Điều 2. Mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo •
1. Mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng đối với các nghề, cụ thể như sau:
| TT | Tên nghề đào tạo | Thòi gian đào tạo/ khóa học (thảng) | Người khuyết tật | Lao động khác | ||
| Mức chi phí đào tạo nghề/ người/ khóa học • (nghìn đồng) | Mức hỗ trự chi • phí đào tạo nghề/ người/ khóa học • (nghìn đồng) | Mức chi phí đào tạo nghề/ người/ khóa học (nghìn đồng) | Mức hỗ trự chi phí đào tạo nghề/ ngưòi/ khóa học (nghìn đồng) | |||
| I. Nhóm nghề nông nghiệp | ||||||
| 1 | Trồng lúa năng suất cao | 03 | 2.800 | 2.800 | 1.800 | 1.800 |
| 2 | Trồng ngô | 03 | 2.800 | 2.800 | 1.800 | 1.800 |
| 3 | Trồng và nhân giống nấm | 03 | 2.800 | 2.800 | 1.800 | 1.800 |
| 4 | Trồng rau an toàn | 03 | 2.800 | 2.800 | 1.800 | 1.800 |
| 5 | Trồng cây ăn quả | 03 | 2.800 | 2.800 | 1.800 | 1.800 |
| 6 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| 7 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| 8 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, ngan, vịt | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| 9 | Chuẩn đoán bệnh động vật thủy sản | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| 10 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| 11 | 1 Nuôi cua đồng | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| II. Nhóm nghề phi nông nghiệp | ||||||
| 1 | May công nghiệp | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Hàn | 03 | 2.000 | 2.000 | ||
| 3 | Điện dân dụng | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 4 | Điện công nghiệp | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 5 | Công nghệ ô tô | 03 | 2.000 | 2.000 | ||
| 6 | Mộc mỹ nghệ | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 7 | Mộc dân dụng | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 8 | Tin học văn phòng, vi tính văn phòng | 03 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| 9 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 10 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 11 | Sửa chữa xe máy | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 12 | Thêu ren, Ren thủ công | 03 | 3.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 |
| 02 | 2.200 | 2.200 | 1.500 | 1.500 | ||
| 13 | Mây tre đan | 03 | 3.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 |
| 02 | 2.200 | 2.200 | 1.500 | 1.500 | ||
| 14 | Sản xuất hương xuất khẩu | 03 | 3.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 |
| 02 | 2.200 | 2.200 | 1.500 | 1.500 | ||
| 15 | Xâu chiếu trúc | 02 | 2.200 | 2.200 | 1.500 | 1.500 |
| 16 | Kỹ thuật khảm trai | 03 | 3.500 | 3.500 | 2.000 | 2.000 |
| 17 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 03 | 3.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 |
2. Hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người học được thực hiện thông qua cơ sở đào tạo tổ chức đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
3. Mỗi người chỉ được hỗ trợ chi phí đào tạo một lần. Những người đã được hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này. Riêng những người đã được hỗ trợ chi phí học nghề nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này để chuyển đổi việc làm, nhưng tối đa không quá 03 lần.
4.Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa quy định tại Quyết định này, giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo, trình ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi triển khai thực hiện.