vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập kể từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: — Quyết định 20/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hậu Giang Ban hành 02/08/2016 Hiệu lực 12/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tình Hậu Giang · 20/2016/QĐ-UBND
12/08/2016Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 31/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập kể từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông

Đvt: đồng/tháng/người

STT Cấp, bậc học Từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) Khu vực nông thôn (gồm các xã, thuộc huyện, thị xã, thành phố)
1 Nhà trẻ, mẫu giáo 70.000 35.000
2 Trung học cơ sở 60.000 30.000
3 Trung học phổ thông 65.000 35.000
4 Bổ túc trung học cơ sở 65.000 50.000
5 Bổ túc trung học phổ thông 80.000 65.000
6 Học nghề trung học cơ sở 65.000 50.000
7 Học nghề trung học phổ thông 80.000 65.000

* Đối với mức thu học phí nhà trẻ, mẫu giáo khu vực thành thị tăng mỗi năm 10% từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021.

2. Mức thu học phí hệ chính quy đối với đào tạo bậc học cao đẳng, trung cấp và trung cấp nghề nghiệp

Đvt: đồng/tháng/người

STT Cấp, bậc học Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
1 Trung cấp, trung cấp nghề nghiệp 300.000 330.000 360.000 400.000 440.000
2 Trung cấp Y dược 620.000 680.000 740.000 780.000 820.000
3 Cao đẳng, cao đẳng nghề nghiệp 380.000 420.000 460.000 500.000 550.000
4 Cao đẳng Y dược 660.000 730.000 800.000 880.000 960.000

3. Mức thu học phí hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp

                              Đvt: đồng/tháng/người

STT Cấp, bậc học Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm hoc 2019-2020 Năm học 2020-2021
1 Trung cấp 390.000 430.000 470.000 520.000 570.000
2 Trung cấp Y dược 800.000 880.000 960.000 1.050.000 1.150.000
3 Cao đẳng 500.000 550.000 600.000 660.000 720.000
4 Cao đẳng Y dược 850.000 930.000 1.020.000 1.120.000 1.230.000

4. Mức thu học phí học lại

a. Mức thu học phí học lại hệ chính quy đối với bậc học cao đẳng, trung cấp

                                                                                                                                                                         Đvt: đồng/tín chỉ

STT Cấp, bậc học Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
1 Trung cấp 60.000 66.000 72.000 80.000 88.000  
2 Trung cấp Y được 113.000 124.000 135.000 142.000 149.000
3 Cao đẳng 109.000 120.000 131.000 143.000 157.000
4 Cao đẳng Y dược 174.000 192.000 211.000 80.000 88.000

b. Mức thu học phí học lại hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp

Đvt: đồng/tín chỉ

STT Cấp, bậc học Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
1 Trung cấp 78.000 86.000 94.000 104.000 114.000
2 Trung cấp Y dược 145.000 160.000 175.000 191.000 209.000
3 Cao đẳng 143.000 157.000 171.000 189.000 206.000
4 Cao đẳng Y dược 224.000 245.000 268.000 295.000 324.000