Điều 1. Điều chỉnh mức thu tại điểm 1, tiết 2.2 điểm 2 và điểm 4, khoản 3 Điều 1, Quyết định số 70/2009/QĐ.UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An quy định mức thu đối với hình thức học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1. Mầm non: | ||
| 1.1. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào ngày nghỉ | 1000đ/HS/ngày | |
| a) Không tổ chức bán trú | ||
| - Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng | 17 | |
| - Các vùng còn lại | 14 | |
| b) Tổ chức bán trú | ||
| - Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng | 27 | |
| - Các vùng còn lại | 23 | |
| 1.2. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào những ngày hè | 1000đ/HS/ngày | |
| a) Không tổ chức bán trú | ||
| - Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng | 14 | |
| - Các vùng còn lại | 11 | |
| b) Tổ chức bán trú | ||
| - Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng | 23 | |
| - Các vùng còn lại | 18 | |
| 2. Tiểu học: | 1000đ/HS/tháng | |
| Học 2 buổi/ngày có bán trú | ||
| - Thành phố Vinh, thị xã và thị trấn đồng bằng | 150 | |
| Trong đó chi phí tổ chức bán trú | 51 | |
| - Các xã đồng bằng | 149 | |
| Trong đó chi phí tổ chức bán trú | 50 | |
| - Các vùng còn lại | 128 | |
| Trong đó chi phí tổ chức bán trú | 35 | |
| 3. Học nghề phổ thông: | 1000đ/tiết | |
| - Trung học cơ sở | 1,2 | |
| - Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông | 1,5 | |
| - Học tại TTKTTHHN tỉnh và huyện | 1,2 |
Tổ chức thu và quản lý thu chi: Các cơ sở Giáo dục chịu trác nhiệm thu, quản lý và sử dụng và thanh, quyết toán theo đúng quy định hiện hành.
Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn việc thu, chi và quản lý nguồn kinh phí nêu trên, tổ chức kiểm tra các cơ sở giáo dục triển khai và trong quá trình thực hiện, tổng hợp gửi về UBND tỉnh để báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ 11 khóa XVI.