Điều 1. Quy định tạm thời giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
1. Mức giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến:
Đơn vị tính: đồng/ghế thiết kế
| TT | Cự ly tuyến cố định | Mức giá thu theo loại bến xe | Ghi chú | ||
| IV | V | VI | |||
| 1 | Từ 0 đến 60km | 1.000 | 900 | 800 | |
| 2 | Từ 61km đến 120km | 1.200 | 1.100 | 1.000 | |
| 3 | Từ 121km đến 300km | 1.300 | 1.200 | 1.100 | |
| 4 | Cự ly lớn hơn 300km | 1.400 | 1.300 | 1.200 | |
2. Về điều chỉnh đơn giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến:
Khi áp dụng đơn giá trên, các đơn vị khai thác bến xe căn cứ hành trình của tuyến vận tải khách cố định, vận tải khách bằng xe buýt, doanh nghiệp vận tải đăng ký để điều chỉnh cho phù hợp. Mức điều chỉnh như sau:
- Tuyến có cự ly đến 60km: Đơn giá dịch vụ xe ra, vào bến giảm 20%;
- Tuyến có cự ly 121km đến 300km: Đơn giá dịch vụ xe ra, vào bến tăng 10%;
- Tuyến có cự ly trên 300km: Đơn giá dịch vụ xe ra, vào bến tăng 20%;
- Các tuyến xe buýt: Giá dịch vụ xe ra, vào bến giảm 20% so với các tuyến cố định có cùng cự ly.