Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang
1. Bản tin truyền hình
a) Bản tin truyền hình ngắn
a.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
a.2) Định mức sản xuất bản tin ngắn
- Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
| 01.03.01.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,30 | 0,26 | 0,21 | 0,17 | 0,11 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,12 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,45 | 1,96 | 1,47 | 0,98 | 0,37 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,98 | 1,59 | 1,20 | 0,81 | 0,33 | |
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |
| Máy sử dụng | ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,16 | 2,66 | 2,16 | 1,66 | 1,04 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,04 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | ||
| Máy in | Giờ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 6,00 | 2,25 | ||
| Máy tính | Giờ | 6,34 | 5,33 | 4,31 | 3,30 | 2,03 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||
| Giấy | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn | ||||||||
| Thời lượng phát sóng | 05 phút | |||||||
| Tin trong nước | 5 | |||||||
b) Bản tin truyền hình trong nước
- Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
b.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
b.2) Định mức bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp:
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
| 01.03.01.21.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,67 | 0,58 | 0,49 | 0,39 | 0,28 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,12 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,50 | 0,45 | 0,41 | 0,37 | 0,32 | ||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | ||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,10 | 4,08 | 3,06 | 2,04 | 0,77 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,04 | 3,29 | 2,54 | 1,79 | 0,85 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,23 | 5,03 | 3,84 | 2,64 | 1,15 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,56 | 0,45 | 0,34 | 0,22 | 0,08 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | |||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 29,00 | 23,20 | 17,40 | 11,60 | 4,35 | |||
| Máy tính | Giờ | 13,73 | 11,38 | 9,02 | 6,67 | 3,73 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | |||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 | ||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
| 01.03.01.21.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,80 | 0,69 | 0,57 | 0,46 | 0,32 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,56 | 0,51 | 0,46 | 0,41 | 0,35 | ||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,01 | ||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 0,94 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,70 | 3,83 | 2,95 | 2,07 | 0,97 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,47 | 6,77 | 5,08 | 3,39 | 1,27 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,72 | 0,58 | 0,43 | 0,29 | 0,11 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | |||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,60 | 5,10 | |||
| Máy tính | Giờ | 17,86 | 14,29 | 10,72 | 7,14 | 2,68 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,14 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | |||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
| 01.03.01.21.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,97 | 0,84 | 0,71 | 0,58 | 0,42 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,80 | 0,74 | 0,68 | 0,62 | 0,54 | ||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,04 | 0,02 | ||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,54 | 0,54 | 0,54 | 0,54 | 0,54 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 7,47 | 5,98 | 4,48 | 2,99 | 1,12 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 5,53 | 4,53 | 3,52 | 2,51 | 1,25 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,64 | 8,65 | 6,66 | 4,67 | 2,18 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,88 | 0,70 | 0,53 | 0,35 | 0,13 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | |||
| Máy in | Giờ | 0,15 | 0,14 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 39,00 | 31,20 | 23,40 | 15,60 | 5,85 | |||
| Máy tính | Giờ | 22,60 | 18,78 | 14,97 | 11,15 | 6,39 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,18 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 | |||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 | ||||||||
| - Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
| 01.03.01.21.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,32 | 1,13 | 0,95 | 0,76 | 0,52 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,98 | 0,90 | 0,82 | 0,73 | 0,63 | ||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,16 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,02 | ||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 10,61 | 8,49 | 6,37 | 4,24 | 1,59 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,79 | 6,35 | 4,90 | 3,45 | 1,65 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,80 | 12,01 | 9,23 | 6,44 | 2,95 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,24 | 0,99 | 0,74 | 0,50 | 0,19 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | |||
| Máy in | Giờ | 0,22 | 0,20 | 0,19 | 0,18 | 0,17 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 | |||
| Máy tính | Giờ | 31,91 | 26,56 | 21,20 | 15,84 | 9,15 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,26 | 0,25 | 0,23 | 0,22 | 0,20 | |||
| Mực in | Hộp | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||
| Tin trong nước | 12 | ||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 | ||||||||
c) Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
c.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
c.2) Định mức bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau:
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.01.22.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,51 | 0,42 | 0,33 | 0,23 | 0,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,12 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,26 | 0,22 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,10 | 4,08 | 3,06 | 2,04 | 0,77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,79 | 3,04 | 2,29 | 1,54 | 0,60 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,80 | 5,60 | 4,40 | 3,21 | 1,71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,56 | 0,45 | 0,34 | 0,22 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 29,00 | 23,20 | 17,40 | 11,60 | 4,35 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 13,46 | 11,11 | 8,76 | 6,40 | 3,46 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.01.22.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,27 | 0,25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,62 | 0,51 | 0,40 | 0,28 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,33 | 0,28 | 0,23 | 0,18 | 0,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 0,94 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,44 | 3,56 | 2,68 | 1,80 | 0,70 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,27 | 7,67 | 6,08 | 4,49 | 2,59 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,72 | 0,58 | 0,43 | 0,29 | 0,11 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,60 | 5,10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 17,53 | 14,35 | 11,17 | 7,99 | 4,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.01.22.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,74 | 0,61 | 0,48 | 0,35 | 0,18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,40 | 0,34 | 0,28 | 0,22 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,36 | 0,28 | 0,21 | 0,11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,04 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 7,47 | 5,98 | 4,48 | 2,99 | 1,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 5,09 | 4,08 | 3,07 | 2,07 | 0,81 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,79 | 9,80 | 7,81 | 5,81 | 3,33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,88 | 0,70 | 0,53 | 0,35 | 0,13 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 39,00 | 31,20 | 23,40 | 15,60 | 5,85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 21,76 | 17,95 | 14,13 | 10,32 | 5,55 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.01.22.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,07 | 0,88 | 0,69 | 0,51 | 0,27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,58 | 0,49 | 0,41 | 0,33 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,62 | 0,51 | 0,40 | 0,29 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,16 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 10,61 | 8,49 | 6,37 | 4,24 | 1,59 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,29 | 5,85 | 4,40 | 2,95 | 1,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 16,55 | 13,76 | 10,97 | 8,18 | 4,70 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,24 | 0,99 | 0,74 | 0,50 | 0,19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,09 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 31,01 | 25,66 | 20,30 | 14,94 | 8,25 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,17 | 0,14 | 0,14 | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
d) Bản tin truyền hình chuyên đề
d.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
d.2) Định mức bản tin truyền hình chuyên đề:
| - Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
| 01.03.01.40.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,30 | 0,26 | 0,21 | 0,17 | 0,11 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,12 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | ||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | ||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,45 | 1,96 | 1,47 | 0,98 | 0,37 | ||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,98 | 1,59 | 1,20 | 0,81 | 0,33 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,03 | 2,53 | 2,03 | 1,53 | 0,91 | |||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,04 | |||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | |||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 6,00 | 2,25 | |||||||||||
| Máy tính | Giờ | 6,34 | 5,33 | 4,31 | 3,30 | 2,03 | |||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | |||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 5 phút | ||||||||||||||||
| Tin trong nước | 5 | ||||||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
| 01.03.01.40.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,32 | 0,31 | 0,30 | 0,30 | 0,29 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,56 | 0,47 | 0,38 | 0,29 | 0,17 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,03 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,28 | 0,24 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | ||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,08 | 0,06 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,59 | 4,47 | 3,35 | 2,24 | 0,84 | ||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,21 | 3,37 | 2,54 | 1,71 | 0,67 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,53 | 6,23 | 4,94 | 3,64 | 2,02 | |||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,61 | 0,49 | 0,37 | 0,24 | 0,09 | |||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | |||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 32,00 | 25,60 | 19,20 | 12,80 | 4,80 | |||||||||||
| Máy tính | Giờ | 15,22 | 12,67 | 10,11 | 7,55 | 4,36 | |||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||||||||||
| Tin trong nước | 9 | ||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 | ||||||||||||||||
đ) Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
đ.1) Thành phần công việc:
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự khai thác (áp dụng với thời lượng từ 15 phút trở lên):
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
đ.2) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch:
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||||
| 01.03.01.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | |||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,99 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,08 | |||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,35 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 | |||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,16 | |||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,04 | |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,12 | |||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | |||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,10 | ||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,36 | ||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,33 | ||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,05 | ||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 8,86 | ||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,06 | ||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | ||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | |||||||||||||||
| Tin quốc tế | 8 | |||||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||||
| 01.03.01.50.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,98 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | |||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,46 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 | |||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,22 | |||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,09 | |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,14 | |||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | |||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,09 | ||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,69 | ||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | ||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,07 | ||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 16,17 | ||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,08 | ||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | ||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | |||||||||||||||
| Tin quốc tế | 8 | |||||||||||||||
| Phóng sự quốc tế | 2 | |||||||||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||||
| 01.03.01.50.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 2,56 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,14 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,70 | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 | |||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,32 | |||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,11 | |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,16 | |||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | |||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,04 | ||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,92 | ||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | ||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,11 | ||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 20,43 | ||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,13 | ||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | ||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | |||||||||||||||
| Tin quốc tế | 13 | |||||||||||||||
| Phóng sự quốc tế | 2 | |||||||||||||||
e) Bản tin truyền hình thời tiết
e.1) Thành phần công việc:
+ Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết và biên tập tin.
+ Duyệt bản tin.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Xử lý hậu kỳ.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
e.2) Định mức bản tin truyền hình thời tiết:
| - Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 01.03.01.70.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,53 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,34 | |
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,09 | |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,16 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | |
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ | Giờ | 2,50 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,75 | ||
| Máy in | Giờ | 0,02 | ||
| Máy tính | Giờ | 1,45 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy | Ram | 0,02 | ||
| Mực in | Hộp | 0,01 | ||
| 1 | ||||
g) Bản tin truyền hình chạy chữ
g.1) Thành phần công việc:
- Tin khai thác:
+ Tìm tin từ nguồn tin.
+ Biên tập lại tin.
+ Duyệt các tin.
+ Dựng tin: Hình ảnh, âm thanh.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
g.2) Định mức bản tin truyền hình chạy chữ:
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin chạy chữ | ||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
| 01.03.01.80.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,36 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,35 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,09 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,03 | |||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||
| Máy tính | Giờ | 4,65 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||
| 1 | |||||
| Ghi chú: Số lượng tin trong 01 bản tin truyền hình | |||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||
| Tin | 14 | ||||
2. Chương trình thời sự tổng hợp
a) Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
a.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác (áp dụng với thời lượng từ 20 phút trở lên):
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
a.2) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp:
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.01.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,63 | 0,55 | 0,46 | 0,38 | 0,27 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,51 | 0,47 | 0,42 | 0,38 | 0,32 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,08 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,82 | 3,85 | 2,89 | 1,93 | 0,72 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,52 | 2,87 | 2,23 | 1,58 | 0,78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,27 | 5,86 | 4,46 | 3,06 | 1,30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,66 | 0,53 | 0,40 | 0,26 | 0,10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 | 3,75 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 16,06 | 13,24 | 10,42 | 7,60 | 4,08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.01.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,80 | 0,69 | 0,57 | 0,46 | 0,34 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,62 | 0,56 | 0,49 | 0,43 | 0,37 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 1,18 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,70 | 3,83 | 2,95 | 2,07 | 1,10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,56 | 7,75 | 5,94 | 4,12 | 1,86 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,90 | 0,72 | 0,54 | 0,36 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,60 | 5,10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 21,31 | 17,53 | 13,76 | 9,99 | 5,27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,15 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.01.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,02 | 0,88 | 0,74 | 0,60 | 0,42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,14 | 0,11 | 0,07 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,87 | 0,80 | 0,72 | 0,65 | 0,56 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,14 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,54 | 0,54 | 0,54 | 0,54 | 0,54 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 7,96 | 6,37 | 4,78 | 3,18 | 1,19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 5,92 | 4,84 | 3,75 | 2,67 | 1,31 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,24 | 9,93 | 7,62 | 5,37 | 2,50 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,11 | 0,89 | 0,67 | 0,44 | 0,17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,17 | 0,11 | 0,14 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 33,60 | 25,20 | 16,80 | 6,30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 27,06 | 22,35 | 17,64 | 12,94 | 7,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,20 | 0,19 | 0,15 | 0,16 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 9 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.01.40 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,53 | 0,42 | 0,32 | 0,21 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,32 | 1,21 | 0,95 | 0,76 | 0,52 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 | 0,23 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 1,05 | 0,99 | 0,86 | 0,76 | 0,64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,18 | 0,16 | 0,11 | 0,07 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 10,21 | 9,04 | 6,13 | 4,08 | 1,53 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,79 | 6,86 | 4,90 | 3,45 | 1,65 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 16,17 | 13,11 | 10,05 | 6,99 | 3,16 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,47 | 1,17 | 0,88 | 0,59 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,23 | 0,22 | 0,20 | 0,19 | 0,17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 36,22 | 30,00 | 23,79 | 17,57 | 9,80 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,28 | 0,26 | 0,24 | 0,22 | 0,20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 12 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.01.50 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,00 | 0,80 | 0,60 | 0,40 | 0,15 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,08 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,92 | 0,92 | 0,92 | 0,92 | 0,92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,50 | 1,29 | 1,09 | 0,88 | 0,62 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,18 | 0,14 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 1,20 | 1,09 | 0,98 | 0,87 | 0,74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,22 | 0,17 | 0,13 | 0,09 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,71 | 0,71 | 0,71 | 0,71 | 0,71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 11,59 | 9,27 | 6,95 | 4,64 | 1,74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 8,66 | 7,06 | 5,46 | 3,86 | 1,86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,87 | 15,47 | 12,07 | 8,67 | 4,42 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,73 | 1,39 | 1,04 | 0,69 | 0,26 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,75 | 1,75 | 1,75 | 1,75 | 1,75 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,30 | 0,28 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 62,00 | 49,60 | 37,20 | 24,80 | 9,30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 43,47 | 36,16 | 28,85 | 21,55 | 12,41 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,38 | 0,36 | 0,34 | 0,32 | 0,30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,11 | 0,10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 45 phút | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 14 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự quốc tế | 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
b) Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
b.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác (áp dụng với thời lượng từ 20 phút trở lên):
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b.2) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau:
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.02.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,47 | 0,38 | 0,30 | 0,22 | 0,11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,27 | 0,23 | 0,18 | 0,14 | 0,08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,08 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,82 | 3,85 | 2,89 | 1,93 | 0,72 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,27 | 2,62 | 1,98 | 1,33 | 0,53 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,50 | 6,17 | 4,83 | 3,49 | 1,82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,61 | 0,48 | 0,36 | 0,24 | 0,09 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,0 | 3,75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 13,35 | 11,02 | 8,69 | 6,35 | 3,44 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.02.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,63 | 0,52 | 0,40 | 0,29 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,38 | 0,32 | 0,26 | 0,20 | 0,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 0,94 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,44 | 3,56 | 2,68 | 1,80 | 0,70 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,36 | 8,55 | 6,74 | 4,92 | 2,66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,90 | 0,72 | 0,54 | 0,36 | 0,14 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,6 | 5,10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 21,03 | 17,25 | 13,48 | 9,71 | 4,99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.02.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,79 | 0,65 | 0,51 | 0,36 | 0,19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,14 | 0,11 | 0,07 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,47 | 0,40 | 0,33 | 0,25 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,14 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 7,96 | 6,37 | 4,78 | 3,18 | 1,19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 5,47 | 4,39 | 3,30 | 2,22 | 0,87 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,38 | 11,07 | 8,76 | 6,45 | 3,57 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,11 | 0,89 | 0,67 | 0,44 | 0,17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 33,60 | 25,20 | 16,80 | 6,30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 26,22 | 21,52 | 16,81 | 12,10 | 6,22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Đến 30% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.02.02.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,53 | 0,42 | 0,32 | 0,21 | 0,08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,08 | 0,89 | 0,70 | 0,52 | 0,28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 2/9 | Công | 0,65 | 0,55 | 0,45 | 0,35 | 0,23 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,18 | 0,15 | 0,11 | 0,07 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 10,61 | 8,49 | 6,37 | 4,24 | 1,59 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,29 | 5,85 | 4,40 | 2,95 | 1,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 17,91 | 14,85 | 11,79 | 8,73 | 4,91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,47 | 1,17 | 0,88 | 0,59 | 0,22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,16 | 0,14 | 0,13 | 0,11 | 0,09 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 35,40 | 29,19 | 22,97 | 16,75 | 8,98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,19 | 0,17 | 0,15 | 0,13 | 0,11 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3. Phóng sự
a) Phóng sự chính luận
a.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
a.2) Định mức phóng sự chính luận:
| - Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.03.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,14 | 3,11 | 3,08 | 3,06 | 3,02 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,75 | 2,35 | 1,95 | 1,55 | 1,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,88 | 1,50 | 1,13 | 0,75 | 0,28 | |||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,63 | 3,81 | 2,99 | 2,17 | 1,15 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 13,00 | 10,40 | 7,80 | 5,20 | 1,95 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 35,00 | 34,60 | 34,20 | 33,80 | 33,30 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.03.10.20 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,50 | 3,45 | 3,40 | 3,35 | 3,29 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,26 | 0,21 | 0,16 | 0,11 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,25 | 3,60 | 2,95 | 2,30 | 1,49 | |||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,88 | 2,30 | 1,73 | 1,15 | 0,43 | |||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,80 | 7,20 | 5,60 | 4,00 | 2,00 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 20,00 | 16,00 | 12,00 | 8,00 | 3,00 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 41,08 | 40,48 | 39,88 | 39,28 | 38,53 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.03.10.30 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,94 | 3,86 | 3,79 | 3,71 | 3,62 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,40 | 0,32 | 0,25 | 0,17 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,75 | 4,85 | 3,95 | 3,05 | 1,93 | |||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,69 | 2,95 | 2,21 | 1,48 | 0,55 | |||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,37 | 11,77 | 9,17 | 6,57 | 3,32 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 26,00 | 20,8 | 15,6 | 10,4 | 3,90 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 46,56 | 45,86 | 45,16 | 44,46 | 43,59 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.03.10.40 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 5,27 | 5,15 | 5,03 | 4,91 | 4,75 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | |||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,63 | 0,51 | 0,39 | 0,27 | 0,12 | |||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,75 | 5,70 | 4,65 | 3,60 | 2,29 | |||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,25 | 3,40 | 2,55 | 1,70 | 0,64 | |||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,25 | 14,88 | 11,51 | 8,14 | 3,93 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 30,00 | 24,00 | 18,00 | 12,00 | 4,50 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 59,08 | 58,28 | 57,48 | 56,68 | 55,68 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
b) Phóng sự điều tra
b.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b.2) Định mức phóng sự điều tra:
| - Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | ||||||||||
| 01.03.03.20.10 |
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,30 | 4,27 | 4,25 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 4,00 | 3,30 | 2,60 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 3,01 | 2,41 | 1,81 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,04 | 5,02 | 4,00 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,30 | 0,30 | 0,30 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||
| Máy quay phim | Giờ | 24,00 | 19,20 | 14,40 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 37,55 | 37.53 | 37.51 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||
| 1 | 2 | 3 | |||||||||
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất phương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | ||||||||||
| 01.03.03.20.20 |
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 6,08 | 6,03 | 5,98 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,27 | 0,22 | 0,17 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 5,75 | 4,80 | 3,85 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 4,03 | 3,22 | 2,42 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,34 | 7,74 | 6,14 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,40 | 0,40 | 0,40 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||
| Máy quay phim | Giờ | 32,00 | 25,60 | 19,20 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 54,90 | 54,86 | 54,82 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy | Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||
| 1 | 2 | 3 | |||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | ||||||||||
| 01.03.03.20.30 |
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 10,61 | 10,54 | 10,48 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,29 | 0,29 | 0,29 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,34 | 0,28 | 0,21 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 9,25 | 7,65 | 6,05 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 6,79 | 5,43 | 4,07 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,93 | 12,43 | 9,93 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | |||||||
| Máy quay phim | Giờ | 54,00 | 43,20 | 32,40 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 93,02 | 92,95 | 92,89 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||
| 1 | 2 | 3 | |||||||||
c) Phóng sự đồng hành
c.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
c.2) Định mức phóng sự đồng hành:
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||
| 01.03.03.30.10 |
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,25 | 2,20 | 2,15 | 2,10 | 2,04 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,27 | 0,22 | 0,17 | 0,12 | 0,06 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,25 | 4,30 | 3,35 | 2,40 | 1,21 | ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,81 | 3,05 | 2,29 | 1,53 | 0,57 | ||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,47 | 9,47 | 7,47 | 5,47 | 2,97 | |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 30,00 | 24,00 | 18,00 | 12,00 | 4,50 | |||||||||
| Máy tính | Giờ | 22,60 | 22,5 | 22,4 | 22,3 | 22,18 | |||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||
| - Thời lượng 25 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||
| 01.03.03.30.20 |
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,38 | 4,30 | 4,23 | 4,11 | 4,06 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 4,50 | 3,60 | 2,70 | 1,80 | 0,68 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,39 | 0,31 | 0,24 | 0,12 | 0,07 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 4,50 | 3,60 | 2,70 | 1,80 | 0,68 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 10,00 | 8,20 | 6,40 | 4,15 | 2,35 | ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 9,00 | 7,20 | 5,40 | 3,15 | 1,35 | ||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 42,24 | 34,44 | 26,64 | 18,84 | 9,09 | |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,01 | |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 36,00 | 28,80 | 21,60 | 14,40 | 5,40 | |||||||||
| Máy tính | Giờ | 80,17 | 72,97 | 65,77 | 58,57 | 47,57 | |||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||
d) Phóng sự chân dung
d.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
d.2) Định mức phóng sự chân dung:
| - Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
| 01.03.03.40.10 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,38 | 1,36 | 1,33 | 1,31 | 1,28 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,00 | 1,70 | 1,40 | 1,10 | 0,73 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,01 | 0,81 | 0,61 | 0,41 | 0,15 | |||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,81 | 4,81 | 3,81 | 2,81 | 1,56 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 8,00 | 6,40 | 4,80 | 3,20 | 1,20 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 15,79 | 15,77 | 15,75 | 15,72 | 15,70 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
| 01.03.03.40.20 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,44 | 2,38 | 2,31 | 2,25 | 2,17 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,33 | 0,27 | 0,21 | 0,15 | 0,07 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,50 | 3,80 | 3,10 | 2,40 | 1,53 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,52 | 2,02 | 1,51 | 1,01 | 0,38 | |||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,92 | 9,82 | 7,72 | 5,62 | 2,99 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 20,00 | 16,00 | 12,00 | 8,00 | 3,00 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 27,42 | 27,38 | 27,35 | 27,32 | 27,27 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
| 01.03.03.40.30 |
Nhân công (Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,06 | 2,99 | 2,91 | 2,84 | 2,74 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,40 | 0,32 | 0,25 | 0,17 | 0,08 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,63 | 4,73 | 3,83 | 2,93 | 1,80 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,31 | 2,65 | 1,99 | 1,33 | 0,50 | |||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 15,50 | 12,90 | 10,30 | 7,70 | 4,45 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 26,00 | 20,80 | 15,60 | 10,40 | 3,90 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 35,00 | 34,90 | 34,80 | 34,70 | 34,58 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
e) Phóng sự tài liệu
e.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
e.2) Định mức phóng sự tài liệu:
| - Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||
| 01.03.03.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,13 | 4,10 | 4,08 | 4,05 | 4,02 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 1,75 | 1,40 | 1,05 | 0,70 | 0,26 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,14 | 0,11 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,75 | 1,40 | 1,05 | 0,70 | 0,26 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 3,25 | 2,70 | 2,15 | 1,60 | 0,91 | |||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 2,00 | 1,60 | 1,20 | 0,80 | 0,30 | |||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,42 | 8,62 | 6,82 | 5,02 | 2,77 | ||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 14,00 | 11,20 | 8,40 | 5,60 | 2,10 | ||||||||||
| Máy tính | Giờ | 39,75 | 39,35 | 38,95 | 38,55 | 38,05 | ||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||
| 01.03.03.50.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,81 | 5,75 | 5,69 | 5,63 | 5,55 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,47 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 4,00 | 3,20 | 2,40 | 1,60 | 0,60 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,33 | 0,27 | 0,21 | 0,15 | 0,07 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 4,00 | 3,20 | 2,40 | 1,60 | 0,60 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 7,50 | 6,20 | 4,90 | 3,60 | 1,98 | |||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,38 | 3,50 | 2,63 | 1,75 | 0,66 | |||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 24,17 | 19,67 | 15,17 | 10,67 | 5,04 | ||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 32,00 | 25,60 | 19,20 | 12,80 | 4,80 | ||||||||||
| Máy tính | Giờ | 57,70 | 57,10 | 56,50 | 55,90 | 55,15 | ||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | ||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||
4. Ký sự
a) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân cảnh.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Định mức ký sự
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình | ||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||
| 01.03.04.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 7,17 | 6,24 | 5,32 | 4,39 | 3,24 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,84 | 0,84 | 0,84 | 0,84 | 0,84 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,54 | 1,37 | 1,19 | 1,02 | 0,80 | ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 7,20 | 6,27 | 5,35 | 4,42 | 3,27 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 2,03 | 1,73 | 1,43 | 1,13 | 0,76 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 2,63 | 2,10 | 1,58 | 1,05 | 0,39 | ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 7,13 | 6,00 | 4,88 | 3,75 | 2,34 | ||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 22,25 | 19,05 | 15,85 | 12,65 | 8,65 | |||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 33,60 | 25,20 | 16,80 | 6,30 | |||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 80,57 | 76,77 | 72,97 | 69,17 | 64,42 | |||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình | ||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||
| 01.03.04.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | ||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 8,42 | 7,32 | 6,22 | 5,12 | 3,74 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,71 | 1,50 | 1,29 | 1,08 | 0,82 | ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 8,41 | 7,31 | 6,21 | 5,11 | 3,73 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 2,42 | 2,09 | 1,77 | 1,44 | 1,04 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 3,13 | 2,50 | 1,88 | 1,25 | 0,47 | ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 8,25 | 6,90 | 5,55 | 4,20 | 2,51 | ||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 27,83 | 24,03 | 20,23 | 16,43 | 11,68 | |||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | |||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 50,00 | 40,00 | 30,00 | 20,00 | 7,50 | |||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 89,27 | 84,67 | 80,07 | 75,47 | 69,72 | |||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||
| - Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình | ||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||
| 01.03.04.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 12,46 | 11,03 | 9,56 | 8,08 | 7,89 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 2,29 | 2,00 | 1,71 | 1,42 | 1,05 | ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 11,77 | 10,35 | 8,87 | 7,40 | 7,20 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 3,31 | 3,16 | 2,76 | 2,36 | 1,61 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 4,38 | 3,50 | 2,63 | 1,75 | 0,66 | ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 11,25 | 9,40 | 7,55 | 5,70 | 3,39 | ||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 38,50 | 35,70 | 30,90 | 26,10 | 18,10 | |||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 70,00 | 56,00 | 42,00 | 28,00 | 10,50 | |||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 137,53 | 130,33 | 124,73 | 119,13 | 127,33 | |||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||
5. Phim tài liệu
a) Phim tài liệu - sản xuất
a.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
a.2) Định mức phim tài liệu - sản xuất:
| - Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.05.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | ||||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,67 | 5,62 | 4,57 | 3,52 | 2,20 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | ||||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,17 | 1,02 | 0,87 | 0,72 | 0,53 | ||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 7,05 | 6,07 | 5,10 | 4,12 | 2,90 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 2,22 | 1,92 | 1,62 | 1,32 | 0,95 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 2,25 | 1,80 | 1,35 | 0,90 | 0,34 | ||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 6,08 | 5,16 | 4,25 | 3,33 | 2,19 | ||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 25,50 | 21,5 | 17,5 | 13,50 | 8,50 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 14,40 | 10,80 | 7,20 | 2,70 | |||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 68,39 | 67,26 | 66,14 | 65,01 | 63,60 | |||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.05.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | ||||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 11,67 | 9,82 | 7,97 | 6,12 | 3,80 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,27 | 1,27 | 1,27 | 1,27 | 1,27 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,94 | 0,94 | 0,94 | 0,94 | 0,94 | ||||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 2,25 | 1,98 | 1,72 | 1,45 | 1,12 | ||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 12,96 | 11,16 | 9,36 | 7,56 | 5,31 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 5,31 | 4,61 | 3,91 | 3,21 | 2,34 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 3,75 | 3,00 | 2,25 | 1,50 | 0,56 | ||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 10,00 | 8,45 | 6,90 | 5,35 | 3,41 | ||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 52,85 | 44,85 | 36,85 | 28,85 | 18,85 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | |||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 30,00 | 24,0 | 18,0 | 12,00 | 4,50 | |||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 95,00 | 93,4 | 91,8 | 90,20 | 88,2 | |||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 1,67 | 1,67 | 1,67 | 1,67 | 1,67 | |||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.05.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | ||||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 8,50 | 8,50 | 8,50 | 8,50 | 8,50 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 16,17 | 13,67 | 11,17 | 8,67 | 5,54 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,19 | 2,19 | 2,19 | 2,19 | 2,19 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | ||||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 2,83 | 2,50 | 2,17 | 1,83 | 1,42 | ||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 19,27 | 16,87 | 14,47 | 12,07 | 9,07 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 8,37 | 7,37 | 6,37 | 5,37 | 4,12 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 5,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 0,75 | ||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 14,25 | 12,20 | 10,15 | 8,10 | 5,54 | ||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 76,79 | 66,39 | 55,99 | 45,59 | 32,59 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 80,00 | 64,00 | 48,00 | 32,00 | 12,00 | |||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 171,17 | 165,97 | 160,77 | 155,57 | 149,07 | |||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 2,10 | |||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
| 01.03.05.10.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | ||||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 14,00 | 14,00 | 14,00 | 14,00 | 14,00 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 25,25 | 21,40 | 17,55 | 13,70 | 8,89 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,67 | 3,67 | 3,67 | 3,67 | 3,67 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,73 | 2,73 | 2,73 | 2,73 | 2,73 | ||||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 4,00 | 3,50 | 3,00 | 2,50 | 1,88 | ||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 28,27 | 24,42 | 20,57 | 16,72 | 11,91 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 11,48 | 9,98 | 8,48 | 6,98 | 5,10 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 7,50 | 6,00 | 4,50 | 3,00 | 1,13 | ||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 20,50 | 17,45 | 14,40 | 11,35 | 7,54 | ||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 104,83 | 89,23 | 73,63 | 58,03 | 38,53 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 60,00 | 48,00 | 36,00 | 24,00 | 9,00 | |||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 308,33 | 297,93 | 287,53 | 277,13 | 264,13 | |||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 5,17 | 5,17 | 5,17 | 5,17 | 5,17 | |||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 | |||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||
6. Tạp chí
a) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp chí.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Định mức tạp chí:
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình | ||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
| 01.03.06.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,31 | 3,31 | 3,31 | 3,31 | 3,31 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,50 | 0,47 | 0,44 | 0,40 | 0,37 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,71 | 0,67 | 0,64 | 0,61 | 0,57 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,78 | 3,94 | 3,09 | 2,25 | 1,20 | ||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,57 | 2,94 | 2,31 | 1,67 | 0,88 | ||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,89 | 11,56 | 10,22 | 8,88 | 7,31 | |||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,31 | 0,25 | 0,19 | 0,12 | 0,06 | |||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 27,00 | 22,10 | 17,20 | 12,30 | 6,18 | |||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,50 | 29,58 | 28,65 | 27,73 | 26,57 | |||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | |||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình | ||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
| 01.03.06.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,13 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,34 | 4,34 | 4,34 | 4,34 | 4,34 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,79 | 0,73 | 0,68 | 0,63 | 0,56 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,13 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,94 | 0,91 | 0,81 | 0,75 | 0,68 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,65 | 5,32 | 3,99 | 2,66 | 1,00 | ||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,80 | 3,86 | 2,92 | 1,98 | 0,80 | ||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 17,70 | 13,37 | 9,83 | 6,29 | 9,35 | |||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,49 | 0,40 | 0,30 | 0,20 | 0,07 | |||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,75 | 0,53 | 0,38 | 0,23 | 0,75 | |||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,08 | |||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 36,50 | 29,20 | 21,90 | 14,60 | 5,48 | |||||||||||
| Máy tính | Giờ | 42,10 | 37,97 | 34,68 | 31,40 | 35,37 | |||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| - Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình | ||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
| 01.03.06.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 6,80 | 6,80 | 6,80 | 6,80 | 6,80 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,01 | 0,93 | 0,85 | 0,77 | 0,66 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,36 | 1,28 | 1,19 | 1,11 | 1,00 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,09 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,01 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 9,05 | 7,24 | 5,43 | 3,62 | 1,36 | ||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 6,38 | 5,13 | 3,88 | 2,63 | 1,06 | ||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 25,95 | 22,46 | 18,97 | 15,48 | 11,12 | |||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,75 | 0,60 | 0,45 | 0,30 | 0,11 | |||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,12 | 0,11 | |||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 48,50 | 38,80 | 29,10 | 19,40 | 7,28 | |||||||||||
| Máy tính | Giờ | 63,60 | 61,35 | 59,10 | 56,84 | 54,03 | |||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,14 | 0,14 | |||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
7. Tọa đàm
a) Tọa đàm trường quay trực tiếp
a.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
a.2) Định mức tọa đàm trường quay trực tiếp:
| - Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% | |||||||||||||||
| 01.03.07.11.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,27 | 4,22 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,47 | 0,41 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,56 | 0,51 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,01 | |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,19 | 0,18 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,28 | 0,62 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,62 | 0,39 | ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | 0,03 | ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,00 | 2,00 | ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,11 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 6,00 | 0,90 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 33,42 | 31,93 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,16 | 0,13 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||||||||||||
| Phóng sự | 1 | ||||||||||||||||||
| - Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% | |||||||||||||||
| 01.03.07.11.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 7,10 | 6,89 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,09 | 0,83 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,08 | 0,08 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,88 | 0,66 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,63 | 0,63 | |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,06 | 0,01 | |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,88 | 0,58 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,25 | 1,28 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,40 | 1,56 | ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,08 | ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,50 | 2,50 | ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,27 | 0,18 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 59,70 | 55,03 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,33 | 0,22 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,11 | 0,07 | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||||||||||
| - Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70% | |||||||||||||||
| 01.03.07.11.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 8,47 | 8,15 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,28 | 0,91 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,13 | 0,81 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,75 | 0,75 | |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,08 | 0,01 | |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,25 | 0,64 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,49 | 1,48 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,50 | 2,03 | ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,60 | 0,09 | ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 3,00 | 3,00 | ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,37 | 0,24 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 70,90 | 65,04 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,44 | 0,29 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,15 | 0,10 | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 45 phút | ||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||||||||||
b) Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
b.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b.2) Định mức tọa đàm trường quay ghi hình phát sau:
| - Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||||||||||||
| 01.03.07.12.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,18 | 0,18 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,18 | 0,18 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,06 | 4,06 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,54 | 0,41 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,08 | 0,08 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,18 | 0,18 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,18 | 0,18 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,54 | 0,46 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,18 | 0,18 | |||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,04 | 0,01 | |||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,40 | 0,21 | |||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,34 | 0,68 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,55 | 5,02 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,30 | 0,05 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,40 | 1,40 | ||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | ||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 6,00 | 0,90 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 33,60 | 32,10 | ||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,09 | ||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,03 | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong | |||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||||||||||||||
| Phóng sự | 2 | ||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút: Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||||||||||||
| 01.03.07.12.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,21 | 4,21 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,72 | 0,52 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 | 0,11 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,65 | 0,55 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,19 | 0,19 | |||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,05 | 0,01 | |||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,88 | 0,43 | |||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,35 | 1,03 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,65 | 6,78 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,40 | 0,06 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,50 | 1,50 | ||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,17 | 0,11 | ||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 12,00 | 1,80 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 38,07 | 32,54 | ||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,21 | 0,14 | ||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,07 | 0,05 | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||||||||||||
| 01.03.07.12.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,21 | 0,21 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,21 | 0,21 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,65 | 6,65 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,01 | 0,75 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,14 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,21 | 0,21 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,21 | 0,21 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,02 | 0,80 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,21 | 0,21 | |||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,06 | 0,01 | |||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,13 | 0,62 | |||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,24 | 1,25 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 19,55 | 10,03 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,08 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,70 | 1,70 | ||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,26 | 0,17 | ||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 57,70 | 51,75 | ||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,31 | 0,21 | ||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,10 | 0,07 | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||||||||||||
| - Thời lượng 40 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||||||||||||
| 01.03.07.12.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 7,69 | 7,69 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,40 | 1,01 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,23 | 0,23 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,31 | 0,99 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,08 | 0,01 | |||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,50 | 0,68 | |||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,43 | 1,42 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 25,60 | 14,04 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,60 | 0,09 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,00 | 2,00 | ||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,36 | 0,23 | ||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 67,30 | 59,65 | ||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,43 | 0,28 | ||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,14 | 0,09 | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 40 phút | ||||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||||||||||||
c) Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
c.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
c.2) Định mức tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau:
| - Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||
| 01.03.07.22.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,20 | 0,20 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,20 | 0,20 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,65 | 6,65 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,69 | 0,61 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | 0,07 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,20 | 0,20 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,20 | 0,20 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,99 | 0,88 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | |||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,20 | 0,20 | |||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,01 | 0,01 | |||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,31 | 0,20 | |||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,27 | 0,58 | |||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,90 | 12,06 | ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,04 | 0,01 | ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 9,16 | 4,06 | ||||||||
| Máy tính | Giờ | 48,45 | 46,33 | ||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,10 | ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,01 | ||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||||
| Phóng sự | 1 | ||||||||||
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||
| 01.03.07.22.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 8,63 | 8,63 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,96 | 0,80 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,09 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,38 | 1,16 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | |||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,31 | 0,31 | |||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,01 | 0,002 | |||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,63 | 0,39 | |||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,34 | 0,98 | |||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 21,40 | 15,88 | ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,08 | 0,01 | ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,11 | ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 17,00 | 6,80 | ||||||||
| Máy tính | Giờ | 64,50 | 60,42 | ||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,14 | ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 | ||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||
| - Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | |||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||
| 01.03.07.22.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,34 | 0,34 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,34 | 0,34 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 10,40 | 10,40 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,40 | 1,17 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,16 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,34 | 0,34 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,34 | 0,34 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,78 | 1,46 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | |||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,34 | 0,34 | |||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,02 | 0,002 | |||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,00 | 0,60 | |||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,18 | 1,16 | |||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 32,20 | 23,96 | ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,18 | 0,17 | ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 23,40 | 8,10 | ||||||||
| Máy tính | Giờ | 77,50 | 71,13 | ||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy | Ram | 0,21 | 0,20 | ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,07 | 0,07 | ||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||
8. Giao lưu
a) Giao lưu trường quay trực tiếp
a.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình trực tiếp giao lưu trường quay.
a.2) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp
| - Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | ||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
| 01.03.08.11.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,56 | 0,56 | |||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,56 | 0,56 | |||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 14,94 | 14,94 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,43 | 2,24 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,61 | 0,61 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,81 | 0,81 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,56 | 0,56 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 3,06 | 3,06 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,75 | 0,59 | |||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,56 | 0,56 | |||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,56 | 0,56 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,02 | 0,002 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,82 | 0,57 | |||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,63 | 2,61 | |||
| Máy sử dụng: | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,77 | 1,17 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 4,50 | 4,50 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||
| Máy tính | Giờ | 144,58 | 138,21 | ||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,13 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | ||||
| 1 | 2 | ||||||
b) Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
b.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình giao lưu trường quay.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b.2) Định mức giao lưu trường quay ghi hình phát sau: Thời lượng 30 phút
| Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||
| 01.03.08.12.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 9,25 | 9,25 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,71 | 1,50 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,15 | 0,15 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,33 | 1,17 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | |||||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,38 | 0,38 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | 0,002 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,82 | 0,57 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,00 | 1,98 | |||||
| Máy thực hiện | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,64 | 11,82 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | ||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 3,00 | 3,00 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 81,25 | 75,37 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,08 | 0,07 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,02 | ||||||
| 1 | 2 | ||||||||
c) Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
c.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình giao lưu ngoại cảnh trực tiếp.
c.2) Định mức giao lưu ngoại cảnh trực tiếp:Thời lượng 30 phút
| Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||
| 01.03.08.21.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,69 | 0,69 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,69 | 0,69 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 10,79 | 10,76 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,17 | 2,08 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,16 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,69 | 0,69 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,69 | 0,56 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 2,94 | 2,94 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,88 | 0,72 | |||||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,38 | 1,38 | |||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,69 | 0,69 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,01 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,50 | 0,37 | |||||
| Quay phim viên | 3/9 | Công | 4,68 | 3,04 | |||||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,46 | 0,37 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,05 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 37,00 | 24,25 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 109,67 | 106,12 | ||||||
| Xe màu | Giờ | 5,50 | 5,50 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,01 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,003 | ||||||
| 1 | 2 | ||||||||
d. Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
d.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị địa điểm ghi hình.
+ Ghi hình giao lưu ngoại cảnh.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
| d.2) Định mức giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau: thời lượng 30 phút | |||||||
| Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
| 01.03.08.22.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 11,25 | 11,25 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,21 | 2,09 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,22 | 0,22 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,46 | 1,29 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | |||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,01 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,50 | 0,37 | |||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,96 | 2,32 | |||
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,33 | 8,24 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,05 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 31,00 | 18,25 | ||||
| Máy tính | Giờ | 94,67 | 91,12 | ||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,13 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | ||||
| 1 | 2 | ||||||
đ) Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
đ.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Chạy thử chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Ghi hình giao lưu trường quay trực tiếp.
đ.2) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật: Thời lượng 90 phút
| Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
| 01.03.08.30.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 1,31 | 1,31 | |||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 1,25 | 1,25 | |||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 19,44 | 19,44 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 11,47 | 11,27 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,44 | 2,44 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 2,50 | 2,50 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 1,31 | 1,31 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,50 | 1,34 | |||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,31 | 1,31 | |||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 1,50 | 1,50 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | 0,002 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,82 | 0,57 | |||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 8,94 | 6,92 | |||
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,87 | 1,18 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 14,50 | 14,50 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | ||||
| Máy tính | Giờ | 201,00 | 194,63 | ||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,14 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | ||||
| 1 | 2 | ||||||
9. Tường thuật trực tiếp
a) Thành phần công việc:
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
b) Định mức tường thuật trực tiếp:
| - Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
| 01.03.10.01.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,72 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,72 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,13 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,84 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 6,34 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,47 | ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 10,31 | ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 13,75 | ||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,26 | |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 70,00 | |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | |||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 7,75 | |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,31 | |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,10 | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||
| - Thời lượng 60 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
| 01.03.10.01.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,75 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,75 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,13 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,88 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 6,38 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,50 | ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 10,50 | ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 14,00 | ||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,29 | |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 72,00 | |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | |||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 9,00 | |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,35 | |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,12 | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||
| - Thời lượng 90 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
| 01.03.10.01.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,81 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,81 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,13 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,94 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 6,44 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,56 | ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 10,88 | ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 14,50 | ||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,29 | |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 76,00 | |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | |||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 10,50 | |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,35 | |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,12 | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||
| - Thời lượng 120 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
| 01.03.10.01.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,88 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,88 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,13 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,00 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 6,50 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,63 | ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 11,25 | ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 15,00 | ||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,37 | |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 80,00 | |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | |||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 11,00 | |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,44 | |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,15 | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||
| - Thời lượng 150 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
| 01.03.10.01.50 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,94 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,94 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,13 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,06 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 6,56 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,69 | ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 11,63 | ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 15,50 | ||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,49 | |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 84,00 | |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | |||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 11,50 | |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,59 | |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,20 | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||
| - Thời lượng 180 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
| 01.03.10.01.60 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 2,00 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 5,00 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,13 | ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,13 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 6,63 | ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,75 | ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 11,83 | ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 16,00 | ||||||||||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,49 | |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 88,00 | |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | |||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 12,00 | |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,59 | |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,20 | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||
10. Hình hiệu, trailer
a) Trailer cổ động
a.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
a.2) Định mức trailer cổ động:
| - Thời lượng 01 phút | Đơn vị tính: 01 trailer | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
| 01.03.11.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,25 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,42 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 0,53 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,01 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ | Giờ | 5,64 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,08 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 8,67 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||||||
| 1 | |||||||||
| - Thời lượng 01 phút 30 giây phút | Đơn vị tính: 01 trailer | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
| 01.03.11.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,40 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,56 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 0,59 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,05 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,01 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ | Giờ | 6,25 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,08 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 10,17 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||||||
| 1 | |||||||||
| - Thời lượng 02 phút 20 giây phút | Đơn vị tính: 01 trailer | ||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
| 01.03.11.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,81 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,82 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 0,91 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ | Giờ | 9,25 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,13 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 12,67 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||||||
| 1 | |||||||||
b) Trailer giới thiệu
b.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
| b.2) Định mức trailer giới thiệu: | Đơn vị tính: 01 trailer | |||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 45 giây | Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút | Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút 30 giây | |
| 01.03.11.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,47 | 0,56 | 0,66 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,08 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 | 0,04 | 0,05 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,33 | 0,38 | 0,45 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | 0,03 | 0,04 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 3,06 | 3,75 | 4,47 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||
| Máy in | Giờ | 0,003 | 0,003 | 0,003 | ||
| Máy tính | Giờ | 2,17 | 2,67 | 3,22 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | 0,004 | 0,004 | ||
| Mực in | Hộp | 0,001 | 0,001 | 0,001 | ||
| 1 | 2 | 3 | ||||
c) Hình hiệu kênh
c.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu kênh.
+ Dựng hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
| c.2) Định mức hình hiệu kênh: | Đơn vị tính: 01 hình hiệu | |||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 01.03.11.30.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,50 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 32,06 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,56 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 7/9 | Công | 5,56 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 20,50 | |
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 165,00 | ||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||
| Máy tính | Giờ | 112,00 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||
| 1 | ||||
d) Bộ hình hiệu chương trình
d.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về bộ hình hiệu.
+ Dựng bộ hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
| d.2) Định mức bộ hình hiệu chương trình: | Đơn vị tính: 01 bộ hình hiệu | ||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
| 01.03.11.40.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 11,50 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,40 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,15 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 5/9 | Công | 7,63 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 3,40 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 61,60 | |||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||
| Máy tính | Giờ | 36,00 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||
| 1 | |||||
đ) Hình hiệu quảng cáo
đ.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan.
+ Dựng hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
đ.2) Định mức hình hiệu quảng cáo thời lượng 30 giây:
| Đơn vị tính: 01 hình hiệu | ||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 01.03.11.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 16,65 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,54 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 1,63 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | |
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 62,19 | ||
| Máy in | Giờ | 0,01 | ||
| Máy tính | Giờ | 10,00 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy | Ram | 0,01 | ||
| Mực in | Hộp | 0,004 | ||
| 1 | ||||
11. Đồ họa
a) Đồ họa mô phỏng động
a.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 3D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
a.2) Định mức đồ họa mô phỏng động:
| Đơn vị tính: 01 đồ họa | |||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
| 01.03.12.10.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 3,00 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,14 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 24,17 | |||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||
| Máy tính | Giờ | 0,67 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||
| 1 | |||||
b) Đồ họa mô phỏng tĩnh
b.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b.2) Định mức đồ họa mô phỏng tĩnh :
| Đơn vị tính: 01 đồ họa | |||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
| 01.03.12.20.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,20 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 4/9 | Công | 0,69 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,02 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 5,67 | |||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||
| Máy tính | Giờ | 0,67 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||
| 1 | |||||
c) Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
c.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 3D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
c.2) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình dạng mô phỏng động:
| Đơn vị tính: 01 đồ họa bản tin | ||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 01.03.12.30.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,10 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,40 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | |
| Máy sử dụng: | ||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 3,40 | ||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||
| Máy tính | Giờ | 0,47 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||
| 1 | ||||
d) Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
d.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
d.2) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình - mô phỏng tĩnh:
| Đơn vị tính: 01 đồ họa | |||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
| 01.03.12.40.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,07 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,12 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | ||
| Máy sử dụng: | |||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 1,13 | |||
| Máy in | Giờ | 0,003 | |||
| Máy tính | Giờ | 0,42 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,004 | |||
| Mực in | Hộp | 0,001 | |||
| 1 | |||||
đ) Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
đ.1) Thành phần công việc:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
đ.2) Định mức đồ họa bản tin dạng biểu đồ:
| Đơn vị tính: 01 đồ họa | ||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
| 01.03.12.50.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,02 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,04 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,01 | |||
| Máy sử dụng | ||||||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 0,43 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||||
| Máy tính | Giờ | 0,11 | ||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||||
| 1 | ||||||
12. Trả lời khán giả
a) Trả lời khán giả trực tiếp
a.1) Thành phần công việc:
+ Tiếp nhận câu hỏi từ tổng đài viên.
+ Phân loại, biên tập câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi.
+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Liên hệ, trao đổi và khách mời.
+ Ghi hình chương trình.
a.2) Định mức trả lời khán giả trực tiếp:
| Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 60 phút | |
| 01.03.13.01.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 9,75 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,90 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,38 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,31 | |
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,31 | |
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,31 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,31 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,94 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,69 | |
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống truờng quay | Giờ | 2,50 | ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,67 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | ||
| Máy in | Giờ | 0,20 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 16,00 | ||
| Máy tính | Giờ | 94,50 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy | Ram | 0,24 | ||
| Mực in | Hộp | 0,08 | ||
| 1 | ||||
b) Trả lời khán giả ghi hình phát sau
b.1) Trả lời đơn thư
- Thành phần công việc:
+ Nhận đơn thư.
+ Nghiên cứu đơn thư.
+ Làm công văn gửi đến các cơ quan chức năng, luật sư liên quan để trả lời thư khán giả.
+ Biên tập các thư trả lời của cơ quan chức năng, luật sư liên quan đến thư của khán giả.
+ Lập đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình chương trình.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:
| Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút | ||
| 01.03.13.02.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,00 | ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 8,18 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,61 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,66 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | ||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,06 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,02 | ||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,13 | ||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,77 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,13 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,67 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,17 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | |||
| Máy in | Giờ | 0,02 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 24,00 | |||
| Máy tính | Giờ | 70,75 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,05 | |||
| Mực in | Hộp | 0,02 | |||
| 1 | |||||
b.2) Trả lời câu hỏi thong thường của khán giả
- Thành phần công việc:
+ Nhận câu hỏi từ tổng đài viên.
+ Phân loại, biên tập câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi (gửi chuyên gia).
+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ khách mời.
+ Ghi hình chương trình.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:
| Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình thời lượng 30 phút | ||
| 01.03.13.02.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,19 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,81 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 6,44 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,63 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,06 | ||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,19 | ||
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,25 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống truờng quay | Giờ | 1,50 | |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,50 | |||
| Máy in | Giờ | 0,15 | |||
| Máy tính | Giờ | 68,00 | |||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy | Ram | 0,18 | |||
| Mực in | Hộp | 0,06 | |||
| 1 | |||||
13. Chương trình truyền hình trên mạng Internet
a) Thành phần công việc:
+ Chọn lựa chương trình đã phát sóng trên kênh truyền hình.
+ Biên tập lại, chọn ảnh đại diện, mô tả nội dung chính.
+ Duyệt nội dung.
+ Dựng theo yêu cầu của biên tập.
+ Chèn logo của đơn vị.
+ Chuyển định dạng file theo yêu cầu.
+ Đẩy chương trình lên hệ thống quản trị mạng.
+ Duyệt chương trình.
b) Định mức chương trình truyền hình trên mạng Internet:
| - Chương trình 05 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||
| 01.03.14.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,06 | |||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,60 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 0,52 | ||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| - Chương trình 10 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||
| 01.03.14.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,09 | |||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,8 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 0,65 | ||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| - Chương trình 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||
| 01.03.14.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,11 | |||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,95 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 0,85 | ||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| - Chương trình 20 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||
| 01.03.14.00.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,14 | |||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,17 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 1,05 | ||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| - Chương trình 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||
| 01.03.14.00.50 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,21 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,17 | |||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,42 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 1,85 | ||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| - Chương trình 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||
| 01.03.14.00.60 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,21 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,21 | |||||||||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,78 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 1,85 | ||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
14. Chương trình biên tập - trong nước
a) Thành phần công việc:
+ Biên tập chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Xuất file.
b) Định mức chương trình biên tập - trong nước:
| Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút | Trị số định mức sản xuất chương trình 30 phút | |||
| 01.03.15.10.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,59 | 1,19 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | 0,20 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 | 0,07 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,27 | 0,54 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,04 | 0,07 | |||
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,18 | 6,10 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,03 | ||||
| Máy tính | Giờ | 3,38 | 6,50 | ||||
| Vật liệu | |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | 0,03 | |||
| Mực in | Hộp | 0,005 | 0,01 | ||||
| 1 | 2 | ||||||
Ghi chú: Đối với các chương trình biên tập nước ngoài định mức nhân công và Máy móc, thiết bị được nhân thêm hệ số k =1,5 đối với chức danh Biên tập viên hạng III 3/9 và máy tính.