vanban.org

Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: — Quyết định 20/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/10/2019 Thay thế: 27/2019/QĐ-UBND · 27/09/2019
Quảng Bình Ban hành 06/07/2017 Hiệu lực 14/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 27/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2017/QĐ-UBND
08/10/201927/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/07/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 09/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới):

- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 61,7 triệu đồng/ha;

- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 44,7 triệu đồng/ha.

2. Đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa):

- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng đặc dụng sang mục đích khác: 71,9 triệu đồng/ha;

- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 60,8 triệu đồng/ha;

- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 42,1 triệu đồng/ha.

 (Chi tiết theo Phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm Quyết định này).