vanban.org

Điều 2. Mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo • — Quyết định 20/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/07/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nam Ban hành 11/07/2016 Hiệu lực 21/07/2016 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo •

1. Mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng đối với các nghề, cụ thể như sau:

TT Tên nghề đào tạo Thòi gian đào tạo/ khóa học (thảng) Người khuyết tật Lao động khác
Mức chi phí đào tạo nghề/ người/ khóa học • (nghìn đồng) Mức hỗ trự chi • phí đào tạo nghề/ người/ khóa học • (nghìn đồng) Mức chi phí đào tạo nghề/ người/ khóa học (nghìn đồng) Mức hỗ trự chi phí đào tạo nghề/ ngưòi/ khóa học (nghìn đồng)
I. Nhóm nghề nông nghiệp
1 Trồng lúa năng suất cao 03 2.800 2.800 1.800 1.800
2 Trồng ngô 03 2.800 2.800 1.800 1.800
3 Trồng và nhân giống nấm 03 2.800 2.800 1.800 1.800
4 Trồng rau an toàn 03 2.800 2.800 1.800 1.800
5 Trồng cây ăn quả 03 2.800 2.800 1.800 1.800
6 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn 03 3.000 3.000 2.000 2.000
7 Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò 03 3.000 3.000 2.000 2.000
8 Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, ngan, vịt 03 3.000 3.000 2.000 2.000
9 Chuẩn đoán bệnh động vật thủy sản 03 3.000 3.000 2.000 2.000
10 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi 03 3.000 3.000 2.000 2.000
11 1 Nuôi cua đồng 03 3.000 3.000 2.000 2.000
II. Nhóm nghề phi nông nghiệp
1 May công nghiệp 03 3.500 3.500 2.000 2.000
2 Hàn 03 2.000 2.000
3 Điện dân dụng 03 3.500 3.500 2.000 2.000
4 Điện công nghiệp 03 3.500 3.500 2.000 2.000
5 Công nghệ ô tô 03 2.000 2.000
6 Mộc mỹ nghệ 03 3.500 3.500 2.000 2.000
7 Mộc dân dụng 03 3.500 3.500 2.000 2.000
8 Tin học văn phòng, vi tính văn phòng 03 3.000 3.000 2.000 2.000
9 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 03 3.500 3.500 2.000 2.000
10 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 03 3.500 3.500 2.000 2.000
11 Sửa chữa xe máy 03 3.500 3.500 2.000 2.000
12 Thêu ren, Ren thủ công 03 3.000 3.000 1.800 1.800
02 2.200 2.200 1.500 1.500
13 Mây tre đan 03 3.000 3.000 1.800 1.800
02 2.200 2.200 1.500 1.500
14 Sản xuất hương xuất khẩu 03 3.000 3.000 1.800 1.800
02 2.200 2.200 1.500 1.500
15 Xâu chiếu trúc 02 2.200 2.200 1.500 1.500
16 Kỹ thuật khảm trai 03 3.500 3.500 2.000 2.000
17 Kỹ thuật chế biến món ăn 03 3.000 3.000 1.800 1.800

2. Hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người học được thực hiện thông qua cơ sở đào tạo tổ chức đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

3. Mỗi người chỉ được hỗ trợ chi phí đào tạo một lần. Những người đã được hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này. Riêng những người đã được hỗ trợ chi phí học nghề nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này để chuyển đổi việc làm, nhưng tối đa không quá 03 lần.

4.Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa quy định tại Quyết định này, giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo, trình ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi triển khai thực hiện.