Ninh Bình Ban hành 02/07/2019 Hiệu lực 20/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 31/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đối với các điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 22/2014/QĐ-UBND
Điều 5. Quy định điều kiện về diện tích phòng máy, quyền và nghĩa vụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều kiện về diện tích phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định tại điểm d Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được sửa đổi tại Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ- CP, cụ thể như sau:
Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại thành phố Ninh Bình, thành phố Tam Điệp tối thiểu đạt 50 m2.
Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại thị xã và thị trấn của các huyện tối thiểu đạt 40m2.
Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại xã của các huyện tối thiểu đạt 30m2.
Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 36 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Khoản 41 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP.
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đối với các điểm truy cập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh tỉnh Ninh Bình20/2019/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đối với các điểm truy cập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
20/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Ninh Bình
Người ký
Tống Quang Thìn
Ngày ban hành
02/07/2019
Ngày có hiệu lực
20/07/2019
Ngày hết hiệu lực
25/03/2026
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1