vanban.org

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang — Quyết định 20/2020/QĐ-UBND

Tiền Giang Ban hành 15/09/2020 Hiệu lực 30/09/2020 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang · 20/2020/QĐ-UBND
12/12/202471/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 30/09/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang

1. Bản tin truyền hình

a) Bản tin truyền hình ngắn

a.1) Thành phần công việc:

- Sản xuất tin:

+ Đăng ký đề tài.

+ Duyệt đề tài.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:

+ Lập khung chương trình bản tin.

+ Duyệt khung chương trình bản tin.

+ Tập hợp các phông nền của bản tin.

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn bản tin.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

a.2) Định mức sản xuất bản tin ngắn

- Thời lượng 05 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.10.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,30 0,26 0,21 0,17 0,11
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06 0,05 0,04 0,03 0,02
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,12 0,10 0,08 0,06 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,03 0,02 0,01 0,01
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,45 1,96 1,47 0,98 0,37
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,98 1,59 1,20 0,81 0,33
  Kỹ sư 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 3,16 2,66 2,16 1,66 1,04
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,25 0,20 0,15 0,10 0,04
  Hệ thống trường quay Giờ 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
  Máy in Giờ 0,03 0,03 0,03 0,02 0,02
  Máy quay phim Giờ 15,00 12,00 9,00 6,00 2,25
  Máy tính Giờ 6,34 5,33 4,31 3,30 2,03
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,04 0,04 0,03 0,03 0,03
  Mực in Hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        1 2 3 4 5
         
  Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn      
  Thời lượng phát sóng 05 phút      
  Tin trong nước 5      

 b) Bản tin truyền hình trong nước

- Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp

b.1) Thành phần công việc:

- Sản xuất tin:

+ Đăng ký đề tài.

+ Duyệt đề tài.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Sản xuất phóng sự:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.

+ Duyệt ý tưởng.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:

+ Lập khung chương trình bản tin.

+ Duyệt khung bản tin.

+ Tập hợp các phông nền của bản tin.

+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.

+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).

+ Duyệt file hình.

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn bản tin.

b.2) Định mức bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp:

- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.21.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,31 0,31 0,31 0,31 0,31
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,67 0,58 0,49 0,39 0,28
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,12 0,09 0,07 0,05 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,50 0,45 0,41 0,37 0,32
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,07 0,06 0,04 0,03 0,01
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,10 4,08 3,06 2,04 0,77
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,04 3,29 2,54 1,79 0,85
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
  Kỹ sư 3/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 6,23 5,03 3,84 2,64 1,15
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,56 0,45 0,34 0,22 0,08
  Hệ thống trường quay Giờ 1,17 1,17 1,17 1,17 1,17
  Máy in Giờ 0,09 0,08 0,07 0,07 0,06
  Máy quay phim Giờ 29,00 23,20 17,40 11,60 4,35
  Máy tính Giờ 13,73 11,38 9,02 6,67 3,73
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,10 0,09 0,09 0,08 0,07
  Mực in Hộp 0,03 0,03 0,03 0,03 0,02
      1 2 3 4 5
               
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 10 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 1  
       
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.21.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,38 0,38 0,38 0,38 0,38
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,80 0,69 0,57 0,46 0,32
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,12 0,09 0,06 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,56 0,51 0,46 0,41 0,35
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,09 0,07 0,05 0,04 0,01
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,28 0,28 0,28 0,28 0,28
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,28 5,03 3,77 2,51 0,94
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,70 3,83 2,95 2,07 0,97
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
  Kỹ sư 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 8,47 6,77 5,08 3,39 1,27  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,72 0,58 0,43 0,29 0,11  
  Hệ thống trường quay Giờ 2,50 2,50 2,50 2,50 2,50  
  Máy in Giờ 0,12 0,11 0,10 0,09 0,08  
  Máy quay phim Giờ 34,00 27,20 20,40 13,60 5,10  
  Máy tính Giờ 17,86 14,29 10,72 7,14 2,68  
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,14 0,14 0,12 0,11 0,10  
  Mực in Hộp 0,05 0,05 0,04 0,04 0,03  
        1 2 3 4 5
                 
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 2  
       
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.21.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,97 0,84 0,71 0,58 0,42
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,13 0,10 0,07 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,80 0,74 0,68 0,62 0,54
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,11 0,09 0,07 0,04 0,02
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,54 0,54 0,54 0,54 0,54
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 7,47 5,98 4,48 2,99 1,12
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 5,53 4,53 3,52 2,51 1,25
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Kỹ sư 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,64 8,65 6,66 4,67 2,18  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,88 0,70 0,53 0,35 0,13  
  Hệ thống trường quay Giờ 1,33 1,33 1,33 1,33 1,33  
  Máy in Giờ 0,15 0,14 0,13 0,12 0,11  
  Máy quay phim Giờ 39,00 31,20 23,40 15,60 5,85  
  Máy tính Giờ 22,60 18,78 14,97 11,15 6,39  
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,18 0,17 0,16 0,15 0,14  
  Mực in Hộp 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05  
        1 2 3 4 5
                 
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 20 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 3  
       
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.21.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,62 0,62 0,62 0,62 0,62
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,32 1,13 0,95 0,76 0,52
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,25 0,21 0,17 0,12 0,07
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,98 0,90 0,82 0,73 0,63
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,16 0,12 0,09 0,06 0,02
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,62 0,62 0,62 0,62 0,62
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 10,61 8,49 6,37 4,24 1,59
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 7,79 6,35 4,90 3,45 1,65
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Kỹ sư 3/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 14,80 12,01 9,23 6,44 2,95
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,24 0,99 0,74 0,50 0,19
  Hệ thống trường quay Giờ 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
  Máy in Giờ 0,22 0,20 0,19 0,18 0,17
  Máy quay phim Giờ 56,00 44,80 33,60 22,40 8,40
  Máy tính Giờ 31,91 26,56 21,20 15,84 9,15
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,26 0,25 0,23 0,22 0,20
  Mực in Hộp 0,09 0,08 0,08 0,07 0,07
      1 2 3 4 5
               
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 30 phút  
  Tin trong nước 12  
  Phóng sự trong nước 4  
                   

c)  Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

c.1) Thành phần công việc:

- Sản xuất tin:

+ Đăng ký đề tài.

+ Duyệt đề tài.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Sản xuất phóng sự:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.

+ Duyệt ý tưởng.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:

+ Lập khung chương trình bản tin.

+ Duyệt khung chương trình bản tin.

+ Tập hợp các phông nền của bản tin.

+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn bản tin.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

c.2) Định mức bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau:

- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.01.22.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,51 0,42 0,33 0,23 0,12  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,12 0,09 0,07 0,05 0,03  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,26 0,22 0,17 0,13 0,08  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,07 0,06 0,04 0,03 0,01  
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,10 4,08 3,06 2,04 0,77  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,79 3,04 2,29 1,54 0,60  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 6,80 5,60 4,40 3,21 1,71  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,56 0,45 0,34 0,22 0,08  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33  
  Máy in Giờ 0,06 0,05 0,05 0,04 0,03  
  Máy quay phim Giờ 29,00 23,20 17,40 11,60 4,35  
  Máy tính Giờ 13,46 11,11 8,76 6,40 3,46  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy Ram 0,07 0,06 0,06 0,05 0,04  
  Mực in Hộp 0,02 0,02 0,02 0,02 0,01  
        1 2 3 4 5  
           
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin        
  Thời lượng phát sóng 10 phút        
  Tin trong nước 8        
  Phóng sự trong nước 1        
             
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.01.22.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,30 0,29 0,28 0,27 0,25  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,62 0,51 0,40 0,28 0,14  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,12 0,09 0,06 0,03  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,33 0,28 0,23 0,18 0,12  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,09 0,07 0,05 0,04 0,01  
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,28 5,03 3,77 2,51 0,94  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,44 3,56 2,68 1,80 0,70  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05  
  Máy sử dụng                
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 9,27 7,67 6,08 4,49 2,59  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,72 0,58 0,43 0,29 0,11  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,37 0,37 0,37 0,37 0,37  
  Máy in Giờ 0,08 0,07 0,06 0,06 0,05  
  Máy quay phim Giờ 34,00 27,20 20,40 13,60 5,10  
  Máy tính Giờ 17,53 14,35 11,17 7,99 4,06  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy Ram 0,09 0,08 0,08 0,07 0,06  
  Mực in Hộp 0,03 0,03 0,03 0,02 0,02  
        1 2 3 4 5  
           
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình        
  Thời lượng phát sóng 15 phút        
  Tin trong nước 8        
  Phóng sự trong nước 2        

- Thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.22.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,38 0,38 0,38 0,38 0,38
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,74 0,61 0,48 0,35 0,18
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,13 0,10 0,07 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,40 0,34 0,28 0,22 0,15
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05 0,36 0,28 0,21 0,11
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,11 0,09 0,07 0,04 0,02
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 7,47 5,98 4,48 2,99 1,12
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 5,09 4,08 3,07 2,07 0,81
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 11,79 9,80 7,81 5,81 3,33
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,88 0,70 0,53 0,35 0,13
  Hệ thống trường quay Giờ 0,42 0,42 0,42 0,42 0,42
  Máy in Giờ 0,10 0,09 0,08 0,07 0,06
  Máy quay phim Giờ 39,00 31,20 23,40 15,60 5,85
  Máy tính Giờ 21,76 17,95 14,13 10,32 5,55
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,12 0,11 0,10 0,09 0,08
  Mực in   Hộp 0,04 0,04 0,03 0,03 0,03
        1 2 3 4 5
         
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình      
  Thời lượng phát sóng 20 phút      
  Tin trong nước 8      
  Phóng sự trong nước 3    

- Thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.01.22.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,56 0,56 0,56 0,56 0,56  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,07 0,88 0,69 0,51 0,27  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,25 0,21 0,17 0,12 0,07  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,58 0,49 0,41 0,33 0,22  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,62 0,51 0,40 0,29 0,16  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,16 0,12 0,09 0,06 0,02  
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,21 0,21 0,21 0,21 0,21  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 10,61 8,49 6,37 4,24 1,59  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 7,29 5,85 4,40 2,95 1,15  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 16,55 13,76 10,97 8,18 4,70  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,24 0,99 0,74 0,50 0,19  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50  
  Máy in Giờ 0,14 0,13 0,12 0,11 0,09  
  Máy quay phim Giờ 56,00 44,80 33,60 22,40 8,40  
  Máy tính Giờ 31,01 25,66 20,30 14,94 8,25  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy Ram 0,17 0,14 0,14 0,13 0,13  
  Mực in Hộp 0,06 0,05 0,05 0,04 0,04  
        1 2 3 4 5  
           
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình        
  Thời lượng phát sóng 30 phút        
  Tin trong nước 12        
  Phóng sự trong nước 4        
                                                                       
                                                                       
                                                      

d) Bản tin truyền hình chuyên đề

d.1) Thành phần công việc:

- Sản xuất tin:

+ Đăng ký đề tài.

+ Duyệt đề tài.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Sản xuất phóng sự:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.

+ Duyệt ý tưởng.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:

+ Lập khung chương trình bản tin.

+ Duyệt khung chương trình bản tin.

+ Tập hợp các phông nền của bản tin.

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn bản tin.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

d.2) Định mức bản tin truyền hình chuyên đề:

- Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.01.40.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,30 0,26 0,21 0,17 0,11  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06 0,05 0,04 0,03 0,02  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,12 0,10 0,08 0,06 0,04  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,03 0,02 0,01 0,01  
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,45 1,96 1,47 0,98 0,37  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,98 1,59 1,20 0,81 0,33  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 3,03 2,53 2,03 1,53 0,91  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,25 0,20 0,15 0,10 0,04  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,28 0,28 0,28 0,28 0,28  
  Máy in Giờ 0,03 0,03 0,03 0,02 0,02  
  Máy quay phim Giờ 15,00 12,00 9,00 6,00 2,25  
  Máy tính Giờ 6,34 5,33 4,31 3,30 2,03  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy Ram 0,04 0,04 0,03 0,03 0,02  
  Mực in Hộp 0,02 0,02 0,02 0,01 0,01  
        1 2 3 4 5  
         
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình      
  Thời lượng phát sóng 5 phút      
  Tin trong nước 5      
           
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.40.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,32 0,31 0,30 0,30 0,29
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,56 0,47 0,38 0,29 0,17
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,13 0,11 0,08 0,06 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,28 0,24 0,20 0,15 0,10
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,08 0,06 0,05 0,03 0,01
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,59 4,47 3,35 2,24 0,84
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,21 3,37 2,54 1,71 0,67
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 7,53 6,23 4,94 3,64 2,02
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,61 0,49 0,37 0,24 0,09
  Hệ thống trường quay Giờ 0,37 0,37 0,37 0,37 0,37
  Máy in Giờ 0,08 0,07 0,06 0,05 0,05
  Máy quay phim Giờ 32,00 25,60 19,20 12,80 4,80
  Máy tính Giờ 15,22 12,67 10,11 7,55 4,36
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,09 0,08 0,07 0,07 0,06
  Mực in   Hộp 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
        1 2 3 4 5
       
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình    
  Thời lượng phát sóng 15 phút    
  Tin trong nước 9    
  Phóng sự trong nước 1    
                                   

đ) Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

đ.1) Thành phần công việc:

- Tin khai thác:

+ Đăng ký chủ đề.

+ Duyệt chủ đề.

+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.

+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng sơ bộ.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Phóng sự khai thác (áp dụng với thời lượng từ 15 phút trở lên):

+ Đăng ký chủ đề.

+ Duyệt chủ đề.

+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.

+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng sơ bộ.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:

+ Lập khung chương trình bản tin.

+ Duyệt khung chương trình bản tin.

+ Tập hợp các phông nền của bản tin.

+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).

+ Duyệt file hình.

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn bản tin.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

 đ.2) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch:

- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.50.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,04
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,99
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,08
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,35
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,01
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,16
  Kỹ sư 3/9 Công 0,04
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,12
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 3,10
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,36
  Hệ thống trường quay Giờ 0,33
  Máy in   Giờ 0,05
  Máy tính   Giờ 8,86
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,06
  Mực in   Hộp 0,02
        1
   
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
  Thời lượng phát sóng 10 phút
  Tin quốc tế 8
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức  
01.03.01.50.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05  
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 1,98  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,11  
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,46  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,01  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,22  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,09  
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,14  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,05  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,04  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 5,09  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,69  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,37  
  Máy in   Giờ 0,07  
  Máy tính   Giờ 16,17  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,08  
  Mực in   Hộp 0,03  
        1  
     
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin quốc tế 8  
  Phóng sự quốc tế 2  
       
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức  
01.03.01.50.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05  
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 2,56  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,14  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,70  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,01  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,32  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,11  
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,16  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,05  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 7,04  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,92  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,42  
  Máy in   Giờ 0,11  
  Máy tính   Giờ 20,43  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,13  
  Mực in   Hộp 0,04  
        1  
     
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 20 phút  
  Tin quốc tế 13  
  Phóng sự quốc tế 2  
                                 

e) Bản tin truyền hình thời tiết

e.1) Thành phần công việc:

+ Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết và biên tập tin.

+ Duyệt bản tin.

+ Ghi hình dẫn bản tin.

+ Xử lý hậu kỳ.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

e.2) Định mức bản tin truyền hình thời tiết:

- Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.70.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,09
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,53
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,04
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,09
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,34
  Kỹ sư 3/9 Công 0,09
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,16
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,09
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ hoạ   Giờ 2,50
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,75
  Máy in   Giờ 0,02
  Máy tính   Giờ 1,45
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,02
  Mực in   Hộp 0,01
        1

g) Bản tin truyền hình chạy chữ

g.1) Thành phần công việc:

- Tin khai thác:

+ Tìm tin từ nguồn tin.

+ Biên tập lại tin.

+ Duyệt các tin.

+ Dựng tin: Hình ảnh, âm thanh.

- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:

+ Lập khung chương trình bản tin.

+ Duyệt khung chương trình bản tin.

+ Tập hợp các phông nền của bản tin.

g.2) Định mức bản tin truyền hình chạy chữ:

- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin chạy chữ
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.80.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,36
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,35
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,09
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 1,03
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 4,65
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
   
  Ghi chú: Số lượng tin trong 01 bản tin truyền hình
  Thời lượng phát sóng 15 phút
  Tin 14
           

2. Chương trình thời sự tổng hợp

a) Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

a.1) Thành phần công việc:

- Sản xuất tin:

+ Đăng ký đề tài.

+ Duyệt đề tài.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Tin quốc tế khai thác:

+ Tìm chủ đề.

+ Duyệt chủ đề.

+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.

+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng sơ bộ.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Sản xuất phóng sự:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.

+ Duyệt ý tưởng.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Phóng sự quốc tế khai thác (áp dụng với thời lượng từ 20 phút trở lên):

+ Tìm chủ đề.

+ Duyệt chủ đề.

+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.

+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng sơ bộ.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình thời sự:

+ Lập khung chương trình thời sự.

+ Duyệt khung chương trình thời sự.

+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.

+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.

+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.

+ Duyệt file hình.

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.

a.2) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp:

- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.01.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,21 0,17 0,13 0,08 0,03
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,07 0,05 0,04 0,03 0,01
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,31 0,31 0,31 0,31 0,31
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,63 0,55 0,46 0,38 0,27
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,11 0,09 0,07 0,05 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,51 0,47 0,42 0,38 0,32
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,08 0,07 0,05 0,03 0,01
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,82 3,85 2,89 1,93 0,72
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,52 2,87 2,23 1,58 0,78
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
  Kỹ sư 3/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 7,27 5,86 4,46 3,06 1,30
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,66 0,53 0,40 0,26 0,10
  Hệ thống trường quay Giờ 1,17 1,17 1,17 1,17 1,17
  Máy in   Giờ 0,09 0,08 0,07 0,07 0,06
  Máy quay phim Giờ 25,00 20,00 15,00 10,00 3,75
  Máy tính   Giờ 16,06 13,24 10,42 7,60 4,08
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,10 0,10 0,09 0,08 0,07
  Mực in   Hộp 0,03 0,03 0,03 0,03 0,02
        1 2 3 4 5
   
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
  Thời lượng phát sóng 10 phút
  Tin trong nước 5
  Phóng sự trong nước 2
  Tin quốc tế 2
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.01.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,42 0,34 0,25 0,17 0,06
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,13 0,11 0,08 0,05 0,02
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,38 0,38 0,38 0,38 0,38
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,80 0,69 0,57 0,46 0,34
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,12 0,09 0,06 0,04
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,62 0,56 0,49 0,43 0,37
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,11 0,09 0,07 0,05 0,02
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,28 0,28 0,28 0,28 0,28
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,28 5,03 3,77 2,51 1,18
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,70 3,83 2,95 2,07 1,10
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
  Kỹ sư 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 9,56 7,75 5,94 4,12 1,86
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,90 0,72 0,54 0,36 0,14
  Hệ thống trường quay Giờ 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25
  Máy in   Giờ 0,13 0,12 0,11 0,10 0,10
  Máy quay phim Giờ 34,00 27,20 20,40 13,60 5,10
  Máy tính   Giờ 21,31 17,53 13,76 9,99 5,27
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,15 0,15 0,13 0,12 0,11
  Mực in   Hộp 0,05 0,05 0,04 0,04 0,04
        1 2 3 4 5
     
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 2  
  Tin quốc tế 4  
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.02.01.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,42 0,34 0,25 0,17 0,06  
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,13 0,11 0,08 0,05 0,02  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,02 0,88 0,74 0,60 0,42  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,17 0,14 0,11 0,07 0,03  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,87 0,80 0,72 0,65 0,56  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,14 0,11 0,08 0,06 0,02  
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,54 0,54 0,54 0,54 0,54  
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,42 0,34 0,25 0,17 0,06  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 7,96 6,37 4,78 3,18 1,19  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 5,92 4,84 3,75 2,67 1,31  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Máy sử dụng                
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 12,24 9,93 7,62 5,37 2,50  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,11 0,89 0,67 0,44 0,17  
  Hệ thống trường quay Giờ 1,33 1,33 1,33 1,33 1,33  
  Máy in   Giờ 0,17 0,11 0,14 0,13 0,13  
  Máy quay phim Giờ 42,00 33,60 25,20 16,80 6,30  
  Máy tính   Giờ 27,06 22,35 17,64 12,94 7,05  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,20 0,19 0,15 0,16 0,14  
  Mực in   Hộp 0,07 0,06 0,05 0,05 0,05  
        1 2 3 4 5  
       
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình    
  Thời lượng phát sóng 20 phút    
  Tin trong nước 9    
  Phóng sự trong nước 3    
  Tin quốc tế 4    

- Thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.02.01.40 Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19  
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,53 0,42 0,32 0,21 0,08  
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,17 0,13 0,10 0,07 0,02  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,62 0,62 0,62 0,62 0,62  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,32 1,21 0,95 0,76 0,52  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,25 0,23 0,17 0,12 0,07  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 1,05 0,99 0,86 0,76 0,64  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,38 0,38 0,38 0,38 0,38  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,18 0,16 0,11 0,07 0,03  
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,62 0,62 0,62 0,62 0,62  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 10,21 9,04 6,13 4,08 1,53  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 7,79 6,86 4,90 3,45 1,65  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 16,17 13,11 10,05 6,99 3,16  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,47 1,17 0,88 0,59 0,22  
  Hệ thống trường quay Giờ 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50  
  Máy in   Giờ 0,23 0,22 0,20 0,19 0,17  
  Máy quay phim Giờ 56,00 44,80 33,60 22,40 8,40  
  Máy tính   Giờ 36,22 30,00 23,79 17,57 9,80  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,28 0,26 0,24 0,22 0,20  
  Mực in   Hộp 0,09 0,09 0,08 0,07 0,07  
        1 2 3 4 5  
       
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình    
  Thời lượng phát sóng 30 phút    
  Tin trong nước 12    
  Phóng sự trong nước 4    
  Tin quốc tế 5    
- Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.01.50 Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 1,00 0,80 0,60 0,40 0,15
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,21 0,17 0,12 0,08 0,03
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,92 0,92 0,92 0,92 0,92
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,50 1,29 1,09 0,88 0,62
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,28 0,23 0,18 0,14 0,08
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 1,20 1,09 0,98 0,87 0,74
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,44 0,44 0,44 0,44 0,44
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,22 0,17 0,13 0,09 0,03
  Phát thanh viên hạng II

2/8

Công 0,71 0,71 0,71 0,71 0,71
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 11,59 9,27 6,95 4,64 1,74
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 8,66 7,06 5,46 3,86 1,86
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ sư 3/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 18,87 15,47 12,07 8,67 4,42
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,73 1,39 1,04 0,69 0,26
  Hệ thống trường quay Giờ 1,75 1,75 1,75 1,75 1,75
  Máy in   Giờ 0,30 0,28 0,27 0,27 0,27
  Máy quay phim Giờ 62,00 49,60 37,20 24,80 9,30
  Máy tính   Giờ 43,47 36,16 28,85 21,55 12,41
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,38 0,36 0,34 0,32 0,30
  Mực in   Hộp 0,13 0,12 0,11 0,11 0,10
        1 2 3 4 5
     
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 45 phút  
  Tin trong nước 14  
  Phóng sự trong nước 4  
  Tin quốc tế 5  
  Phóng sự quốc tế 1  
                                                                                             
                                                 

b) Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

b.1) Thành phần công việc:

- Sản xuất tin:

+ Đăng ký đề tài.

+ Duyệt đề tài.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Tin quốc tế khai thác:

+ Tìm chủ đề.

+ Duyệt chủ đề.

+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.

+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng sơ bộ.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Sản xuất phóng sự:

+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.

+ Duyệt ý tưởng.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Phóng sự quốc tế khai thác (áp dụng với thời lượng từ 20 phút trở lên):

+ Tìm chủ đề.

+ Duyệt chủ đề.

+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.

+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng sơ bộ.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Lập khung chương trình thời sự:

+ Lập khung chương trình thời sự.

+ Duyệt khung chương trình thời sự.

+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.

+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.

+ Lập kịch bản dẫn.

+ Duyệt kịch bản dẫn.

+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b.2) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau:

- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
         
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,21 0,17 0,13 0,08 0,03
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,07 0,05 0,04 0,03 0,01
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,47 0,38 0,30 0,22 0,11
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,11 0,09 0,07 0,05 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,27 0,23 0,18 0,14 0,08
  Kỹ sư 3/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,08 0,07 0,05 0,03 0,01
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,82 3,85 2,89 1,93 0,72
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,27 2,62 1,98 1,33 0,53
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 7,50 6,17 4,83 3,49 1,82
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,61 0,48 0,36 0,24 0,09
  Hệ thống trường quay Giờ 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
  Máy in Giờ 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03
  Máy quay phim Giờ 25,00 20,00 15,00 10,0 3,75
  Máy tính   Giờ 13,35 11,02 8,69 6,35 3,44
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,07 0,07 0,06 0,05 0,04
  Mực in   Hộp 0,02 0,02 0,02 0,02 0,01
        1 2 3 4 5
     
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 10 phút  
  Tin trong nước 5  
  Phóng sự trong nước 2  
  Tin quốc tế 2  
                     
 - Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
         
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,42 0,34 0,25 0,17 0,06
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,13 0,11 0,08 0,05 0,02
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,63 0,52 0,40 0,29 0,15
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,12 0,09 0,06 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,38 0,32 0,26 0,20 0,12
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,11 0,09 0,07 0,05 0,02
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,28 5,03 3,77 2,51 0,94
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,44 3,56 2,68 1,80 0,70
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,36 8,55 6,74 4,92 2,66
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,90 0,72 0,54 0,36 0,14
  Hệ thống trường quay Giờ 0,37 0,37 0,37 0,37 0,37
  Máy in   Giờ 0,09 0,08 0,07 0,06 0,05
  Máy quay phim Giờ 34,00 27,20 20,40 13,6 5,10
  Máy tính   Giờ 21,03 17,25 13,48 9,71 4,99
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,11 0,10 0,09 0,07 0,06
  Mực in   Hộp 0,04 0,03 0,03 0,02 0,02
        1 2 3 4 5
       
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình    
  Thời lượng phát sóng 15 phút    
  Tin trong nước 8    
  Phóng sự trong nước 2    
  Tin quốc tế 4    
                   
 - Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,42 0,34 0,25 0,17 0,06
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,13 0,11 0,08 0,05 0,02
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,38 0,38 0,38 0,38 0,38
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,79 0,65 0,51 0,36 0,19
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,17 0,14 0,11 0,07 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,47 0,40 0,33 0,25 0,16
  Kỹ sư 3/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,14 0,11 0,08 0,06 0,02
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 7,96 6,37 4,78 3,18 1,19
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 5,47 4,39 3,30 2,22 0,87
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 13,38 11,07 8,76 6,45 3,57
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,11 0,89 0,67 0,44 0,17
  Hệ thống trường quay Giờ 0,42 0,42 0,42 0,42 0,42
  Máy in   Giờ 0,12 0,10 0,09 0,08 0,07
  Máy quay phim Giờ 42,00 33,60 25,20 16,80 6,30
  Máy tính   Giờ 26,22 21,52 16,81 12,10 6,22
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,14 0,12 0,11 0,10 0,08
  Mực in   Hộp 0,05 0,04 0,04 0,03 0,03
        1 2 3 4 5
       
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình    
  Thời lượng phát sóng 20 phút    
  Tin trong nước 9    
  Phóng sự trong nước 3    
  Tin quốc tế 4    
         
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Đến 30% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,53 0,42 0,32 0,21 0,08
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,17 0,13 0,10 0,07 0,02
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,56 0,56 0,56 0,56 0,56
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,08 0,89 0,70 0,52 0,28
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,25 0,21 0,17 0,12 0,07
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   2/9 Công 0,65 0,55 0,45 0,35 0,23
  Kỹ sư 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,18 0,15 0,11 0,07 0,03
  Phát thanh viên hạng II   1/8 Công 0,21 0,21 0,21 0,21 0,21
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 10,61 8,49 6,37 4,24 1,59
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 7,29 5,85 4,40 2,95 1,15
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 17,91 14,85 11,79 8,73 4,91
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,47 1,17 0,88 0,59 0,22
  Hệ thống trường quay Giờ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
  Máy in Giờ 0,16 0,14 0,13 0,11 0,09
  Máy quay phim   Giờ 56,00 44,80 33,60 22,40 8,40
  Máy tính   Giờ 35,40 29,19 22,97 16,75 8,98
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,19 0,17 0,15 0,13 0,11
  Mực in   Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,04
        1 2 3 4 5
         
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình      
  Thời lượng phát sóng 30 phút      
  Tin trong nước 12      
  Phóng sự trong nước 4      
  Tin quốc tế 5      
                                             
                                          

3. Phóng sự

a) Phóng sự chính luận

a.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

a.2) Định mức phóng sự chính luận:

- Thời lượng 05 phút            Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,14 3,11 3,08 3,06 3,02
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,16 0,13 0,11 0,08 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,75 2,35 1,95 1,55 1,05
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,88 1,50 1,13 0,75 0,28
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 4,63 3,81 2,99 2,17 1,15
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Máy in   Giờ 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Máy quay phim Giờ 13,00 10,40 7,80 5,20 1,95
  Máy tính   Giờ 35,00 34,60 34,20 33,80 33,30
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Mực in   Hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        1 2 3 4 5
- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.20 Nhân công
(
Chức danh-cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,50 3,45 3,40 3,35 3,29
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,26 0,21 0,16 0,11 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,25 3,60 2,95 2,30 1,49
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,88 2,30 1,73 1,15 0,43
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 8,80 7,20 5,60 4,00 2,00
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
  Máy in   Giờ 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Máy quay phim Giờ 20,00 16,00 12,00 8,00 3,00
  Máy tính   Giờ 41,08 40,48 39,88 39,28 38,53
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy     0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Mực in     0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
        1 2 3 4 5
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.03.10.30 Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
             
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,94 3,86 3,79 3,71 3,62  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,59 0,59 0,59 0,59 0,59  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,40 0,32 0,25 0,17 0,08  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,75 4,85 3,95 3,05 1,93  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,69 2,95 2,21 1,48 0,55  
  Máy sử dụng                
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 14,37 11,77 9,17 6,57 3,32  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32  
  Máy in   Giờ 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05  
  Máy quay phim Giờ 26,00 20,8 15,6 10,4 3,90  
  Máy tính   Giờ 46,56 45,86 45,16 44,46 43,59  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy     0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Mực in     0,02 0,02 0,02 0,02 0,02  
        1 2 3 4 5  
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.40 Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 5,27 5,15 5,03 4,91 4,75
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,63 0,51 0,39 0,27 0,12
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,75 5,70 4,65 3,60 2,29
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,25 3,40 2,55 1,70 0,64
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 18,25 14,88 11,51 8,14 3,93
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,45 0,45 0,45 0,45 0,45
  Máy in Giờ 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
  Máy quay phim Giờ 30,00 24,00 18,00 12,00 4,50
  Máy tính   Giờ 59,08 58,28 57,48 56,68 55,68
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy     0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Mực in     0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
        1 2 3 4 5
                                                                     

b) Phóng sự điều tra

b.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan đề tài.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b.2) Định mức phóng sự điều tra:

- Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50%
01.03.03.20.10 Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
       
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,30 4,27 4,25
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,09 0,09 0,09
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,16 0,13 0,10
  Kỹ thuật dựng phim hạng II        6/9 Công 0,04 0,04 0,04
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,04 0,04 0,04
  Phóng viên hạng III 6/9 Công 4,00 3,30 2,60
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 3,01 2,41 1,81
  Máy sử dụng          
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 6,04 5,02 4,00
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,30 0,30 0,30
  Máy in   Giờ 0,02 0,02 0,02
  Máy quay phim   Giờ 24,00 19,20 14,40
  Máy tính   Giờ 37,55 37.53 37.51
  Vật liệu sử dụng          
  Giấy   Ram 0,03 0,03 0,03
  Mực in   Hộp 0,01 0,01 0,01
        1 2 3
- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất phương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50%
01.03.03.20.20 Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
       
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 6,08 6,03 5,98
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,14 0,14
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,27 0,22 0,17
  Kỹ thuật dựng phim hạng II     6/9 Công 0,06 0,06 0,06
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05 0,05 0,05
  Phóng viên hạng III 6/9 Công 5,75 4,80 3,85
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 4,03 3,22 2,42
  Máy sử dụng          
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 9,34 7,74 6,14
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,40 0,40 0,40
  Máy in   Giờ 0,04 0,04 0,04
  Máy quay phim   Giờ 32,00 25,60 19,20
  Máy tính   Giờ 54,90 54,86 54,82
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,05 0,05 0,05
  Mực in   Hộp 0,02 0,02 0,02
        1 2 3
             
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50%
01.03.03.20.30 Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
       
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 10,61 10,54 10,48
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,29 0,29 0,29
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,34 0,28 0,21
  Kỹ thuật dựng phim hạng II     6/9 Công 0,13 0,13 0,13
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,06 0,06
  Phóng viên hạng III 6/9 Công 9,25 7,65 6,05
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 6,79 5,43 4,07
  Máy sử dụng          
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 14,93 12,43 9,93
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,50 0,50 0,50
  Máy in   Giờ 0,08 0,08 0,08
  Máy quay phim   Giờ 54,00 43,20 32,40
  Máy tính   Giờ 93,02 92,95 92,89
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,10 0,10 0,10
  Mực in   Hộp 0,03 0,03 0,03
        1 2 3
                       

c) Phóng sự đồng hành

c.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

c.2) Định mức phóng sự đồng hành:

- Thời lượng 15 phút   Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.30.10 Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,25 2,20 2,15 2,10 2,04
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,29 0,29 0,29 0,29 0,29
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,27 0,22 0,17 0,12 0,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,25 4,30 3,35 2,40 1,21
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,81 3,05 2,29 1,53 0,57
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 11,47 9,47 7,47 5,47 2,97
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20
  Máy in Giờ 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Máy quay phim Giờ 30,00 24,00 18,00 12,00 4,50
  Máy tính Giờ 22,60 22,5 22,4 22,3 22,18
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
  Mực in   Hộp 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
        1 2 3 4 5
- Thời lượng 25 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.03.30.20 Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
             
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,38 4,30 4,23 4,11 4,06  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,61 0,61 0,61 0,61 0,61  
  Biên tập viên hạng III

8/9

Công 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 4,50 3,60 2,70 1,80 0,68  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,39 0,31 0,24 0,12 0,07  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II      6/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 4,50 3,60 2,70 1,80 0,68  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 10,00 8,20 6,40 4,15 2,35  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 9,00 7,20 5,40 3,15 1,35  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 42,24 34,44 26,64 18,84 9,09  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75  
  Máy in Giờ 0,08 0,08 0,08 0,08 0,01  
  Máy quay phim Giờ 36,00 28,80 21,60 14,40 5,40  
  Máy tính   Giờ 80,17 72,97 65,77 58,57 47,57  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10  
  Mực in Hộp 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03  
        1 2 3 4 5  
                               

d) Phóng sự chân dung

d.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

d.2) Định mức phóng sự chân dung:

- Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.40.10 Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,38 1,36 1,33 1,31 1,28
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,21 0,21 0,21 0,21 0,21
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,16 0,13 0,11 0,08 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,00 1,70 1,40 1,10 0,73
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,01 0,81 0,61 0,41 0,15
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 5,81 4,81 3,81 2,81 1,56
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20
  Máy in   Giờ 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Máy quay phim Giờ 8,00 6,40 4,80 3,20 1,20
  Máy tính   Giờ 15,79 15,77 15,75 15,72 15,70
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Mực in   Hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        1 2 3 4 5
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.40.20 Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,44 2,38 2,31 2,25 2,17
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,33 0,27 0,21 0,15 0,07
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,50 3,80 3,10 2,40 1,53
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,52 2,02 1,51 1,01 0,38
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 11,92 9,82 7,72 5,62 2,99
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
  Máy in   Giờ 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Máy quay phim Giờ 20,00 16,00 12,00 8,00 3,00
  Máy tính   Giờ 27,42 27,38 27,35 27,32 27,27
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
  Mực in   Hộp 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
        1 2 3 4 5
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.40.30 Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,06 2,99 2,91 2,84 2,74
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,56 0,56 0,56 0,56 0,56
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,40 0,32 0,25 0,17 0,08
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,63 4,73 3,83 2,93 1,80
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,31 2,65 1,99 1,33 0,50
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 15,50 12,90 10,30 7,70 4,45
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
  Máy in Giờ 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
  Máy quay phim Giờ 26,00 20,80 15,60 10,40 3,90
  Máy tính   Giờ 35,00 34,90 34,80 34,70 34,58
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Mực in   Hộp 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
        1 2 3 4 5
                         

e) Phóng sự tài liệu

e.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem hình và dựng sơ bộ.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

e.2) Định mức phóng sự tài liệu:

- Thời lượng 05 phút   Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất

chương trình có thời lượng

tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.50.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,13 4,10 4,08 4,05 4,02
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,21 0,21 0,21 0,21 0,21
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 1,75 1,40 1,05 0,70 0,26
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,14 0,11 0,09 0,06 0,03
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 1,75 1,40 1,05 0,70 0,26
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Phóng viên hạng III 4/9 Công 3,25 2,70 2,15 1,60 0,91
  Quay phim viên hạng III 4/9 Công 2,00 1,60 1,20 0,80 0,30
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,42 8,62 6,82 5,02 2,77
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
  Máy in   Giờ 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Máy quay phim Giờ 14,00 11,20 8,40 5,60 2,10
  Máy tính   Giờ 39,75 39,35 38,95 38,55 38,05
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Mực in Hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        1 2 3 4 5
                 
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.03.50.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 5,81 5,75 5,69 5,63 5,55  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,47 0,47 0,47 0,47 0,47  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 4,00 3,20 2,40 1,60 0,60  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,33 0,27 0,21 0,15 0,07  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 4,00 3,20 2,40 1,60 0,60  
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13  
  Phóng viên hạng III 4/9 Công 7,50 6,20 4,90 3,60 1,98  
  Quay phim viên hạng III 4/9 Công 4,38 3,50 2,63 1,75 0,66  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 24,17 19,67 15,17 10,67 5,04  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00  
  Máy in Giờ 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Máy quay phim Giờ 32,00 25,60 19,20 12,80 4,80  
  Máy tính   Giờ 57,70 57,10 56,50 55,90 55,15  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07  
  Mực in   Hộp 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02  
        1 2 3 4 5  
                                 

4. Ký sự

a) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Khảo sát hiện trường ghi hình.

+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.

+ Duyệt kịch bản phân cảnh.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem lại tư liệu hình.

+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.

+ Xây dựng kịch bản dựng hình.

+ Dựng hình sơ bộ.

+ Ghép nhạc.

+ Viết lời bình.

+ Duyệt lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b) Định mức ký sự

- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.04.00.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
  Biên kịch 6/9 Công 2,63 2,63 2,63 2,63 2,63
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 7,17 6,24 5,32 4,39 3,24
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,84 0,84 0,84 0,84 0,84
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Chuyên viên 2/9 Công 1,54 1,37 1,19 1,02 0,80
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 7,20 6,27 5,35 4,42 3,27
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 2,03 1,73 1,43 1,13 0,76
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 2,63 2,10 1,58 1,05 0,39
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
  Quay phim viên hạng III 4/9 Công 7,13 6,00 4,88 3,75 2,34
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 22,25 19,05 15,85 12,65 8,65
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
  Máy in   Giờ 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Máy quay phim Giờ 42,00 33,60 25,20 16,80 6,30
  Máy tính   Giờ 80,57 76,77 72,97 69,17 64,42
  Phòng duyệt phim Giờ 0,58 0,58 0,58 0,58 0,58
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
  Mực in   Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
        1 2 3 4 5
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.04.00.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,31 0,31 0,31 0,31 0,31  
  Biên kịch 6/9 Công 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 8,42 7,32 6,22 5,12 3,74  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,88 0,88 0,88 0,88 0,88  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14  
  Chuyên viên 2/9 Công 1,71 1,50 1,29 1,08 0,82  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 8,41 7,31 6,21 5,11 3,73  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 2,42 2,09 1,77 1,44 1,04  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II      6/9 Công 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 3,13 2,50 1,88 1,25 0,47  
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08  
  Quay phim viên hạng III 4/9 Công 8,25 6,90 5,55 4,20 2,51  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 27,83 24,03 20,23 16,43 11,68  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60  
  Máy in Giờ 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11  
  Máy quay phim Giờ 50,00 40,00 30,00 20,00 7,50  
  Máy tính Giờ 89,27 84,67 80,07 75,47 69,72  
  Phòng duyệt phim Giờ 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13  
  Mực in   Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
        1 2 3 4 5  
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.04.00.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
  Biên kịch 6/9 Công 4,75 4,75 4,75 4,75 4,75
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 12,46 11,03 9,56 8,08 7,89
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,32 1,32 1,32 1,32 1,32
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16
  Chuyên viên 2/9 Công 2,29 2,00 1,71 1,42 1,05
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 11,77 10,35 8,87 7,40 7,20
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 3,31 3,16 2,76 2,36 1,61
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 4,38 3,50 2,63 1,75 0,66
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Quay phim viên hạng III 4/9 Công 11,25 9,40 7,55 5,70 3,39
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 38,50 35,70 30,90 26,10 18,10
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
  Máy in Giờ 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
  Máy quay phim Giờ 70,00 56,00 42,00 28,00 10,50
  Máy tính Giờ 137,53 130,33 124,73 119,13 127,33
  Phòng duyệt phim Giờ 1,17 1,17 1,17 1,17 1,17
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Mực in Hộp 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
          1 2 3 4 5
                                           

  5. Phim tài liệu

a) Phim tài liệu - sản xuất

a.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Khảo sát hiện trường ghi hình.

+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.

+ Duyệt kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Quay phim.

+ Sao lưu dữ liệu.

+ Xem lại tư liệu hình.

+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.

+ Xây dựng kịch bản dựng hình.

+ Dựng hình sơ bộ.

+ Viết lời bình.

+ Duyệt lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

a.2) Định mức phim tài liệu - sản xuất:

- Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.05.10.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 4/9 Công 0,31 0,31 0,31 0,31 0,31  
  Biên kịch 6/9 Công 5,00 5,00 5,00 5,00 5,00  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 6,67 5,62 4,57 3,52 2,20  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,55 0,55 0,55 0,55 0,55  
  Chuyên viên 2/9 Công 1,17 1,02 0,87 0,72 0,53  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 7,05 6,07 5,10 4,12 2,90  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 2,22 1,92 1,62 1,32 0,95  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 2,25 1,80 1,35 0,90 0,34  
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03  
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 6,08 5,16 4,25 3,33 2,19  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 25,50 21,5 17,5 13,50 8,50  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25  
  Máy in Giờ 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08  
  Máy quay phim Giờ 18,00 14,40 10,80 7,20 2,70  
  Máy tính Giờ 68,39 67,26 66,14 65,01 63,60  
  Phòng duyệt phim Giờ 0,38 0,38 0,38 0,38 0,38  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10  
  Mực in   Hộp 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03  
        1 2 3 4 5  
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.05.10.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 4/9 Công 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
  Biên kịch 6/9 Công 4,50 4,50 4,50 4,50 4,50
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 11,67 9,82 7,97 6,12 3,80
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,27 1,27 1,27 1,27 1,27
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,94 0,94 0,94 0,94 0,94
  Chuyên viên 2/9 Công 2,25 1,98 1,72 1,45 1,12
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 12,96 11,16 9,36 7,56 5,31
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 5,31 4,61 3,91 3,21 2,34
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 3,75 3,00 2,25 1,50 0,56
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 10,00 8,45 6,90 5,35 3,41
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 52,85 44,85 36,85 28,85 18,85
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,88 0,88 0,88 0,88 0,88
  Máy in   Giờ 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Máy quay phim Giờ 30,00 24,0 18,0 12,00 4,50
  Máy tính   Giờ 95,00 93,4 91,8 90,20 88,2
  Phòng duyệt phim Giờ 1,67 1,67 1,67 1,67 1,67
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Mực in   Hộp 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
        1 2 3 4 5
                 
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.05.10.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 4/9 Công 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
  Biên kịch 6/9 Công 8,50 8,50 8,50 8,50 8,50
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 16,17 13,67 11,17 8,67 5,54
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 2,19 2,19 2,19 2,19 2,19
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,44 1,44 1,44 1,44 1,44
  Chuyên viên 2/9 Công 2,83 2,50 2,17 1,83 1,42
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 19,27 16,87 14,47 12,07 9,07
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 8,37 7,37 6,37 5,37 4,12
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 5,00 4,00 3,00 2,00 0,75
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 14,25 12,20 10,15 8,10 5,54
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 76,79 66,39 55,99 45,59 32,59
  Hệ thống phòng đọc Giờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
  Máy in   Giờ 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Máy quay phim Giờ 80,00 64,00 48,00 32,00 12,00
  Máy tính   Giờ 171,17 165,97 160,77 155,57 149,07
  Phòng duyệt phim Giờ 2,10 2,10 2,10 2,10 2,10
  Vật liệu sử dụng          
  Giấy Ram 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
  Mực in Hộp 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
        1 2 3 4 5
                 
- Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.05.10.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 4/9 Công 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
  Biên kịch 6/9 Công 14,00 14,00 14,00 14,00 14,00
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 25,25 21,40 17,55 13,70 8,89
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 3,67 3,67 3,67 3,67 3,67
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 2,73 2,73 2,73 2,73 2,73
  Chuyên viên 2/9 Công 4,00 3,50 3,00 2,50 1,88
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 28,27 24,42 20,57 16,72 11,91
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 11,48 9,98 8,48 6,98 5,10
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 7,50 6,00 4,50 3,00 1,13
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 20,50 17,45 14,40 11,35 7,54
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 104,83 89,23 73,63 58,03 38,53
  Hệ thống phòng đọc Giờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
  Máy in Giờ 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
  Máy quay phim Giờ 60,00 48,00 36,00 24,00 9,00
  Máy tính Giờ 308,33 297,93 287,53 277,13 264,13
  Phòng duyệt phim Giờ 5,17 5,17 5,17 5,17 5,17
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,43 0,43 0,43 0,43 0,43
  Mực in   Hộp 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
        1 2 3 4 5
                                                           
                              

6. Tạp chí

a) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất tin, phóng sự, phỏng vấn linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Ghi hình dẫn tạp chí.

+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản tạp chí.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b) Định mức tạp chí:

- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.06.00.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,31 3,31 3,31 3,31 3,31  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,50 0,47 0,44 0,40 0,37  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,71 0,67 0,64 0,61 0,57  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,04 0,03 0,02 0,02 0,01  
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,78 3,94 3,09 2,25 1,20  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,57 2,94 2,31 1,67 0,88  
  Máy sử dụng                
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 12,89 11,56 10,22 8,88 7,31  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,31 0,25 0,19 0,12 0,06  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50  
  Máy in Giờ 0,07 0,07 0,07 0,06 0,06  
  Máy quay phim Giờ 27,00 22,10 17,20 12,30 6,18  
  Máy tính Giờ 30,50 29,58 28,65 27,73 26,57  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,09 0,08 0,08 0,08 0,07  
  Mực in   Hộp 0,03 0,03 0,03 0,03 0,02  
        1 2 3 4 5  

- Thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại  
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%  
01.03.06.00.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
             
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,09 0,13 0,09 0,09 0,09  
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,34 4,34 4,34 4,34 4,34  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,79 0,73 0,68 0,63 0,56  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,09 0,13 0,09 0,09 0,09  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,94 0,91 0,81 0,75 0,68  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,05 0,04 0,02 0,01  
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,65 5,32 3,99 2,66 1,00  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,80 3,86 2,92 1,98 0,80  
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 17,70 13,37 9,83 6,29 9,35  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,49 0,40 0,30 0,20 0,07  
  Hệ thống trường quay Giờ 0,75 0,53 0,38 0,23 0,75  
  Máy in Giờ 0,09 0,07 0,05 0,03 0,08  
  Máy quay phim Giờ 36,50 29,20 21,90 14,60 5,48  
  Máy tính Giờ 42,10 37,97 34,68 31,40 35,37  
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy Ram 0,11 0,11 0,10 0,10 0,10  
  Mực in Hộp 0,04 0,04 0,03 0,03 0,03  
        1 2 3 4 5  
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.06.00.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 6,80 6,80 6,80 6,80 6,80
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,01 0,93 0,85 0,77 0,66
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,36 1,28 1,19 1,11 1,00
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Kỹ sư 3/9 Công 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,09 0,08 0,06 0,04 0,01
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 9,05 7,24 5,43 3,62 1,36
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 6,38 5,13 3,88 2,63 1,06
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 25,95 22,46 18,97 15,48 11,12
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,75 0,60 0,45 0,30 0,11
  Hệ thống trường quay Giờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
  Máy in Giờ 0,13 0,13 0,12 0,12 0,11
  Máy quay phim Giờ 48,50 38,80 29,10 19,40 7,28
  Máy tính Giờ 63,60 61,35 59,10 56,84 54,03
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy   Ram 0,15 0,15 0,15 0,14 0,14
  Mực in   Hộp 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
        1 2 3 4 5
                                   

7. Tọa đàm

a) Tọa đàm trường quay trực tiếp

a.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Ghi hình tọa đàm.

a.2) Định mức tọa đàm trường quay trực tiếp:

- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%  
01.03.07.11.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,25 0,25  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,25 0,25  
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 4,27 4,22  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,47 0,41  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,04 0,04  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,25 0,25  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,25 0,25  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,56 0,51  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,25 0,25  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,50 0,50  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,19 0,18  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,28 0,62  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 2,62 0,39  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,20 0,03  
  Hệ thống trường quay Giờ 2,00 2,00  
  Máy in Giờ 0,14 0,11  
  Máy quay phim Giờ 6,00 0,90  
  Máy tính Giờ 33,42 31,93  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,16 0,13  
  Mực in Hộp 0,05 0,04  
        1 2  
             
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng 15 phút    
  Phóng sự 1    
   
- Thời lượng 30 phút              Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%  
01.03.07.11.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,31 0,31  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,31 0,31  
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 7,10 6,89  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,09 0,83  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,08 0,08  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,31 0,31  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,31 0,31  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,88 0,66  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,31 0,31  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,63 0,63  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,88 0,58  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,25 1,28  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,40 1,56  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,50 0,08  
  Hệ thống trường quay Giờ 2,50 2,50  
  Máy in Giờ 0,27 0,18  
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70  
  Máy tính Giờ 59,70 55,03  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,33 0,22  
  Mực in Hộp 0,11 0,07  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng 30 phút    
  Phóng sự 3    
   
- Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%  
01.03.07.11.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,38 0,38  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,38 0,38  
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 8,47 8,15  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,28 0,91  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,13 0,13  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,38 0,38  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,38 0,38  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,13 0,81  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,38 0,38  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,75 0,75  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,08 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,25 0,64  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,49 1,48  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 13,50 2,03  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,60 0,09  
  Hệ thống trường quay Giờ 3,00 3,00  
  Máy in Giờ 0,37 0,24  
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70  
  Máy tính Giờ 70,90 65,04  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,44 0,29  
  Mực in Hộp 0,15 0,10  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng 45 phút  
  Phóng sự 3  
                                       

b) Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

b.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Ghi hình tọa đàm.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b.2) Định mức tọa đàm trường quay ghi hình phát sau:

- Thời lượng 15 phút                            Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.12.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,18 0,18  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,18 0,18  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,06 4,06  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,54 0,41  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,08 0,08  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,18 0,18  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,18 0,18  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,54 0,46  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,04 0,04  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,18 0,18  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,04 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,40 0,21  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,34 0,68  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 8,55 5,02  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,30 0,05  
  Hệ thống trường quay Giờ 1,40 1,40  
  Máy in Giờ 0,09 0,08  
  Máy quay phim Giờ 6,00 0,90  
  Máy tính Giờ 33,60 32,10  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,11 0,09  
  Mực in Hộp 0,04 0,03  
        1 2  
         
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong      
  Thời lượng phát sóng   15 phút    
  Phóng sự     2    

- Thời lượng 20 phút:                           Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

 
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.12.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,19 0,19  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,19 0,19  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,21 4,21  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,72 0,52  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,11 0,11  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,19 0,19  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,19 0,19  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,65 0,55  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,05 0,05  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,19 0,19  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,88 0,43  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,35 1,03  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 12,65 6,78  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,40 0,06  
  Hệ thống trường quay Giờ 1,50 1,50  
  Máy in Giờ 0,17 0,11  
  Máy quay phim Giờ 12,00 1,80  
  Máy tính Giờ 38,07 32,54  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,21 0,14  
  Mực in Hộp 0,07 0,05  
      1 2  
           
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng   20 phút    
  Phóng sự     3    
   
- Thời lượng 30 phút                             Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.12.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,21 0,21  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,21 0,21  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 6,65 6,65  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,01 0,75  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,14 0,14  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,21 0,21  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,21 0,21  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,02 0,80  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,06 0,06  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,21 0,21  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,13 0,62  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,24 1,25  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 19,55 10,03  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,50 0,08  
  Hệ thống trường quay Giờ 1,70 1,70  
  Máy in Giờ 0,26 0,17  
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70  
  Máy tính Giờ 57,70 51,75  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,31 0,21  
  Mực in Hộp 0,10 0,07  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng   30 phút  
  Phóng sự     3  
     
- Thời lượng 40 phút                           Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.12.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,25 0,25  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,25 0,25  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 7,69 7,69  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,40 1,01  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,23 0,23  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,25 0,25  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,25 0,25  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,31 0,99  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II   6/9 Công 0,13 0,13  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,25 0,25  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,08 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,50 0,68  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,43 1,42  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 25,60 14,04  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,60 0,09  
  Hệ thống trường quay Giờ 2,00 2,00  
  Máy in Giờ 0,36 0,23  
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70  
  Máy tính Giờ 67,30 59,65  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,43 0,28  
  Mực in Hộp 0,14 0,09  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng   40 phút    
  Phóng sự     3    
                                           

c) Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

c.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

c.2) Định mức tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau:

- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.22.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,20 0,20  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,20 0,20  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 6,65 6,65  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,69 0,61  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,07 0,07  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,20 0,20  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,20 0,20  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,99 0,88  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II       6/9 Công 0,05 0,05  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,20 0,20  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,01 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,31 0,20  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,27 0,58  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 14,90 12,06  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,04 0,01  
  Máy in Giờ 0,09 0,08  
  Máy quay phim Giờ 9,16 4,06  
  Máy tính Giờ 48,45 46,33  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,11 0,10  
  Mực in Hộp 0,04 0,01  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng 15 phút    
  Phóng sự 1    

- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

 
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.22.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,31 0,31  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,31 0,31  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 8,63 8,63  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,96 0,80  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,09 0,09  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,31 0,31  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,31 0,31  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,38 1,16  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II       6/9 Công 0,06 0,06  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,31 0,31  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,01 0,002  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,63 0,39  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,34 0,98  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 21,40 15,88  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,08 0,01  
  Máy in Giờ 0,13 0,11  
  Máy quay phim Giờ 17,00 6,80  
  Máy tính Giờ 64,50 60,42  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,15 0,14  
  Mực in Hộp 0,05 0,05  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng 20 phút    
  Phóng sự 3    
         
- Thời lượng 30 phút                        Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.07.22.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,34 0,34  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,34 0,34  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 10,40 10,40  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,40 1,17  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,16  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,34 0,34  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,34 0,34  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,78 1,46  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II       6/9 Công 0,13 0,13  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,34 0,34  
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,02 0,002  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,00 0,60  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,18 1,16  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 32,20 23,96  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,12 0,02  
  Máy in Giờ 0,18 0,17  
  Máy quay phim Giờ 23,40 8,10  
  Máy tính Giờ 77,50 71,13  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy Ram 0,21 0,20  
  Mực in Hộp 0,07 0,07  
        1 2  
       
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
  Thời lượng phát sóng 30 phút    
  Phóng sự 3    
                       

8. Giao lưu

a) Giao lưu trường quay trực tiếp

a.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thiết kế phông nền.

+ Duyệt phông nền.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Chuẩn bị trường quay.

+ Ghi hình trực tiếp giao lưu trường quay.

a.2) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp

- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.11.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,56 0,56
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,56 0,56
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 14,94 14,94
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 2,43 2,24
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,61 0,61
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,81 0,81
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,56 0,56
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 3,06 3,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,75 0,59
  Họa sỹ 3/9 Công 0,50 0,50
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,56 0,56
  Kỹ sư 3/9 Công 0,56 0,56
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,02 0,002
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,82 0,57
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,63 2,61
  Máy sử dụng:      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 7,77 1,17
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,12 0,02
  Hệ thống trường quay Giờ 4,50 4,50
  Máy in   Giờ 0,12 0,11
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70
  Máy tính   Giờ 144,58 138,21
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,14 0,13
  Mực in   Hộp 0,05 0,04
        1 2
               

b) Giao lưu trường quay ghi hình phát sau

b.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thiết kế phông nền.

+ Duyệt phông nền.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Chuẩn bị trường quay.

+ Ghi hình giao lưu trường quay.

+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b.2) Định mức giao lưu trường quay ghi hình phát sau: Thời lượng 30 phút

  Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.12.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,38 0,38
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,38 0,38
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 9,25 9,25
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,71 1,50
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,15 0,15
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,38 0,38
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,38 0,38
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,33 1,17
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,06 0,06
  Họa sỹ 3/9 Công 0,38 0,38
  Kỹ sư 3/9 Công 0,38 0,38
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,02 0,002
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,82 0,57
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,00 1,98
  Máy thực hiện      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 18,64 11,82
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,12 0,02
  Hệ thống trường quay Giờ 3,00 3,00
  Máy in   Giờ 0,06 0,06
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70
  Máy tính   Giờ 81,25 75,37
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,08 0,07
  Mực in   Hộp 0,03 0,02
        1 2
                 
          

c) Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

c.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thiết kế phông nền.

+ Duyệt phông nền.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Chuẩn bị trường quay.

+ Ghi hình giao lưu ngoại cảnh trực tiếp.

c.2) Định mức giao lưu ngoại cảnh trực tiếp:Thời lượng 30 phút

  Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.08.21.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,69 0,69  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,69 0,69  
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 10,79 10,76  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 2,17 2,08  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,16  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,69 0,69  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,69 0,56  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 2,94 2,94  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,88 0,72  
  Họa sỹ 3/9 Công 0,50 0,50  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 1,38 1,38  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,69 0,69  
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,04 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,50 0,37  
  Quay phim viên 3/9 Công 4,68 3,04  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 2,46 0,37  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,34 0,05  
  Máy in   Giờ 0,12 0,11  
  Máy quay phim Giờ 37,00 24,25  
  Máy tính   Giờ 109,67 106,12  
  Xe màu   Giờ 5,50 5,50  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,14 0,01  
  Mực in   Hộp 0,05 0,003  
        1 2  
                   
          

d. Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau

d.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thiết kế phông nền.

+ Duyệt phông nền.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Chuẩn bị địa điểm ghi hình.

+ Ghi hình giao lưu ngoại cảnh.

+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

d.2) Định mức giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau: thời lượng 30 phút  
  Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%  
01.03.08.22.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,50 0,50  
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,50 0,50  
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 11,25 11,25  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 2,21 2,09  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,22 0,22  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,50 0,50  
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,50 0,50  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,46 1,29  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,06 0,06  
  Họa sỹ 3/9 Công 0,50 0,50  
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,50 0,50  
  Kỹ sư 3/9 Công 0,25 0,25  
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,04 0,01  
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,50 0,37  
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,96 2,32  
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,33 8,24  
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,34 0,05  
  Máy in   Giờ 0,12 0,11  
  Máy quay phim   Giờ 31,00 18,25  
  Máy tính   Giờ 94,67 91,12  
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,14 0,13  
  Mực in   Hộp 0,05 0,04  
        1 2  
               

đ) Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật

đ.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thiết kế phông nền.

+ Duyệt phông nền.

+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.

+ Chuẩn bị trường quay.

+ Chạy thử chương trình.

+ Duyệt chương trình.

+ Ghi hình giao lưu trường quay trực tiếp.

đ.2) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật: Thời lượng 90 phút

  Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.30.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 1,31 1,31
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 1,25 1,25
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 19,44 19,44
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 11,47 11,27
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 2,44 2,44
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 2,50 2,50
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 1,31 1,31
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,50 1,34
  Họa sỹ 3/9 Công 0,50 0,50
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 1,31 1,31
  Kỹ sư 3/9 Công 1,50 1,50
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,02 0,002
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,82 0,57
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 8,94 6,92
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 7,87 1,18
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,12 0,02
  Hệ thống trường quay Giờ 14,50 14,50
  Máy in   Giờ 0,12 0,11
  Máy quay phim Giờ 18,00 2,70
  Máy tính   Giờ 201,00 194,63
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,15 0,14
  Mực in   Hộp 0,05 0,04
        1 2
               

9. Tường thuật trực tiếp

a) Thành phần công việc:

+ Liên hệ đơn vị cơ sở.

+ Khảo sát hiện trường.

+ Lập kế hoạch tổng thể.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Triển khai kế hoạch thực hiện.

+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.

+ Chạy thử chương trình.

+ Ghi hình trực tiếp.

+ Thu dọn hiện trường.

b) Định mức tường thuật trực tiếp:

- Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,72
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,72
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,13
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,84
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 6,34
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 5,47
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 10,31
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 13,75
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,26
  Máy quay phim   Giờ 70,00
  Máy tính   Giờ 30,00
  Xe màu   Giờ 7,75
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,31
  Mực in   Hộp 0,10
        1
   
- Thời lượng 60 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,75
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,75
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,13
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,88
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 6,38
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 5,50
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 10,50
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 14,00
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,29
  Máy quay phim   Giờ 72,00
  Máy tính   Giờ 30,00
  Xe màu   Giờ 9,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,35
  Mực in   Hộp 0,12
        1
   
- Thời lượng 90 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,81
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,81
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,13
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,94
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 6,44
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 5,56
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 10,88
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 14,50
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,29
  Máy quay phim   Giờ 76,00
  Máy tính   Giờ 30,00
  Xe màu   Giờ 10,50
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,35
  Mực in   Hộp 0,12
        1
- Thời lượng 120 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,88
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,88
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,13
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 2,00
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 6,50
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 5,63
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 11,25
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 15,00
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,37
  Máy quay phim   Giờ 80,00
  Máy tính   Giờ 30,00
  Xe màu   Giờ 11,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,44
  Mực in   Hộp 0,15
        1
- Thời lượng 150 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.50 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,94
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,94
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,13
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 2,06
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 6,56
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 5,69
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 11,63
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 15,50
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,49
  Máy quay phim   Giờ 84,00
  Máy tính   Giờ 30,00
  Xe màu   Giờ 11,50
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,59
  Mực in   Hộp 0,20
        1
- Thời lượng 180 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.60 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 2,00
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 5,00
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,13
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 2,13
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 6,63
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 5,75
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 11,83
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 16,00
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,49
  Máy quay phim   Giờ 88,00
  Máy tính   Giờ 30,00
  Xe màu   Giờ 12,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,59
  Mực in   Hộp 0,20
        1
                                       

10. Hình hiệu, trailer

a) Trailer cổ động

a.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu.

+ Xây dựng kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng trailer.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

a.2) Định mức trailer cổ động:

- Thời lượng 01 phút Đơn vị tính: 01 trailer
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.10.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 1,25
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,42
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,53
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,04
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,01
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ hoạ   Giờ 5,64
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,08
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 8,67
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
- Thời lượng 01 phút 30 giây phút Đơn vị tính: 01 trailer
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.10.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 1,40
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,56
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,59
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,01
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ hoạ   Giờ 6,25
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,08
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 10,17
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
- Thời lượng 02 phút 20 giây phút Đơn vị tính: 01 trailer
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.10.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 1,81
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,82
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,07
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,91
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,06
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,02
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ hoạ   Giờ 9,25
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,13
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 12,67
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
                   

b) Trailer giới thiệu

b.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Viết lời dẫn, lời bình.

+ Duyệt lời dẫn, lời bình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng trailer.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

          b.2) Định mức trailer giới thiệu: Đơn vị tính: 01 trailer
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình 45 giây Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút 30 giây
01.03.11.20.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,47 0,56 0,66
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,07 0,07 0,08
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,02 0,04 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,33 0,38 0,45
  Kỹ thuật dựng phim hạng II    6/9 Công 0,01 0,03 0,04
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,01 0,01 0,01
  Máy sử dụng          
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 3,06 3,75 4,47
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,08 0,08 0,08
  Máy in   Giờ 0,003 0,003 0,003
  Máy tính   Giờ 2,17 2,67 3,22
  Vật liệu sử dụng          
  Giấy   Ram 0,004 0,004 0,004
  Mực in   Hộp 0,001 0,001 0,001
        1 2 3

c) Hình hiệu kênh

c.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu kênh.

+ Dựng hình hiệu.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

          c.2) Định mức hình hiệu kênh: Đơn vị tính: 01 hình hiệu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.30.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 7/9 Công 1,50
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 32,06
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,56
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 7/9 Công 5,56
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 20,50
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 165,00
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 112,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1

d) Bộ hình hiệu chương trình

d.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thu thập các thông tin liên quan về bộ hình hiệu.

+ Dựng bộ hình hiệu.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

          d.2) Định mức bộ hình hiệu chương trình: Đơn vị tính: 01 bộ hình hiệu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.40.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
   
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 11,50
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,40
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,15
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 5/9 Công 7,63
  Kỹ thuật dựng phim hạng II                   6/9 Công 3,40
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 61,60
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 36,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
           

đ) Hình hiệu quảng cáo

đ.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Xây dựng kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Thu thập các thông tin liên quan.

+ Dựng hình hiệu.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

đ.2) Định mức hình hiệu quảng cáo thời lượng 30 giây:

  Đơn vị tính: 01 hình hiệu
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.50.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 16,65
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,54
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 1,63
  Kỹ thuật dựng phim hạng II       6/9 Công 0,04
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 62,19
  Máy in   Giờ 0,01
  Máy tính   Giờ 10,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,01
  Mực in   Hộp 0,004
        1

11. Đồ họa

a) Đồ họa mô phỏng động

a.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập các thông tin liên quan.

+ Thiết kế đồ họa 3D.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

a.2) Định mức đồ họa mô phỏng động:

  Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.12.10.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,31
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,03
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 3,00
  Kỹ thuật dựng phim hạng II     6/9 Công 0,14
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 24,17
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 0,67
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
           

b) Đồ họa mô phỏng tĩnh

b.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập các thông tin liên quan.

+ Thiết kế đồ họa 2D.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

b.2) Định mức đồ họa mô phỏng tĩnh :

  Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.12.20.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,20
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,69
  Kỹ thuật dựng phim hạng II        6/9 Công 0,02
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 5,67
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 0,67
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
           

c) Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động

c.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Thiết kế đồ họa 3D.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

c.2) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình dạng mô phỏng động:

  Đơn vị tính: 01 đồ họa bản tin
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.12.30.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,10
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,40
  Kỹ thuật dựng phim hạng II     6/9 Công 0,01
  Máy sử dụng:      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 3,40
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 0,47
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1

d) Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh

d.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thu thập thông tin liên quan.

+ Thiết kế đồ họa 2D.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

d.2) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình - mô phỏng tĩnh:

  Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.12.40.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,07
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,12
  Kỹ thuật dựng phim hạng II     6/9 Công 0,01
  Máy sử dụng:      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 1,13
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 0,42
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
           

đ) Đồ họa bản tin dạng biểu đồ

đ.1) Thành phần công việc:

+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.

+ Duyệt ý tưởng kịch bản.

+ Thiết kế đồ họa 2D.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

đ.2) Định mức đồ họa bản tin dạng biểu đồ:

  Đơn vị tính: 01 đồ họa  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.12.50.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,02
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,01
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II                       6/9 Công 0,01
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 0,43
  Máy in   Giờ 0,003
  Máy tính   Giờ 0,11
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,004
  Mực in   Hộp 0,001
        1
             

12. Trả lời khán giả

a) Trả lời khán giả trực tiếp

a.1) Thành phần công việc:

+ Tiếp nhận câu hỏi từ tổng đài viên.

+ Phân loại, biên tập câu hỏi.

+ Duyệt câu hỏi.

+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.

+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.

+ Duyệt câu trả lời.

+ Xây dựng kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Liên hệ, trao đổi và khách mời.

+ Ghi hình chương trình.

a.2) Định mức trả lời khán giả trực tiếp:

  Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình 60 phút
01.03.13.01.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,31
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,31
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 9,75
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,90
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,13
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,38
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,31
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,31
  Kỹ sư 3/9 Công 0,31
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,31
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,94
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,69
  Máy sử dụng      
  Hệ thống truờng quay   Giờ 2,50
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 4,67
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,20
  Máy in   Giờ 0,20
  Máy quay phim   Giờ 16,00
  Máy tính   Giờ 94,50
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,24
  Mực in   Hộp 0,08
        1

b) Trả lời khán giả ghi hình phát sau

b.1) Trả lời đơn thư

- Thành phần công việc:

+ Nhận đơn thư.

+ Nghiên cứu đơn thư.

+ Làm công văn gửi đến các cơ quan chức năng, luật sư liên quan để trả lời thư khán giả.

+ Biên tập các thư trả lời của cơ quan chức năng, luật sư liên quan đến thư của khán giả.

+ Lập đề cương kịch bản.

+ Duyệt đề cương kịch bản.

+ Lập kế hoạch sản xuất.

+ Duyệt kế hoạch.

+ Sản xuất phóng sự linh kiện.

+ Viết kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Ghi hình chương trình.

+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:

  Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút
01.03.13.02.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,06
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,00
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 8,18
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,61
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,09
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,66
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,06
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,06
  Kỹ sư 3/9 Công 0,06
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,02
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,13
  Phóng viên hạng III 4/9 Công 4,77
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,13
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 6,67
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,17
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,50
  Máy in   Giờ 0,02
  Máy quay phim   Giờ 24,00
  Máy tính   Giờ 70,75
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,05
  Mực in   Hộp 0,02
        1
           

b.2) Trả lời câu hỏi thong thường của khán giả

- Thành phần công việc:

+ Nhận câu hỏi từ tổng đài viên.

+ Phân loại, biên tập câu hỏi.

+ Duyệt câu hỏi (gửi chuyên gia).

+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.

+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.

+ Duyệt câu trả lời.

+ Xây dựng kịch bản.

+ Duyệt kịch bản.

+ Liên hệ khách mời.

+ Ghi hình chương trình.

+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.

+ Duyệt sản phẩm.

+ Xuất file.

- Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:

  Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình thời lượng 30 phút
01.03.13.02.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,19
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,19
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 2,81
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 6,44
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,19
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,63
  Kỹ thuật dựng phim hạng II       6/9 Công 0,06
  Kỹ sư 3/9 Công 0,19
  Phát thanh viên hạng II        1/8 Công 0,25
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,19
  Máy sử dụng      
  Hệ thống truờng quay   Giờ 1,50
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 6,50
  Máy in   Giờ 0,15
  Máy tính   Giờ 68,00
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,18
  Mực in   Hộp 0,06
        1
           

13. Chương trình truyền hình trên mạng Internet

a) Thành phần công việc:

+ Chọn lựa chương trình đã phát sóng trên kênh truyền hình.

+ Biên tập lại, chọn ảnh đại diện, mô tả nội dung chính.

+ Duyệt nội dung.

+ Dựng theo yêu cầu của biên tập.

+ Chèn logo của đơn vị.

+ Chuyển định dạng file theo yêu cầu.

+ Đẩy chương trình lên hệ thống quản trị mạng.

+ Duyệt chương trình.

b) Định mức chương trình truyền hình trên mạng Internet:

- Chương trình 05 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.10 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,04
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,06
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 0,60
  Máy tính   Giờ 0,52
        1
- Chương trình 10 phút  Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.20 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,06
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,09
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 0,8
  Máy tính   Giờ 0,65
        1
- Chương trình 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,11
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,11
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 0,95
  Máy tính   Giờ 0,85
        1
   
- Chương trình 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí   Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.40 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,11
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,14
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 1,17
  Máy tính   Giờ 1,05
        1
- Chương trình 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.50 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,21
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,17
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 1,42
  Máy tính   Giờ 1,85
        1
- Chương trình 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.60 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
     
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,21
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,21
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 1,78
  Máy tính   Giờ 1,85
        1
                             

14. Chương trình biên tập - trong nước

a) Thành phần công việc:

+ Biên tập chương trình.

+ Duyệt chương trình.

+ Đọc lời bình.

+ Dựng chương trình.

+ Duyệt chương trình.

+ Xuất file.

b) Định mức chương trình biên tập - trong nước:

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình  
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút Trị số định mức sản xuất chương trình 30 phút  
 
01.03.15.10.00 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
       
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,59 1,19  
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,12 0,20  
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,04 0,07  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,27 0,54  
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,04 0,07  
  Máy sử dụng          
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 3,18 6,10  
  Máy in   Giờ 0,01 0,03  
  Máy tính   Giờ 3,38 6,50  
  Vật liệu          
  Giấy A4 Ram 0,01 0,03  
  Mực in   Hộp 0,005 0,01  
        1 2  
               

Ghi chú: Đối với các chương trình biên tập nước ngoài định mức nhân công và Máy móc, thiết bị được nhân thêm hệ số k =1,5 đối với chức danh Biên tập viên hạng III 3/9 và máy tính.