Điều 4. Mức thu phí
| Số TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Phí sử dụng lề đường (vỉa hè) | đồng/m2/ngày | 1.000 |
| 2 | Phí sử dụng lòng đường | đồng/m2/ngày | 1.500 |
| 3 | Phí bến tàu | ||
| a | Tàu chở khách | ||
| - | Tuyến hoạt động từ 100 km trở lên | đồng/ghế/lượt | 1.000 |
| - | Tuyến hoạt động dưới 100 km | đồng/ghế/lượt | 500 |
| b | Ghe, tàu, sà lan chở hàng đậu bến tàu | đồng/tấn/chuyến | 1.500 |
| c | Ghe, tàu, sà lan đậu bến tàu | đồng/m2/đêm | 1.500 |
| 4 | Phí bãi | ||
| a | Bãi đậu ghe, tàu, sà lan đậu bến | đồng/m2/đêm | 1.000 |
| b | Bãi lên xuống hàng hóa tập trung | đồng/m2/ngày | 2.000 |
| 5 | Phí mặt nước (sử dụng mặt nước để sản xuất, kinh doanh) | đồng/m2/tháng | 1.000 (tính trên diện tích sử dụng sàn sản xuất, kinh doanh) |
Căn cứ tính phí: là diện tích lòng đường, lề đường và thời gian được thể hiện trên giấy thông báo cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, lề đường do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Phí sử dụng lòng đường, lề đường được thu theo hàng tháng. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, lề đường có số ngày cho phép sử dụng dưới 30 ngày hoặc có yêu cầu nộp một lần thì thực hiện thu một lần.