Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
1. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen tỷ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Phường 1 | 0,5 | 3,0 | 6,0 |
| 2 | Phường 2 | 0,4 | 3,0 | 9,0 |
| 3 | Phường 3 | 0,8 | 3,0 | 9,0 |
| 4 | Phường 4 | 0,8 | 3,0 | 6,0 |
| 5 | Phường Thắng Nhì | 0,6 | 3,0 | 9,0 |
| 6 | Phường 7 | 1,6 | 3,0 | 9,0 |
| 7 | Phường 8 | 2,0 | 6,0 | 12,0 |
| 8 | Phường 9 | 3,3 | 3,0 | 9,0 |
| 9 | Phường 10 | 4,1 | 9,0 | 12,0 |
| 10 | Phường 11 | 10,6 | 9,0 | 12,0 |
| 11 | Phường 12 | 37,6 | 3,0 | 12,0 |
| 12 | Phường Thắng Nhất | 8,6 | 6,0 | 12,0 |
| 13 | Phường Rạch Dừa | 6,1 | 6,0 | 12,0 |
| 14 | Phường Thắng Tam | 2,6 | 3,0 | 12,0 |
| 15 | Phường Nguyễn An Ninh | 4,9 | 6,0 | 12,0 |
| 16 | Xã Long Sơn | 49,8 | 3,0 | 21,0 |
| II | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Phường Kim Dinh | 8,7 | 3,0 | 9,0 |
| 2 | Phường Long Hương | 10,3 | 3,0 | 9,0 |
| 3 | Phường Long Tâm | 1,7 | 2,5 | 3,0 |
| 4 | Phường Long Toàn | 1,8 | 3,0 | 9,0 |
| 5 | Phường Phước Hiệp | 1,0 | 2,5 | 3,0 |
| 6 | Phường Phước Hưng | 3,0 | 3,0 | 6,0 |
| 7 | Phường Phước Nguyên | 2,5 | 3,0 | 9,0 |
| 8 | Phường Phước Trung | 6,2 | 3,0 | 9,0 |
| 9 | Xã Hòa Long | 4,6 | 3,0 | 9,0 |
| 10 | Xã Long Phước | 4,1 | 3,0 | 9,0 |
| 11 | Xã Tân Hưng | 3,0 | 3,0 | 9,0 |
| III | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Xã Đá Bạc | 0,1 | 6,0 | 9,0 |
| 2 | Xã Nghĩa Thành | 8,6 | 6,0 | 12,0 |
| 3 | Xã Suối Nghệ | 0,3 | 9,0 | 12,0 |
| IV | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Thị trấn Long Điền | 10,3 | 0,9 | 6,0 |
| 2 | Thị trấn Long Hải | 5,1 | 0,9 | 3,0 |
| 3 | Xã An Ngãi | 11,9 | 0,9 | 6,0 |
| 4 | Xã An Nhứt | 6,0 | 0,9 | 6,0 |
| 5 | Xã Phước Hưng | 5,5 | 0,9 | 6,0 |
| 6 | Xã Phước Tỉnh | 5,6 | 3,0 | 6,0 |
| 7 | Xã Tam Phước | 1,3 | 0,9 | 6,0 |
| V | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Phường Phước Hòa | 16,9 | 18,0 | 45,0 |
| 2 | Xã Châu Pha | 2,0 | 6,0 | 12,0 |
| 3 | Xã Tân Hải | 5,6 | 3,0 | 12,0 |
| 4 | Xã Tân Hòa | 7,5 | 6,0 | 21,0 |
| VI | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Thị trấn Phước Bửu | 8,0 | 3,0 | 9,0 |
| 2 | Xã Bình Châu | 35,4 | 3,0 | 9,0 |
| 3 | Xã Bông Trang | 2,2 | 3,0 | 6,0 |
| 4 | Xã Bưng Riềng | 9,1 | 3,0 | 9,0 |
| 5 | Xã Phước Tân | 1,5 | 6,0 | 9,0 |
| 6 | Xã Phước Thuận | 41,8 | 3,0 | 9,0 |
| 7 | Xã Xuyên Mộc | 2,7 | 3,0 | 9,0 |
| VII | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 11,1 | 3,0 | 9,0 |
| 2 | Thị trấn Phước Hải | 8,5 | 3,0 | 6,0 |
| 3 | Xã Phước Long Thọ | 19,4 | 6,0 | 9,0 |
| 4 | Xã Long Tân | 10,9 | 6,0 | 9,0 |
| 5 | Xã Láng Dài | 18,8 | 3,0 | 9,0 |
| 6 | Xã Lộc An | 17,8 | 3,0 | 9,0 |
| 7 | Xã Phước Hội | 22,8 | 3,0 | 9,0 |
| 8 | Xã Long Mỹ | 4,6 | 3,0 | 9,0 |
2. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Phường 1 | 0,5 | 30,0 | 34,0 |
| 2 | Phường 2 | 0,4 | 30,0 | 34,0 |
| 3 | Phường 3 | 0,8 | 26,0 | 34,0 |
| 4 | Phường 4 | 0,8 | 26,0 | 34,0 |
| 5 | Phường Thắng Nhì | 0,6 | 22,0 | 30,0 |
| 6 | Phường 7 | 1,6 | 22,0 | 30,0 |
| 7 | Phường 8 | 2,0 | 22,0 | 30,0 |
| 8 | Phường 9 | 3,3 | 18,0 | 26,0 |
| 9 | Phường 10 | 4,1 | 18,0 | 26,0 |
| 10 | Phường 11 | 10,6 | 18,0 | 26,0 |
| 11 | Phường 12 | 37,6 | 18,0 | 34,0 |
| 12 | Phường Thắng Nhất | 8,6 | 18,0 | 26,0 |
| 13 | Phường Rạch Dừa | 6,1 | 18,0 | 26,0 |
| 14 | Phường Thắng Tam | 2,6 | 22,0 | 34,0 |
| 15 | Phường Nguyễn An Ninh | 4,9 | 18,0 | 26,0 |
| 16 | Xã Long Sơn | 49,8 | 14,0 | 34,0 |
| II | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Phường Kim Dinh | 15,4 | 6,0 | 18,0 |
| 2 | Phường Long Hương | 11,9 | 6,0 | 30,0 |
| 3 | Phường Long Tâm | 3,6 | 6,0 | 14,0 |
| 4 | Phường Long Toàn | 3,0 | 2,8 | 14,0 |
| 5 | Phường Phước Hiệp | 1,0 | 14,0 | 30,0 |
| 6 | Phường Phước Hưng | 3,0 | 6,0 | 18,0 |
| 7 | Phường Phước Nguyên | 2,5 | 6,0 | 22,0 |
| 8 | Phường Phước Trung | 6,2 | 6,0 | 30,0 |
| 9 | Xã Hòa Long | 7,2 | 6,0 | 10,0 |
| 10 | Xã Long Phước | 9,4 | 2,8 | 6,0 |
| 11 | Xã Tân Hưng | 4,2 | 6,0 | 14,0 |
| III | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Xã Nghĩa Thành | 0,1 | 2,8 | 6,0 |
| 2 | Huyện Long Điền | |||
| 3 | Thị trấn Long Điền | 14,4 | 6,0 | 22,0 |
| 4 | Thị trấn Long Hải | 5,7 | 6,0 | 22,0 |
| 5 | Xã An Ngãi | 14,1 | 10,0 | 22,0 |
| 6 | Xã An Nhứt | 6,0 | 6,0 | 14,0 |
| 7 | Xã Phước Hưng | 5,5 | 6,0 | 14,0 |
| 8 | Xã Phước Tỉnh | 5,6 | 10,0 | 30,0 |
| 9 | Xã Tam Phước | 4,5 | 10,0 | 22,0 |
| IV | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Phường Phú Mỹ | 24,4 | 6,0 | 30,0 |
| 2 | Phường Hắc Dịch | 0,8 | 4,0 | 6,0 |
| 3 | Phường Mỹ Xuân | 37,7 | 6,0 | 18,0 |
| 4 | Phường Phước Hòa | 42,3 | 6,0 | 50,0 |
| 5 | Phường Tân Phước | 23,8 | 10,0 | 42,0 |
| 6 | Xã Tân Hải | 17,3 | 6,0 | 18,0 |
| 7 | Xã Tân Hòa | 15,1 | 6,0 | 34,0 |
| 8 | Xã Tóc Tiên | 0,2 | 6,0 | 10,0 |
| V | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Thị trấn Phước Bửu | 6,6 | 10,0 | 18,0 |
| 2 | Xã Bình Châu | 21,9 | 10,0 | 18,0 |
| 3 | Xã Bông Trang | 22,9 | 10,0 | 18,0 |
| 4 | Xã Bưng Riềng | 20,6 | 10,0 | 18,0 |
| 5 | Xã Hòa Bình | 0,9 | 10,0 | 14,0 |
| 6 | Xã Hòa Hiệp | 2,8 | 10,0 | 14,0 |
| 7 | Xã Hòa Hội | 30,2 | 10,0 | 14,0 |
| 8 | Xã Phước Tân | 11,6 | 10,0 | 18,0 |
| 9 | Xã Phước Thuận | 41,7 | 14,0 | 22,0 |
| 10 | Xã Xuyên Mộc | 7,4 | 10,0 | 18,0 |
| VI | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 7,2 | 6,0 | 22,0 |
| 2 | Thị trấn Phước Hải | 1,2 | 18,0 | 22,0 |
| 3 | Xã Phước Long Thọ | |||
| 4 | Xã Long Tân | 7,0 | 6,0 | 10,0 |
| 5 | Xã Láng Dài | 11,5 | 14,0 | 18,0 |
| 6 | Xã Lộc An | 12,9 | 14,0 | 22,0 |
| 7 | Xã Phước Hội | 2,3 | 18,0 | 24,0 |
| 8 | Xã Long Mỹ | 7,6 | 18,0 | 24,0 |
3. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên (qp2-3), kèm Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Phường 1 | 0,5 | 30,0 | 34,0 |
| 2 | Phường 2 | 0,4 | 30,0 | 34,0 |
| 3 | Phường 3 | 0,8 | 30,0 | 34,0 |
| 4 | Phường 4 | 0,8 | 30,0 | 34,0 |
| 5 | Phường Thắng Nhì | 0,6 | 30,0 | 34,0 |
| 6 | Phường 7 | 1,6 | 30,0 | 34,0 |
| 7 | Phường 8 | 2,0 | 30,0 | 38,0 |
| 8 | Phường 9 | 3,3 | 30,0 | 38,0 |
| 9 | Phường 10 | 4,1 | 34,0 | 42,0 |
| 10 | Phường 11 | 10,6 | 38,0 | 50,0 |
| 11 | Phường 12 | 37,6 | 18,0 | 50,0 |
| 12 | Phường Thắng Nhất | 8,6 | 30,0 | 38,0 |
| 13 | Phường Rạch Dừa | 6,1 | 30,0 | 42,0 |
| 14 | Phường Thắng Tam | 2,6 | 30,0 | 34,0 |
| 15 | Phường Nguyễn An Ninh | 4,9 | 30,0 | 38,0 |
| 16 | Xã Long Sơn | 49,8 | 18,0 | 46,0 |
| II | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Phường Kim Dinh | 15,4 | 10,0 | 30,0 |
| 2 | Phường Long Hương | 11,9 | 10,0 | 30,0 |
| 3 | Phường Long Tâm | 3,6 | 6,0 | 14,0 |
| 4 | Phường Long Toàn | 3,0 | 6,0 | 14,0 |
| 5 | Phường Phước Hiệp | 1,0 | 10,0 | 14,0 |
| 6 | Phường Phước Hưng | 3,0 | 6,0 | 18,0 |
| 7 | Phường Phước Nguyên | 2,5 | 6,0 | 14,0 |
| 8 | Phường Phước Trung | 6,2 | 6,0 | 26,0 |
| 9 | Xã Hòa Long | 8,5 | 6,0 | 14,0 |
| 10 | Xã Long Phước | 6,9 | 10,0 | 14,0 |
| 11 | Xã Tân Hưng | 5,8 | 10,0 | 14,0 |
| III | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Xã Nghĩa Thành | 8,8 | 6,0 | 18,0 |
| 2 | Xã Suối Nghệ | 6,4 | 6,0 | 10,0 |
| 3 | Xã Suối Rao | 0,3 | 6,0 | 10,0 |
| IV | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Thị trấn Long Điền | 14,4 | 6,0 | 26,0 |
| 2 | Thị trấn Long Hải | 6,1 | 30,0 | 38,0 |
| 3 | Xã An Ngãi | 14,1 | 10,0 | 34,0 |
| 4 | Xã An Nhứt | 6,0 | 10,0 | 22,0 |
| 5 | Xã Phước Hưng | 5,5 | 26,0 | 38,0 |
| 6 | Xã Phước Tỉnh | 5,6 | 34,0 | 50,0 |
| 7 | Xã Tam Phước | 4,5 | 14,0 | 26,0 |
| V | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Phường Phú Mỹ | 29,0 | 6,0 | 30,0 |
| 2 | Phường Hắc Dịch | 16,0 | 6,0 | 10,0 |
| 3 | Phường Mỹ Xuân | 39,1 | 6,0 | 26,0 |
| 4 | Phường Phước Hòa | 42,3 | 10,0 | 34,0 |
| 5 | Phường Tân Phước | 24,3 | 10,0 | 34,0 |
| 6 | Xã Châu Pha | 13,3 | 6,0 | 10,0 |
| 7 | Xã Sông Xoài | 2,8 | 6,0 | 10,0 |
| 8 | Xã Tân Hải | 17,3 | 14,0 | 22,0 |
| 9 | Xã Tân Hòa | 15,1 | 14,0 | 30,0 |
| 10 | Xã Tóc Tiên | 10,9 | 6,0 | 10,0 |
| VI | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Thị trấn Phước Bửu | 9,1 | 14,0 | 22,0 |
| 2 | Xã Bình Châu | 72,5 | 10,0 | 22,0 |
| 3 | Xã Bông Trang | 34,2 | 14,0 | 26,0 |
| 4 | Xã Bưng Riềng | 46,8 | 14,0 | 22,0 |
| 5 | Xã Hòa Bình | 0,9 | 10,0 | 14,0 |
| 6 | Xã Hòa Hiệp | 24,7 | 10,0 | 18,0 |
| 7 | Xã Hòa Hội | 50,2 | 10,0 | 18,0 |
| 8 | Xã Phước Tân | 13,6 | 14,0 | 18,0 |
| 9 | Xã Phước Thuận | 46,3 | 18,0 | 26,0 |
| 10 | Xã Xuyên Mộc | 18,0 | 10,0 | 22,0 |
| VII | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 21,8 | 10,0 | 26,0 |
| 2 | Thị trấn Phước Hải | 9,5 | 26,0 | 38,0 |
| 3 | Xã Phước Long Thọ | 32,0 | 10,0 | 26,0 |
| 4 | Xã Long Tân | 11,6 | 10,0 | 14,0 |
| 5 | Xã Láng Dài | 17,6 | 14,0 | 26,0 |
| 6 | Xã Lộc An | 17,8 | 18,0 | 30,0 |
| 7 | Xã Phước Hội | 22,8 | 18,0 | 30,0 |
| 8 | Xã Long Mỹ | 9,4 | 18,0 | 30,0 |
| VIII | Huyện Côn Đảo | 10,2 | 4,5 | 15,5 |
4. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới (qp1), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Thị trấn Ngãi Giao | 1,3 | 4,0 | 5,0 |
| 2 | Xã Bình Ba | 24,9 | 4,0 | 6,5 |
| 3 | Xã Cù Bị | 0,6 | 2,5 | 3,0 |
| 4 | Xã Đá Bạc | 0,3 | 5,0 | 6,0 |
| 5 | Xã Láng Lớn | 6,8 | 4,0 | 5,5 |
| 6 | Xã Suối Nghệ | 2,0 | 5,5 | 6,5 |
| II | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Phường Hắc Dịch | 24,9 | 3,0 | 6,0 |
| 2 | Xã Sông Xoài | 20,9 | 2,5 | 5,5 |
| 3 | Xã Tóc Tiên | 0,4 | 5,5 | 6,0 |
5. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa (n22), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Phường 3 | 0,4 | 48,0 | 50,0 |
| 2 | Phường 4 | 0,3 | 48,0 | 50,0 |
| 3 | Phường Thắng Nhì | 0,2 | 48,0 | 50,0 |
| 4 | Phường 7 | 1,3 | 48,0 | 50,0 |
| 5 | Phường 8 | 2,0 | 48,0 | 50,0 |
| 6 | Phường 9 | 3,3 | 48,0 | 50,0 |
| 7 | Phường 10 | 4,1 | 48,0 | 50,0 |
| 8 | Phường 11 | 10,6 | 48,0 | 50,0 |
| 9 | Phường 12 | 37,6 | 24,0 | 50,0 |
| 10 | Phường Thắng Nhất | 8,6 | 48,0 | 50,0 |
| 11 | Phường Rạch Dừa | 6,1 | 48,0 | 50,0 |
| 12 | Phường Thắng Tam | 2,1 | 48,0 | 50,0 |
| 13 | Phường Nguyễn An Ninh | 4,9 | 48,0 | 50,0 |
| 14 | Xã Long Sơn | 25,3 | 36,0 | 50,0 |
| II | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Phường Kim Dinh | 11,5 | 24,0 | 48,0 |
| 2 | Phường Long Hương | 11,0 | 16,0 | 44,0 |
| 3 | Phường Long Tâm | 3,6 | 16,0 | 24,0 |
| 4 | Phường Long Toàn | 3,0 | 16,0 | 36,0 |
| 5 | Phường Phước Hiệp | 1,0 | 20,0 | 28,0 |
| 6 | Phường Phước Hưng | 3,0 | 8,0 | 24,0 |
| 7 | Phường Phước Nguyên | 2,5 | 16,0 | 24,0 |
| 8 | Phường Phước Trung | 6,2 | 20,0 | 44,0 |
| 9 | Xã Hòa Long | 15,0 | 8,0 | 28,0 |
| 10 | Xã Long Phước | 16,2 | 16,0 | 32,0 |
| 11 | Xã Tân Hưng | 2,7 | 8,0 | 20,0 |
| III | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Thị trấn Ngãi Giao | 3,1 | 16,0 | 20,0 |
| 2 | Xã Bàu Chinh | 3,0 | 16,0 | 20,0 |
| 3 | Xã Bình Ba | 30,5 | 12,0 | 24,0 |
| 4 | Xã Bình Giã | 0,5 | 16,0 | 20,0 |
| 5 | Xã Bình Trung | 7,4 | 16,0 | 20,0 |
| 6 | Xã Cù Bị | 12,7 | 16,0 | 20,0 |
| 7 | Xã Đá Bạc | 26,2 | 16,0 | 28,0 |
| 8 | Xã Kim Long | 0,1 | 16,0 | 20,0 |
| 9 | Xã Láng Lớn | 19,7 | 8,0 | 20,0 |
| 10 | Xã Nghĩa Thành | 19,6 | 8,0 | 24,0 |
| 11 | Xã Quảng Thành | 2,7 | 16,0 | 20,0 |
| 12 | Xã Sơn Bình | 18,9 | 16,0 | 20,0 |
| 13 | Xã Suối Nghệ | 17,7 | 8,0 | 20,0 |
| 14 | Xã Suối Rao | 24,5 | 16,0 | 20,0 |
| 15 | Xã Xà Bang | |||
| 16 | Xã Xuân Sơn | 13,4 | 16,0 | 20,0 |
| IV | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Thị trấn Long Điền | 14,1 | 16,0 | 44,0 |
| 2 | Thị trấn Long Hải | 2,3 | 28,0 | 32,0 |
| 3 | Xã An Ngãi | 10,7 | 16,0 | 36,0 |
| 4 | Xã An Nhứt | 5,4 | 20,0 | 28,0 |
| 5 | Xã Phước Hưng | 3,6 | 24,0 | 36,0 |
| 6 | Xã Phước Tỉnh | 5,6 | 32,0 | 48,0 |
| 7 | Xã Tam Phước | 0,5 | 20,0 | 28,0 |
| V | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Phường Phú Mỹ | 28,2 | 20,0 | 40,0 |
| 2 | Phường Hắc Dịch | 32,1 | 8,0 | 24,0 |
| 3 | Phường Mỹ Xuân | 39,1 | 16,0 | 32,0 |
| 4 | Phường Phước Hòa | 31,5 | 28,0 | 44,0 |
| 5 | Phường Tân Phước | 23,2 | 24,0 | 44,0 |
| 6 | Xã Châu Pha | 5,7 | 8,0 | 12,0 |
| 7 | Xã Sông Xoài | 29,5 | 8,0 | 20,0 |
| 8 | Xã Tân Hải | 15,3 | 28,0 | 44,0 |
| 9 | Xã Tân Hòa | 9,6 | 32,0 | 44,0 |
| 10 | Xã Tóc Tiên | 7,6 | 8,0 | 24,0 |
| VI | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Thị trấn Phước Bửu | 6,7 | 12,0 | 16,0 |
| 2 | Xã Bàu Lâm | 33,9 | 8,0 | 20,0 |
| 3 | Xã Bình Châu | 23,8 | 8,0 | 16,0 |
| 4 | Xã Bông Trang | 1,8 | 16,0 | 20,0 |
| 5 | Xã Bưng Riềng | 5,4 | 12,0 | 20,0 |
| 6 | Xã Hòa Bình | 37,1 | 16,0 | 20,0 |
| 7 | Xã Hòa Hiệp | 97,9 | 5,0 | 16,0 |
| 8 | Xã Hòa Hội | 62,7 | 8,0 | 24,0 |
| 9 | Xã Hòa Hưng | 27,5 | 12,0 | 24,0 |
| 10 | Xã Phước Tân | 32,6 | 8,0 | 20,0 |
| 11 | Xã Tân Lâm | 74,3 | 5,0 | 16,0 |
| 12 | Xã Phước Thuận | 24,6 | 8,0 | 20,0 |
| 13 | Xã Xuyên Mộc | 16,6 | 12,0 | 20,0 |
| VII | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 22,4 | 20,0 | 28,0 |
| 2 | Thị trấn Phước Hải | 4,6 | 20,0 | 28,0 |
| 3 | Xã Phước Long Thọ | 35,7 | 12,0 | 28,0 |
| 4 | Xã Long Tân | 27,0 | 16,0 | 28,0 |
| 5 | Xã Láng Dài | 32,8 | 8,0 | 28,0 |
| 6 | Xã Lộc An | 17,8 | 16,0 | 28,0 |
| 7 | Xã Phước Hội | 22,8 | 20,0 | 28,0 |
| 8 | Xã Long Mỹ | 5,8 | 20,0 | 28,0 |
6. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên (Bqp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Xã Đá Bạc | 0,1 | 4,5 | 4,8 |
| 2 | Xã Suối Rao | 1,4 | 4,8 | 5,7 |
| II | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Xã An Nhứt | 0,1 | 3,3 | 3,6 |
| III | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Thị trấn Phước Bửu | 0,1 | 5,7 | 6,0 |
| 2 | Xã Bông Trang | 2,1 | 6,0 | 6,6 |
| 3 | Xã Bưng Riềng | 2,1 | 6,3 | 6,9 |
| 4 | Xã Hòa Bình | 0,1 | ||
| 5 | Xã Hòa Hội | 0,6 | 6,3 | 6,6 |
| 6 | Xã Phước Tân | 13,4 | 5,1 | 6,3 |
| 7 | Xã Phước Thuận | 0,3 | 5,4 | 4,7 |
| 8 | Xã Xuyên Mộc | 9,5 | 5,7 | 6,6 |
| IV | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 15,4 | 3,0 | 3,9 |
| 2 | Xã Phước Long Thọ | 28,6 | 3,0 | 5,4 |
| 3 | Xã Long Tân | 7,8 | 3,6 | 5,1 |
| 4 | Xã Láng Dài | 14,4 | 3,9 | 5,7 |
7. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa (Bqp2), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Xã Hòa Long | 11,2 | 12,0 | 14,0 |
| 2 | Xã Long Phước | 15,4 | 12,0 | 14,0 |
| 3 | Xã Tân Hưng | 0,2 | 12,0 | 14,0 |
| II | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Thị trấn Ngãi Giao | 13,8 | 10,0 | 20,0 |
| 2 | Xã Bàu Chinh | 20,7 | 6,0 | 20,0 |
| 3 | Xã Bình Ba | 31,2 | 8,0 | 22,0 |
| 4 | Xã Bình Giã | 16,0 | 8,0 | 12,0 |
| 5 | Xã Bình Trung | 15,0 | 6,0 | 10,0 |
| 6 | Xã Cù Bị | 47,5 | 3,5 | 18,0 |
| 7 | Xã Đá Bạc | 29,5 | 6,0 | 14,0 |
| 8 | Xã Kim Long | 22,2 | 8,0 | 18,0 |
| 9 | Xã Láng Lớn | 21,6 | 14,0 | 22,0 |
| 10 | Xã Nghĩa Thành | 21,0 | 10,0 | 16,0 |
| 11 | Xã Quảng Thành | 27,6 | 3,5 | 10,0 |
| 12 | Xã Sơn Bình | 5,4 | 4,0 | 8,0 |
| 13 | Xã Suối Nghệ | 21,3 | 10,0 | 18,0 |
| 14 | Xã Suối Rao | 13,5 | 6,0 | 10,0 |
| 15 | Xã Xà Bang | 37,4 | 3,5 | 18,0 |
| 16 | Xã Xuân Sơn | 11,8 | 4,0 | 8,0 |
| III | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Thị trấn Long Điền | 1,8 | 12,0 | 14,0 |
| 2 | Xã An Nhứt | 1,7 | 12,0 | 14,0 |
| 3 | Xã Hắc Dịch | 3,2 | 12,0 | 16,0 |
| 4 | Xã Châu Pha | 5,4 | 14,0 | 18,0 |
| 5 | Xã Sông Xoài | 27,1 | 8,0 | 18,0 |
| 6 | Xã Tóc Tiên | 0,3 | 14,0 | 16,0 |
| IV | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Xã Hòa Bình | 0,1 | 6,0 | 8,0 |
| V | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 2,9 | 10,0 | 14,0 |
| 2 | Xã Phước Long Thọ | 1,8 | 8,0 | 10,0 |
| 3 | Xã Long Tân | 24,3 | 8,0 | 14,0 |
8. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới (B(n –qp)), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Xã Bình Giã | 3,1 | 9,0 | 13,0 |
| 2 | Xã Bình Trung | 9,9 | 9,0 | 13,0 |
| 3 | Xã Đá Bạc | 24,6 | 9,0 | 11,0 |
| 4 | Xã Quảng Thành | 6,3 | 12,0 | 14,0 |
| 5 | Xã Sơn Bình | 14,3 | 10,0 | 13,0 |
| 6 | Xã Suối Rao | 6,0 | 10,0 | 11,0 |
| 7 | Xã Xuân Sơn | 10,2 | 10,0 | 13,0 |
| II | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Xã Bàu Lâm | 30,5 | 10,0 | 16,0 |
| 2 | Xã Bình Châu | 18,3 | 10,0 | 12,0 |
| 3 | Xã Bông Trang | |||
| 4 | Xã Bưng Riềng | 0,5 | ||
| 5 | Xã Hòa Bình | 26,1 | 9,0 | 10,0 |
| 6 | Xã Hòa Hiệp | 51,2 | 11,0 | 16,0 |
| 7 | Xã Hòa Hội | 29,3 | 10,0 | 13,0 |
| 8 | Xã Hòa Hưng | 23,0 | 10,0 | 13,0 |
| 9 | Xã Phước Tân | 7,1 | 9,0 | 10,0 |
| 10 | Xã Tân Lâm | 34,1 | 13,0 | 18,0 |
| III | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Xã Phước Long Thọ | 0,2 | 8,0 | 9,0 |
| 2 | Xã Long Tân | 8,2 | 8,0 | 9,0 |
9. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi (ms), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi tỉ lệ 1:50.000.
| STT | Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn | Diện tích phân bố tầng (km2) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Phường 1 | 0,5 | 35,0 | 41,0 |
| 2 | Phường 2 | 1,7 | 35,0 | 38,0 |
| 3 | Phường 3 | 0,8 | 35,0 | 38,0 |
| 4 | Phường 4 | 0,8 | 35,0 | 41,0 |
| 5 | Phường Thắng Nhì | 0,6 | 38,0 | 41,0 |
| 6 | Phường 7 | 1,6 | 35,0 | 41,0 |
| 7 | Phường 8 | 2,0 | 35,0 | 38,0 |
| 8 | Phường 9 | 3,3 | 35,0 | 41,0 |
| 9 | Phường 10 | 4,1 | 35,0 | 38,0 |
| 10 | Phường 11 | 10,6 | 35,0 | 41,0 |
| 11 | Phường 12 | 35,6 | 32,0 | 41,0 |
| 12 | Phường Thắng Nhất | 8,6 | 35,0 | 41,0 |
| 13 | Phường Rạch Dừa | 6,1 | 35,0 | 41,0 |
| 14 | Phường Thắng Tam | 2,6 | 35,0 | 38,0 |
| 15 | Phường Nguyễn An Ninh | 4,9 | 35,0 | 38,0 |
| 16 | Xã Long Sơn | 49,8 | 35,0 | 44,0 |
| II | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Phường Kim Dinh | 13,5 | 38,0 | 44,0 |
| 2 | Phường Long Hương | 13,3 | 38,0 | 44,0 |
| 3 | Phường Long Tâm | 3,6 | 35,0 | 41,0 |
| 4 | Phường Long Toàn | 3,0 | 35,0 | 41,0 |
| 5 | Phường Phước Hiệp | 1,0 | 38,0 | 44,0 |
| 6 | Phường Phước Hưng | 3,0 | 38,0 | 44,0 |
| 7 | Phường Phước Nguyên | 2,5 | 38,0 | 41,0 |
| 8 | Phường Phước Trung | 6,0 | 35,0 | 41,0 |
| 9 | Xã Hòa Long | 15,0 | 35,0 | 44,0 |
| 10 | Xã Long Phước | 15,3 | 32,0 | 44,0 |
| 11 | Xã Tân Hưng | 7,5 | 38,0 | 47,0 |
| III | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Thị trấn Ngãi Giao | 13,8 | 35,0 | 47,0 |
| 2 | Xã Bàu Chinh | 20,7 | 29,0 | 44,0 |
| 3 | Xã Bình Ba | 22,9 | 41,0 | 50,0 |
| 4 | Xã Bình Giã | 17,9 | 29,0 | 44,0 |
| 5 | Xã Bình Trung | 18,1 | 20,0 | 35,0 |
| 6 | Xã Cù Bị | 47,5 | 29,0 | 41,0 |
| 7 | Xã Đá Bạc | 42,5 | 17,0 | 47,0 |
| 8 | Xã Kim Long | 22,2 | 29,0 | 41,0 |
| 9 | Xã Láng Lớn | 21,6 | 38,0 | 47,0 |
| 10 | Xã Nghĩa Thành | 15,3 | 41,0 | 47,0 |
| 11 | Xã Quảng Thành | 30,8 | 20,0 | 32,0 |
| 12 | Xã Sơn Bình | 23,3 | 11,0 | 26,0 |
| 13 | Xã Suối Nghệ | 6,6 | 44,0 | 50,0 |
| 14 | Xã Suối Rao | 34,1 | 9,0 | 26,0 |
| 15 | Xã Xà Bang | 37,4 | 20,0 | 41,0 |
| 16 | Xã Xuân Sơn | 16,7 | 11,0 | 26,0 |
| IV | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Thị trấn Long Điền | 10,5 | 32,0 | 41,0 |
| 2 | Thị trấn Long Hải | 7,8 | 29,0 | 35,0 |
| 3 | Xã An Ngãi | 11,8 | 32,0 | 38,0 |
| 4 | Xã An Nhứt | 6,0 | 29,0 | 35,0 |
| 5 | Xã Phước Hưng | 5,0 | 29,0 | 35,0 |
| 6 | Xã Phước Tỉnh | 5,6 | 32,0 | 38,0 |
| 7 | Xã Tam Phước | 4,0 | 29,0 | 35,0 |
| V | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Phường Phú Mỹ | 28,4 | 41,0 | 44,0 |
| 2 | Phường Hắc Dịch | 28,9 | 38,0 | 44,0 |
| 3 | Phường Mỹ Xuân | 39,1 | 41,0 | 44,0 |
| 4 | Phường Phước Hòa | 39,8 | 41,0 | 44,0 |
| 5 | Phường Tân Phước | 23,6 | 41,0 | 44,0 |
| 6 | Xã Châu Pha | 11,9 | 41,0 | 47,0 |
| 7 | Xã Sông Xoài | 29,5 | 35,0 | 47,0 |
| 8 | Xã Tân Hải | 15,6 | 38,0 | 44,0 |
| 9 | Xã Tân Hòa | 14,8 | 41,0 | 44,0 |
| 10 | Xã Tóc Tiên | 9,5 | 41,0 | 47,0 |
| VI | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Thị trấn Phước Bửu | 2,8 | 11,0 | 17,0 |
| 2 | Xã Bàu Lâm | 34,5 | 17,0 | 26,0 |
| 3 | Xã Bình Châu | 28,9 | 11,0 | 14,0 |
| 4 | Xã Bông Trang | 0,1 | 14,0 | 17,0 |
| 5 | Xã Bưng Riềng | |||
| 6 | Xã Hòa Bình | 37,4 | 9,0 | 20,0 |
| 7 | Xã Hòa Hiệp | 97,9 | 9,0 | 20,0 |
| 8 | Xã Hòa Hội | 47,9 | 14,0 | 23,0 |
| 9 | Xã Hòa Hưng | 27,7 | 14,0 | 26,0 |
| 10 | Xã Phước Tân | 32,6 | 9,0 | 17,0 |
| 11 | Xã Tân Lâm | 74,4 | 9,0 | 23,0 |
| 12 | Xã Phước Thuận | 33,1 | 11,0 | 20,0 |
| 13 | Xã Xuyên Mộc | 9,3 | 14,0 | 17,0 |
| VII | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Thị trấn Đất Đỏ | 22,4 | 26,0 | 35,0 |
| 2 | Thị trấn Phước Hải | 9,5 | 23,0 | 32,0 |
| 3 | Xã Phước Long Thọ | 35,7 | 14,0 | 29,0 |
| 4 | Xã Long Tân | 29,5 | 14,0 | 38,0 |
| 5 | Xã Láng Dài | 32,9 | 11,0 | 23,0 |
| 6 | Xã Lộc An | 17,8 | 14,0 | 26,0 |
| 7 | Xã Phước Hội | 22,8 | 20,0 | 32,0 |
| 8 | Xã Long Mỹ | 9,4 | 26,0 | 32,0 |