Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập kể từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đvt: đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 | |
| Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) | Khu vực nông thôn (gồm các xã, thuộc huyện, thị xã, thành phố) | ||
| 1 | Nhà trẻ, mẫu giáo | 70.000 | 35.000 |
| 2 | Trung học cơ sở | 60.000 | 30.000 |
| 3 | Trung học phổ thông | 65.000 | 35.000 |
| 4 | Bổ túc trung học cơ sở | 65.000 | 50.000 |
| 5 | Bổ túc trung học phổ thông | 80.000 | 65.000 |
| 6 | Học nghề trung học cơ sở | 65.000 | 50.000 |
| 7 | Học nghề trung học phổ thông | 80.000 | 65.000 |
* Đối với mức thu học phí nhà trẻ, mẫu giáo khu vực thành thị tăng mỗi năm 10% từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021.
2. Mức thu học phí hệ chính quy đối với đào tạo bậc học cao đẳng, trung cấp và trung cấp nghề nghiệp
Đvt: đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp, trung cấp nghề nghiệp | 300.000 | 330.000 | 360.000 | 400.000 | 440.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 620.000 | 680.000 | 740.000 | 780.000 | 820.000 |
| 3 | Cao đẳng, cao đẳng nghề nghiệp | 380.000 | 420.000 | 460.000 | 500.000 | 550.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 660.000 | 730.000 | 800.000 | 880.000 | 960.000 |
3. Mức thu học phí hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp
Đvt: đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm hoc 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp | 390.000 | 430.000 | 470.000 | 520.000 | 570.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 800.000 | 880.000 | 960.000 | 1.050.000 | 1.150.000 |
| 3 | Cao đẳng | 500.000 | 550.000 | 600.000 | 660.000 | 720.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 850.000 | 930.000 | 1.020.000 | 1.120.000 | 1.230.000 |
4. Mức thu học phí học lại
a. Mức thu học phí học lại hệ chính quy đối với bậc học cao đẳng, trung cấp
Đvt: đồng/tín chỉ
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp | 60.000 | 66.000 | 72.000 | 80.000 | 88.000 |
| 2 | Trung cấp Y được | 113.000 | 124.000 | 135.000 | 142.000 | 149.000 |
| 3 | Cao đẳng | 109.000 | 120.000 | 131.000 | 143.000 | 157.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 174.000 | 192.000 | 211.000 | 80.000 | 88.000 |
b. Mức thu học phí học lại hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp
Đvt: đồng/tín chỉ
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp | 78.000 | 86.000 | 94.000 | 104.000 | 114.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 145.000 | 160.000 | 175.000 | 191.000 | 209.000 |
| 3 | Cao đẳng | 143.000 | 157.000 | 171.000 | 189.000 | 206.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 224.000 | 245.000 | 268.000 | 295.000 | 324.000 |