Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 như sau:
| 1. Học phí | ỊỈấo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học: | |||||
| TT | Tên trường | Nhỏm ngành | 1 ■ ^ Mức thu (đông/học sinh/tháng) | |||
| Năm học 2017- 2018 | Năm 1 ỊĨ học 20Ì8r 2019 | Năm học 2019- 2020 | Năm học 2020- 2021 | |||
| 1 | Đại học Hải Dương | |||||
| Đại học | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp | 740.000 | 810.000 | 890.000 | 980.000 | |
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch | 870.000 | 960.000 | 1.060.000 | 1.170.000 | ||
| Cao đẳng chuyên nghiệp | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp | 590.000 | 650.000 | 710.000 | 780.000 | |
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch | 700.000 | 770.000 | 850.000 | 940.000 | ||
| 2 | Cao đẳng Hải Dương | |||||
| Cao đẳng chuyên nghiệp | Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thuỷ sản | 590.000 | 650.000 | 710.000 | 780.000 | |
| khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 700.000 | 770.0Ọ0 | 850.000 | 940.000 | ||
| Trung cấp chuyên nghiệp | Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thuỷ sàn | 520.000 | 570.000 | 620.000 | 690.000 | |
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 610.000 | 670.000 | 740.000 | 820.000 | ||
| 3 | Cao đẳng Y tế Hải Dương | |||||
| Y dược Cao đẳng | 860.000 | 940.000 | 1.040.000 | 1.140.000 | ||
| Y dược Trung cấp | 750.000 | 830.0Ọ0 | 910.000 | 1.000.000 | ||
| 4 | Cao đăng nghe Hải Dương | |||||
| V Cao đăng nghê | 380.000 | 450.000 J | 540.000 | 650.000 | ||
| Trung cấp nghề | 330.000 | 400.000 | 480.000 | 580.000 | ||
| 5 | Trung cấp Văn hoá - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương | Văn hoả, Nghệ thuật, Du lịch | 200.000 | 240.000 | 290.000 | 350.000 |
| * Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu trên. 2. Học phí mầm non và giáo dục phổ thông công lập: |
| TT | Cấp học | Mức thu (đồng/học sinh/thảng) | |||
| Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 | ||
| 1 | Nhà trẻ | ||||
| - Thành thị | 150.000 | 155.000 | 160.000 | 165.000 | |
| - Miền núi | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | |
| - Nông thộn và các khu vực Òòn lại | 110.000 | 115.000 | 120.000 | 125.000 | |
| 2 | Mẩu giáo | ||||
| - Thành thị | 120.000 | 125.000 | 130.000 | 135.000 | |
| - Miền núi | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | |
| - Nông thôn và các khu vực còn lại | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | |
| 3 | Trung học cơ sừ | ||||
| - Thành thị | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | |
| - Miền núi | 50.000 | 55.000 | 60.000 | 60.000 | |
| - Nông thôn và các khu vực còn lại | 70.000 | 75.000 | 80.000 | 85.000 | |
| 4 | Trung hộc phổ thôn; | ị | |||
| - Thành thị | 120.000 | 125.000 | 130.000 | 135.000 | |
| - Miền núi | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | |
| - Nông thôn và các khu yực còn lại \ | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | |
| 5 | Bổ tủc Trung học phổ thông | ||||
| - TÍiảỉÍỊi thị'\ | ■ 120.000 | 125.000 | 130.000 | 135.000 | |
| - MÌễrrtiúi' r\f | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | |
| - Nôngthôhyà cầc khu vực còn lại | 90.000 | 95.000 | 100.000 | 105.000 | |
| 6 | Hướng nghiệp | ||||
| - Thành thí | 30.000 | 30.000 | 35.000 | 35.000 | |
| - Miền núỊ | 20.000 | 20.000 | 25.000 | 25.000 | |
| - Nông thồn và các khu vực còn lại | 25.000 | 25.000 | 30.000 | 30.000 |
* Ghi chú:
- Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố Hải Dương và các phường của thị xã Chí Linh.
- Khu vực Miền núi gồm:
+ Các xã thuộc thị xã Chí Linh: Hoàng Tiến, Văn Đức, Lê Lợi, Tân Dân, Hưng Đạo, Đồng Lặc, An Lạc, Nhân Huệ, cổ Thành, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang;
+ Các xã, thị trấn thuộc huyện Kinh Môn: thị trấn Kinh Môn, Hiệp An, Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng, Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, thị trấn Phú Thứ, Tân Dân, Hoành Sơn, thị trấn Minh Tân.
* Đối với các trường mầm non, phổ thông công lập chất lượng cao thuộc các huyện, thị xã, thành phố: Theo lộ trình tự chủ, mức thụ học phí cụ thê của từng năm học thực hiện theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thòi giari thực hiện: Từ năm học 2017-2018, lọ trình đến năm học 2020-2021. ' T
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định sổ 86/20Í5/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các
quy định hiện hành.