vanban.org

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, như sau: — Quyết định 20/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/07/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/07/2018 Thay thế: 34/2018/QĐ-UBND · 04/07/2018
Long An Ban hành 14/05/2018 Hiệu lực 25/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh · 20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh · 34/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh · 20/2018/QĐ-UBND
16/07/201834/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/05/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

Bổ sung vào Phụ lục II Bảng giá đất ở tại Phần 1. Thành phố Tân An STT 19 vào Các Khu dân cư tại mục E, Phần I (nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông), cụ thể như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²)
PHƯỜNG XÃ
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
* CÁC KHU DÂN CƯ      
19 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 4.500.000