Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy chế này.
2. Các nội dung khác không đề cập trong quy chế được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp./.
| Phụ lục 1 | ||||
| Thời gian thực hiện các nội dung công việc của các đơn vị có liên quan đối với thủ tục: Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu. | ||||
| Nội dung công việc | Cơ quan tiếp nhận, giải quyết | Thời gian | Ghi chú | |
| (ngày làm việc) | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho CN.VPĐKĐĐ; Trả kết quả | Bộ phận TN&TKQ tại huyện | 1 | ||
| Kiểm tra, nhập cơ sở dữ liệu; Gửi hồ sơ niêm yết tại cấp xã; Soạn thảo tờ trình, quyết định; Gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế; In GCN; Chuyển hồ sơ cho Phòng TN&MT; Cập nhật hồ sơ địa chính; chuyển KQ đến Bộ phận TN&TKQ | CN.VPĐKĐĐ | 5 | ||
| Niêm yết tại xã; Chuyển kết quả về CN.VPĐKĐĐ | UBND cấp xã | 17 | - 1 ngày lập thủ tục niêm yết. - 15 ngày niêm yết. - 1 ngày lập thủ tục kết thúc niêm yết. | |
| Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính | Cơ quan thuế | 3 | ||
| Kiểm tra, trình ký GCN | Phòng TNMT | 2 | ||
| Ký GCN | UBND huyện | 2 | ||
| Tổng thời gian giải quyết hồ sơ | 30 ngày | |||