vanban.org

Điều 2. Quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên. — Quyết định 20/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 19/08/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2022/QĐ-UBND · 09/08/2022 Sửa đổi, bổ sung: 64/2017/QĐ-UBND · 20/12/2017
Phú Yên Ban hành 14/06/2016 Hiệu lực 25/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên · 20/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên.

1. Định mức kỹ thuật trồng rừng thay thế:

- Định mức kỹ thuật trồng rừng đặc dụng.

- Định mức kỹ thuật trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

- Định mức kỹ thuật trồng rừng phòng hộ ven biển, phòng hộ môi trường. (Chi tiết theo Phụ lục 01 ).

2. Mức chi phí trồng rừng thay thế bình quân: 53.753.000 đồng/ha (năm mươi ba triệu bảy trăm năm ba ngàn đồng/ha); trong đó:

- Mức chi phí trồng rừng đặc dụng: 54.337.000 đồng/ha.

- Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa tốt, trồng hỗn giao theo hàng cây trồng chính và cây phụ trợ: 53.381.000 đồng/ha.

- Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa xấu, trồng thuần loài keo, hoặc hỗn giao các loại keo: 52.324.000 đồng/ha.

- Mức chi phí trồng phòng hộ ven biển: 54.969.000 đồng/ha. (Chi tiết chi phí trồng các loại rừng theo phụ lục 02, 03, 04, 05).