tế |
| STT | Đối tượng sử đụng | Đon vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 16 | Trung tâm Y tế Thành phố | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
| 17 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Cao Bằng | Cộng | 7 | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe chụp X-Quanglưu động | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế | Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lình vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | ||
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | ||
| Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Cao Bằng | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | |
| Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |
| STT | Đối tượng sử dụng | Đơn vị tính | Số lượng | Chủng loại | Mục đích sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 18 | Trung tâm Pháp Y | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y té | Xe giám định pháp y; xe vận chuyển, bảo quản tử thi |
| 19 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm mỹ phẩm | Xe | 1 | Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế | Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dìing dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. |