vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 như sau: — Quyết định Số: 20/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 07/2021/NQ-HĐND · 29/10/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2019/NQ-HĐND · 12/12/2019
Hải Dương Ban hành 20/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số Số: 20/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017 - 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 · Số: 20/2017/QĐ-UBND
01/01/202015/2019/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/08/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 20/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 như sau:

1. Học phí ỊỈấo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:
TT Tên trường Nhỏm ngành 1 ■ ^ Mức thu (đông/học sinh/tháng)
Năm học 2017- 2018 Năm 1 ỊĨ học 20Ì8r 2019 Năm học 2019- 2020 Năm học 2020- 2021
1 Đại học Hải Dương        
  Đại học Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp 740.000 810.000 890.000 980.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch 870.000 960.000 1.060.000 1.170.000
  Cao đẳng chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp 590.000 650.000 710.000 780.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch 700.000 770.000 850.000 940.000
2 Cao đẳng Hải Dương        
  Cao đẳng chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thuỷ sản 590.000 650.000 710.000 780.000
khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 700.000 770.0Ọ0 850.000 940.000
  Trung cấp chuyên nghiệp Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thuỷ sàn 520.000 570.000 620.000 690.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 610.000 670.000 740.000 820.000
3 Cao đẳng Y tế Hải Dương        
    Y dược Cao đẳng 860.000 940.000 1.040.000 1.140.000
    Y dược Trung cấp 750.000 830.0Ọ0 910.000 1.000.000
4 Cao đăng nghe Hải Dương        
    V Cao đăng nghê 380.000 450.000 J 540.000 650.000
    Trung cấp nghề 330.000 400.000 480.000 580.000
5 Trung cấp Văn hoá - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương Văn hoả, Nghệ thuật, Du lịch 200.000 240.000 290.000 350.000
* Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu trên. 2. Học phí mầm non và giáo dục phổ thông công lập:  
TT Cấp học Mức thu (đồng/học sinh/thảng)
Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
1 Nhà trẻ        
  - Thành thị 150.000 155.000 160.000 165.000
  - Miền núi 60.000 60.000 60.000 60.000
  - Nông thộn và các khu vực Òòn lại 110.000 115.000 120.000 125.000
2 Mẩu giáo        
  - Thành thị 120.000 125.000 130.000 135.000
  - Miền núi 60.000 60.000 60.000 60.000
  - Nông thôn và các khu vực còn lại 90.000 95.000 100.000 105.000
3 Trung học cơ sừ        
  - Thành thị 90.000 95.000 100.000 105.000
  - Miền núi 50.000 55.000 60.000 60.000
  - Nông thôn và các khu vực còn lại 70.000 75.000 80.000 85.000
4 Trung hộc phổ thôn; ị      
  - Thành thị 120.000 125.000 130.000 135.000
  - Miền núi 60.000 60.000 60.000 60.000
  - Nông thôn và các khu yực còn lại \ 90.000 95.000 100.000 105.000
5 Bổ tủc Trung học phổ thông      
  - TÍiảỉÍỊi thị'\ ■ 120.000 125.000 130.000 135.000
  - MÌễrrtiúi'         r\f 60.000 60.000 60.000 60.000
  - Nôngthôhyà cầc khu vực còn lại 90.000 95.000 100.000 105.000
6 Hướng nghiệp        
  - Thành thí 30.000 30.000 35.000 35.000
  - Miền núỊ 20.000 20.000 25.000 25.000
  - Nông thồn và các khu vực còn lại 25.000 25.000 30.000 30.000

*     Ghi chú:

-   Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố Hải Dương và các phường của thị xã Chí Linh.

-      Khu vực Miền núi gồm:

+ Các xã thuộc thị xã Chí Linh: Hoàng Tiến, Văn Đức, Lê Lợi, Tân Dân, Hưng Đạo, Đồng Lặc, An Lạc, Nhân Huệ, cổ Thành, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang;

+ Các xã, thị trấn thuộc huyện Kinh Môn: thị trấn Kinh Môn, Hiệp An, Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng, Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, thị trấn Phú Thứ, Tân Dân, Hoành Sơn, thị trấn Minh Tân.

*    Đối với các trường mầm non, phổ thông công lập chất lượng cao thuộc các huyện, thị xã, thành phố: Theo lộ trình tự chủ, mức thụ học phí cụ thê của từng năm học thực hiện theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Thòi giari thực hiện: Từ năm học 2017-2018, lọ trình đến năm học 2020-2021. ' T

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định sổ 86/20Í5/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các

quy định hiện hành.